Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Video tả con vật, cây cối |
47 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
2 |
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
59 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
3 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số (10 thanh 10.000 (thanh 10.000 là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150) mm vẽ mô hình 3D của 10 thẻ 1.000 chồng khít lên nhau)) |
1333 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
4 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số (01 thẻ ghi số 100.000 hình chữ nhật có kích thước (60x90) mm) |
1253 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
5 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
49 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
6 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
240 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
7 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
68 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
8 |
Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
577 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
9 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (01 hình bình hành bằng nhựa HI màu xanh cô ban có kích thước cạnh dài 240 mm, đường cao 160mm, góc nhọn 60°) |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
10 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (01 hình bình hành có cạnh dài 80mm, cao 50mm, góc nhọn 60°) |
1795 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
11 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (02 hình thoi màu đỏ, bằng nhựa HI có kích thước 2 đường chéo là 300 mm và 160 mm (1 hình giữ nguyên, 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn)) |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
12 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (02 hình thoi có hai đường chéo 80 mm và 60mm (trong đó 1 hình giữ nguyên và 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn)) |
1865 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
13 |
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
69 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
14 |
Phần mềm toán học (Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ GV vẽ hình trong dạy học các yếu tố hình học) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
15 |
Phần mềm toán học (Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ GV vẽ bảng, biểu đồ; mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên trong dạy học các yếu tố Thống kê và xác suất) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
16 |
Đài đĩa CD |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
17 |
Đầu đĩa |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
18 |
Màn hình hiển thị 65 inch |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
19 |
Bộ máy vi tính xách tay |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
20 |
Bộ học liệu bằng tranh |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
21 |
Bộ học liệu điện tử |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
22 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
23 |
Bộ học liệu bằng tranh |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
24 |
Bộ máy vi tính để bàn |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
25 |
Bộ tranh về Biết ơn người lao động |
323 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
26 |
Bộ tranh về Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
318 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
27 |
Bộ tranh về Yêu lao động |
338 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
28 |
Bộ tranh về tôn trọng tài sản của người khác |
338 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
29 |
Bộ tranh về bảo vệ của công |
338 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
30 |
Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam |
256 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
31 |
Bộ tranh về quyền trẻ em |
338 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
32 |
Video, clip về cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
58 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
33 |
Video, clip Yêu lao động |
58 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
34 |
Video, clip Tôn trọng tài sản của người khác |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
35 |
Quả địa cầu |
124 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
36 |
Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (Dành cho Tiểu học) |
73 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
37 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
74 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
38 |
Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
71 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
39 |
Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
363 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
40 |
Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng |
74 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
41 |
Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung |
372 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
42 |
Bộ tranh/ ảnh: Hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên |
378 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
43 |
Bộ tranh/ ảnh: Lễ hội Cồng Chiêng Tây Nguyên |
80 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
44 |
Tranh/ảnh: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ |
53 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
45 |
Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
71 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
46 |
Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng |
71 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
47 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ |
73 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
48 |
Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
74 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
49 |
Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung |
75 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
50 |
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
68 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |