Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sodium hydroxide (NaOH) - 500gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
2 |
Hydrochloric acid 37% (HCl) - 500ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
3 |
Sulfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
4 |
Nitric acid 65% (HNO3) - 100ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
5 |
Potassium iodide (KI) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
6 |
Sodium floride (NaF) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
7 |
Sodium chloride (NaCl) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
8 |
Sodium bromide (NaBr) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
9 |
Sodium iodide (NaI) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
10 |
Calcium chloride (CaCl2.6H2O) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
11 |
Iron(III) chloride (FeCl3) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
12 |
Iron sulfate heptahydrate, (FeSO4.7H2O) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
13 |
Potassium nitrate (KNO3) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
14 |
Silver nitrate, (AgNO3) - 30gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
15 |
Copper (II) sulfate, (CuSO4.5H2O) - 500gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
16 |
Zinc sulfate(ZnSO4.7H 2O) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
17 |
Calcium carbonate (CaCO3) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
18 |
Sodium carbonate, (Na2CO3.10H2O) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
19 |
Sodium hydrogen carbonate (NaHCO3) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
20 |
Dung dịch ammonia bão hoà (NH3) - 100ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
21 |
Potassium permanganate, (KMnO4) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
22 |
Potassium chlorate (KCLO3) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
23 |
Sodium thiosulfate,(Na2S2O3) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
24 |
Hydropeoxide 30% (H2O2) - 100ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
25 |
Phenolphtalein - 10gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
26 |
Dầu dừa - 1000ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
27 |
Glucose (C6H12O6) - 500gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
28 |
Ethanol 96° (C2H5OH) - 1000ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
29 |
Than gỗ - 200gr |
1 |
Bịch |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
30 |
Cồn đốt - 2000ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
31 |
Dây phanh xe đạp |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
32 |
Sodium acetate (CH3COONa) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
33 |
Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
34 |
Hexane (C6H14) - 500ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
35 |
Calcium carbide (CaC2) - 300gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
36 |
Benzene (C6H6) - 200ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
37 |
Toluene (C7H8) - 100ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
38 |
Chloroethane (C2H5CI)-200ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
39 |
Glycerol (C3H8O3) - 300ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
40 |
Phenol (C6H5OH) - 500gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
41 |
Ethanal (C2H4O) - 100ml |
3 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
42 |
Acetic acid (CH3COOH) - 300ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
43 |
Saccharose (C12H22O11) - 300gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
44 |
Tinh bột (starch), (C6H10O5)n - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
45 |
Methylamine (CH3NH2) hoặc Ethylamine (C2H5NH2) - 100ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
46 |
Aniline (C5H5NH2) - 500ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
47 |
Barium chlorid (BaCl2) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
48 |
Aluminum potassium sulfate Dodecahydrate (KAl(SO4)2.12H2O) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
49 |
Găng tay bảo hộ lao động |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |
|
50 |
Kính bảo hộ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT A Lưới |
20 |
30 |