Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sodium carboxymethyl cellulose |
4 |
Lọ 1 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
2 |
(S)-(−)-Perillaldehyde |
11 |
Lọ 5 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
3 |
PEG 2000 |
5 |
Lọ 1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
4 |
PEG 4000 |
5 |
Lọ 1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
5 |
Tetraethyl orthosilicate |
3 |
Lọ 250 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
6 |
Oxytetracycline hydrochloride |
1 |
Lọ 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
7 |
Doxycycline hyclate |
2 |
Lọ 10g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
8 |
Dodecyl sulfate sodium salt |
2 |
Lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
9 |
Sodium tetrahydroborate (NaBH4) |
2 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
10 |
Chloroform, for analysis |
3 |
Chai 2,5 lit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
11 |
Ammonia solution 25% |
8 |
Chai 1 lit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
12 |
Chitosan, low molecular weight |
6 |
Lọ 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
13 |
N,N′-Dicyclohexylcarbodiimide |
3 |
Lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
14 |
Poly(ethylene glycol)-block-poly(propylene glycol)-block-poly(ethylene glycol) (PEG-PPG-PEG) |
2 |
Lọ 250 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
15 |
Tetrahydrofuran |
8 |
Lọ 500 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
16 |
N-Hydroxysuccinimide (NHS) |
3 |
Lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
17 |
N-(3-Dimethylaminopropyl)-N′-ethylcarbodiimide hydrochloride (EDC) |
2 |
Lọ 5g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
18 |
Sodium Alginate |
3 |
Lọ 5 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
19 |
Ethanol, absolute for analysis |
6 |
Chai 2.5 lit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
20 |
Silicagel |
1 |
Bao 25KG |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
21 |
Pentane |
5 |
Chai 1 lit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
22 |
Toluene |
2 |
Chai 1 lit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
23 |
1-Butanol |
5 |
Chai 1 lit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
24 |
N-isopropylacrylamide |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
25 |
Ethylenediamine solution |
3 |
Chai 1 lit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
26 |
Acetonitrile |
1 |
Chai 2.5 lit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
27 |
Diethyl ether |
3 |
Chai 1 lit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
28 |
N,N-Methylene-diacrylamide |
2 |
Lọ 250g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
29 |
Acetic acid |
9 |
Lọ 500 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
30 |
NaHCO3 |
100 |
Lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
31 |
Boric acid |
9 |
Lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
32 |
Sodium phosphate monobasic dihydrate |
42 |
Lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
33 |
Zinc chloride |
16 |
Lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
34 |
Cobalt(II) chloride hexahydrate |
11 |
Lọ 100 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
35 |
Ammonium molybdate tetrahydrate |
20 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
36 |
Copper(II) sulfate pentahydrate |
7 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
37 |
Sodium phosphate dibasic heptahydrate |
10 |
Lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
38 |
Zinc sulfate heptahydrate |
8 |
Lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
39 |
Sodium molybdate dihydrate |
15 |
Lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
40 |
Calcium carbonate |
20 |
Lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
41 |
Potassium sulfate |
15 |
Lọ 1 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
42 |
Calcium Chloride Dihydrate |
15 |
Lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
43 |
Iron(II) sulfate heptahydrate |
15 |
Lọ 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
44 |
Meat extract |
12 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
45 |
Yeast extract |
12 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
46 |
Peptone |
12 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
47 |
Diammonium hydrogen citrate |
8 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
48 |
Casein |
2 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
49 |
Protease |
3 |
Lọ 50ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |
|
50 |
α-Amylase |
2 |
Lọ 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học, Số 18, Hoàng Quốc Việt, P.Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
3 |
360 |