Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đăng ký, cấp đổi GCNQSD đất đối với đất nông nghiệp cấp chung 01 giấy (đối với thửa đất thứ 01) |
5007 |
Hồ sơ |
||
2 |
Đăng ký, cấp đổi GCNQSD đất đối với đất nông nghiệp cấp chung 01 giấy (đối với thửa đất thứ 02 trở đi) |
6245 |
Hồ sơ |
||
3 |
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
23514 |
Thửa |
||
4 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
1 |
Bộ dữ liệu |
||
5 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
1 |
Bộ dữ liệu |
||
6 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
23514 |
Thửa |
||
7 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
23514 |
Thửa |
||
8 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
23514 |
Thửa |
||
9 |
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính |
23514 |
Thửa |
||
10 |
Bình Nguyên |
||||
11 |
Chọn điểm, chôn mốc, KK 1 |
4 |
Điểm |
||
12 |
Tiếp điểm (có tường vây), KK 1 |
2 |
Điểm |
||
13 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 - Các thửa đất giao thông, thủy hệ;KK1 |
3.88 |
Ha |
||
14 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 - Các thửa đất còn lại ;KK1 |
63.95 |
Ha |
||
15 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 - Các thửa đất giao thông, thủy hệ; KK2 |
8.5 |
Ha |
||
16 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 - Các thửa đất còn lại ;KK2 |
75.3 |
Ha |
||
17 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 - Các thửa đất giao thông, thủy hệ; KK3 |
30.3 |
Ha |
||
18 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 - Các thửa đất còn lại ;KK3 |
131.1 |
Ha |
||
19 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 - Các thửa đất giao thông, thủy hệ;KK1 |
2.15 |
Ha |
||
20 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 - Các thửa đất còn lại;KK1 |
76.38 |
Ha |
||
21 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 - Các thửa đất giao thông, thủy hệ;KK2 |
4.5 |
Ha |
||
22 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 - Các thửa đất còn lại;KK2 |
50.4 |
Ha |
||
23 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 - Các thửa đất giao thông, thủy hệ; KK3 |
21.7 |
Ha |
||
24 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 - Các thửa đất còn lại; KK3 |
141.6 |
Ha |
||
25 |
Chỉnh ý bản đồ có mức độ biến động < 15% tỉ lệ 1/2000 , phần ngoại nghiệp - Đối soát thực địa |
4 |
Mảnh |
||
26 |
Chỉnh ý bản đồ có mức độ biến động < 15% tỉ lệ 1/2000 , phần ngoại nghiệp - Lưới đo vẽ |
343 |
Thửa |
||
27 |
Chỉnh ý bản đồ có mức độ biến động < 15% tỉ lệ 1/2000 , phần ngoại nghiệp - Đo vẽ chi tiết |
343 |
Thửa |
||
28 |
Chỉnh ý bản đồ có mức độ biến động < 15% tỉ lệ 1/2000 , phần nội nghiệp - Số hóa bản đồ |
113.59 |
ha |
||
29 |
Chỉnh ý bản đồ có mức độ biến động < 15% tỉ lệ 1/2000 , phần nội nghiệp - Lập bản vẽ BĐĐC |
343 |
Thửa |
||
30 |
Chỉnh ý bản đồ có mức độ biến động < 15% tỉ lệ 1/2000 , phần nội nghiệp - Lập kết quả đo đạc địa chính |
343 |
Thửa |
||
31 |
Chỉnh ý bản đồ có mức độ biến động < 15% tỉ lệ 1/2000 , phần nội nghiệp - Bổ sung sổ mục kê |
343 |
Thửa |
||
32 |
Chỉnh ý bản đồ có mức độ biến động < 15% tỉ lệ 1/2000 , phần nội nghiệp - Biên tập, in, xác nhận giao nộp |
4 |
Mảnh |
||
33 |
Đăng ký, cấp GCNQSD đất lần đầu đối với tổ chức |
12 |
Hồ sơ |
||
34 |
Đăng ký, cấp GCNQSD đất lần đầu đồng loạt với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn |
414 |
Hồ sơ |
||
35 |
Đăng ký, cấp GCNQSD đất đối với đất nông nghiệp cấp chung 01 giấy (đối với thửa thứ 01) |
632 |
Hồ sơ |
||
36 |
Đăng ký, cấp GCNQSD đất đối với đất nông nghiệp cấp chung 01 giấy (đối với thửa đất thứ 02 trở đi) |
513 |
Hồ sơ |
||
37 |
Đăng ký, cấp đổi GCNQSD đất đối với tổ chức |
30 |
Hồ sơ |
||
38 |
Đăng ký, cấp đổi GCNQSD đất đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn |
3526 |
Hồ sơ |
||
39 |
Đăng ký, cấp đổi GCNQSD đất đối với đất nông nghiệp cấp chung 01 giấy (đối với thửa đất thứ 01) |
3100 |
Hồ sơ |
||
40 |
Đăng ký, cấp đổi GCNQSD đất đối với đất nông nghiệp cấp chung 01 giấy (đối với thửa đất thứ 02 trở đi) |
2837 |
Hồ sơ |
||
41 |
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
11290 |
Thửa |
||
42 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
1 |
Bộ dữ liệu |
||
43 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
1 |
Bộ dữ liệu |
||
44 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
11290 |
Thửa |
||
45 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
11290 |
Thửa |
||
46 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
11290 |
Thửa |
||
47 |
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính |
11290 |
Thửa |
||
48 |
Thị trấn Hà Lam |
||||
49 |
Chọn điểm, chôn mốc bê tông - KK 1 |
8 |
Điểm |
||
50 |
Tiếp điểm (có tường vây) - KK 1 |
1 |
Điểm |