Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dùi |
2 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
2 |
Dùi trống |
1 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
3 |
Dùi trống |
1 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
4 |
Temple block set |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
5 |
Chimes Generation II Philhamonic |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
6 |
Tambourine |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
7 |
Buffalo Drum |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
8 |
Udu Hadgini |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
9 |
Udu Drum |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
10 |
Udu Drum |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
11 |
Ibo Drum |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
12 |
Đàn Tranh (19 dây) (đàn cao cấp cho nghệ sĩ biểu diễn) |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
13 |
Amply đàn Tranh |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
14 |
Đàn Bầu (đàn cao cấp cho nghệ sĩ biểu diễn) |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
15 |
Đàn Bầu trầm (đàn cao cấp cho nghệ sĩ biểu diễn) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
16 |
Bộ sáo |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
17 |
Đàn Nhị độc tấu (đàn cao cấp cho nghệ sĩ biểu diễn) |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
18 |
Đàn Cò (đàn cao cấp cho nghệ sĩ biểu diễn) |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
19 |
Đàn Nguyệt (đàn cao cấp cho nghệ sĩ biểu diễn) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
20 |
Đàn Đáy (đàn cao cấp cho nghệ sĩ biểu diễn) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
21 |
Đàn Tỳ bà (đàn cao cấp cho nghệ sĩ biểu diễn) |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
22 |
Đàn Tứ (đàn cao cấp cho nghệ sĩ biểu diễn) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
23 |
Đàn Tam Thập Lục |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
24 |
Đàn Tam (đàn cao cấp cho nghệ sĩ biểu diễn) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
25 |
Đàn Tính (đàn cao cấp cho nghệ sĩ biểu diễn) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
26 |
Nhị Hồ Đại |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
27 |
Đàn Nhị Gáo Dừa |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
28 |
Thanh La |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
29 |
Chũm chọe |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
30 |
Tôm trứng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
31 |
Xênh tiền |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
32 |
Phách |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
33 |
Mõ Chùa to |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
34 |
Mõ Chùa Trung |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
35 |
Mõ trâu |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
36 |
Mõ Trâu tre |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
37 |
Trống Dân tộc Dao |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
38 |
Trống Paranung |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
39 |
Trống Ghi Năng |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
40 |
Kèn Saranai dân tộc Chăm |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
41 |
Lục lạc Chăm |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
42 |
Đàn Đá |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
43 |
Đàn K’ni |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
44 |
Đàn Đinh Goong |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
45 |
Đàn T’rung Cao (3 giàn ) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
46 |
Đàn T’rung Trung (2 giàn ) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
47 |
Đàn K’long put |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
48 |
Đàn Đinh pá trung |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
49 |
Đàn Đinh pá đại |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |
|
50 |
Đàn Tra Ngô |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà hát Ca Múa Nhạc Việt Nam, địa chỉ: Số 8 Huỳnh Thúc Kháng, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
90 |
120 |