Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát, đăng ký đường BTXM hai bên bờ đê sông Nam |
1 |
công |
||
2 |
Làm việc, thỏa thuận với các Cơ quan quản lý |
9 |
công |
||
3 |
Mua tài liệu thủy văn (2 trạm thủy văn, mỗi trạm mua 3 năm từ 2021-2023)-Mực nước lớn nhất năm |
6 |
năm |
||
4 |
Mua tài liệu thủy văn (2 trạm thủy văn, mỗi trạm mua 3 năm từ 2021-2023)-Lượng mưa 1 ngày max năm |
6 |
năm |
||
5 |
Mua tài liệu thủy văn (2 trạm thủy văn, mỗi trạm mua 3 năm từ 2021-2023) - Mực nước cao nhất tháng/năm |
6 |
năm |
||
6 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III |
94 |
m |
||
7 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI |
10 |
m |
||
8 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III |
405 |
m |
||
9 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV - VI |
75 |
m |
||
10 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
122 |
chỉ tiêu |
||
11 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
122 |
chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
122 |
chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
122 |
chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
122 |
chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
122 |
chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
122 |
chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
48 |
chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
48 |
chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
48 |
chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm cát, góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát |
48 |
chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của cát trong phòng thí nghiệm - Hệ số rỗng lớn nhất, nhỏ nhất |
48 |
chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp I-III |
250 |
lần |
||
23 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
17 |
chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - Chỉ tiêu thí nghiệm: Cường độ nén của đá nguyên khai ở điều kiện khô gió |
17 |
chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - Chỉ tiêu thí nghiệm: Cường độ nén của đá nguyên khai ở điều kiện bão hòa |
17 |
chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm nén cố kết |
2 |
chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ UU |
1 |
chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ CU |
1 |
chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH |
2 |
chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan |
2 |
chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 |
2 |
chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl- |
2 |
chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Clorua |
2 |
chỉ tiêu |
||
34 |
Thị sát hiện trường; điều tra, thu thập số liệu |
4 |
công |
||
35 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử |
2 |
điểm |
||
36 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.52 |
km |
||
37 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II (khảo sát cầu) |
2.157 |
100m |
||
38 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước. Cấp địa hình II (khảo sát cầu) |
3.043 |
100m |
||
39 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II (khảo sát cầu) |
7.2 |
100m |
||
40 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II (khảo sát đường giao) |
6.947 |
100m |
||
41 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II (khảo sát đường giao |
11.7 |
100m |
||
42 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước. Cấp địa hình II (đường công vụ thi công) |
2.7 |
100m |
||
43 |
Khảo sát, đăng ký cống Km0+50,97 (công trình hiện hữu) |
1 |
công |
||
44 |
Khảo sát, đăng ký bến đò dân dân sinh |
1 |
công |