Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package for traditional medicine

Find: 11:11 15/07/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchase additional drugs in 2026 (Phase 6)
Bidding package name
Tender package for traditional medicine
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Purchase additional drugs in 2026 (Phase 6)
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenues earned from non-productive activities
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Phước Thắng, City Hồ Chí Minh
AI-classified field
AI-classified business sector
Approval date
15/07/2026 11:10
Approval Authority
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 21/07/2026
Price quotation end time
10:00 22/07/2026
Validity of bid documents
45 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600291463
Bá tử nhân
27.153.000
27.153
2
PP2600291464
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
50.400.000
50.400
3
PP2600291465
Bạch thược
100.000.000
100.000
4
PP2600291466
Bạch truật
107.100.000
107.100
5
PP2600291467
Cam thảo
25.935.000
25.935
6
PP2600291468
Can khương
4.880.000
4.880
7
PP2600291469
Cát cánh
87.570.000
87.570
8
PP2600291470
Câu kỷ tử
76.000.000
76.000
9
PP2600291471
Đại táo
36.855.000
36.855
10
PP2600291472
Đỗ trọng
57.330.000
57.330
11
PP2600291473
Hà thủ ô
99.750.000
99.750
12
PP2600291474
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
28.560.000
28.560
13
PP2600291475
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)
16.000.000
16.000
14
PP2600291476
Kê huyết đằng
25.200.000
25.200
15
PP2600291477
Kim tiền thảo
2.940.000
2.940
16
PP2600291478
Khương hoạt
283.710.000
283.710
17
PP2600291479
Liên kiều
51.975.000
51.975
18
PP2600291480
Long nhãn
23.940.000
23.940
19
PP2600291481
Ngải cứu (Ngải diệp)
3.937.500
3.938
20
PP2600291482
Ngưu tất
71.925.000
71.925
21
PP2600291483
Nhục thung dung
46.368.000
46.368
22
PP2600291484
Quế chi
3.612.000
3.612
23
PP2600291485
Sa sâm
68.355.000
68.355
24
PP2600291486
Sài hồ
142.800.000
142.800
25
PP2600291487
Thục địa
12.600.000
12.600
26
PP2600291488
Trinh nữ hoàng cung
1.344.000
1.344
27
PP2600291489
Viễn chí
78.950.000
78.950

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600291463
Bá tử nhân
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
2
PP2600291464
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
3
PP2600291465
Bạch thược
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
4
PP2600291466
Bạch truật
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
5
PP2600291467
Cam thảo
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
6
PP2600291468
Can khương
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
7
PP2600291469
Cát cánh
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
8
PP2600291470
Câu kỷ tử
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
9
PP2600291471
Đại táo
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
10
PP2600291472
Đỗ trọng
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
11
PP2600291473
Hà thủ ô
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
12
PP2600291474
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
13
PP2600291475
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
14
PP2600291476
Kê huyết đằng
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
15
PP2600291477
Kim tiền thảo
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
16
PP2600291478
Khương hoạt
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
17
PP2600291479
Liên kiều
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
18
PP2600291480
Long nhãn
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
19
PP2600291481
Ngải cứu (Ngải diệp)
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
20
PP2600291482
Ngưu tất
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
21
PP2600291483
Nhục thung dung
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
22
PP2600291484
Quế chi
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
23
PP2600291485
Sa sâm
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
24
PP2600291486
Sài hồ
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
25
PP2600291487
Thục địa
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
26
PP2600291488
Trinh nữ hoàng cung
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
27
PP2600291489
Viễn chí
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
28
Bá tử nhân
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
30
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Bá tử nhân ;Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Semen Platycladi orientalis, Bộ phận dùng: Hạt trong "nón cái" già (còn gọi là "quả"), Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc, Dạng bào chế: Phức chế/sao vàng
29
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
250
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh); Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Poria, Bộ phận dùng: Thể quả nấm, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc, Dạng bào chế: Sơ chế
30
Bạch thược
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Bạch thược ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Paeoniae lactiflorae, Bộ phận dùng: Rễ, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc, Dạng bào chế: Sơ chế/phức chế
31
Bạch truật
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Bạch truật; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Rhizoma Atractylodis macrocephalae, Bộ phận dùng: Thân rễ, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc/ Nam, Dạng bào chế: Phức chế/sao cám mật ong
32
Cam thảo
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Cam thảo; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Glycyrrhizae, Bộ phận dùng: Rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế/phức chế/chích mật
33
Can khương
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Can khương ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Rhizoma Zingiberis, Bộ phận dùng: Thân rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam ,Dạng bào chế: Phức chế/sao vàng
34
Cát cánh
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
150
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Cát cánh ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Platycodi grandiflori, Bộ phận dùng: Rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế/thái phiến
35
Câu kỷ tử
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Câu kỷ tử ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Fructus Lycii, Bộ phận dùng: Quả , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế
36
Đại táo
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
300
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Đại táo ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Fructus Ziziphi jujubae, Bộ phận dùng: Quả , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế/phơi/sấy
37
Đỗ trọng
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
300
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Đỗ trọng ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Cortex Eucommiae, Bộ phận dùng: Vỏ thân , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc/ Nam ,Dạng bào chế: Sơ chế/phức chế/chích muối
38
Hà thủ ô
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Hà thủ ô ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Fallopiae multiflorae, Bộ phận dùng: Rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc/ Nam ,Dạng bào chế: Phức chế/chế đậu đen
39
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Hoàng kỳ (Bạch kỳ) ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Astragali membranacei, Bộ phận dùng: Rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc,Dạng bào chế: Phức chế/chích mật
40
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
80
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử); Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Fructus Xanthii strumarii, Bộ phận dùng: Quả , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc/ Nam ,Dạng bào chế: Phức chế
41
Kê huyết đằng
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Kê huyết đằng ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Caulis Spatholobi, Bộ phận dùng: Thân , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam,Dạng bào chế: Sơ chế
42
Kim tiền thảo
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Kim tiền thảo ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Herba Desmodii styracifolii, Bộ phận dùng: Toàn cây bỏ rễ, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam,Dạng bào chế: Sơ chế
43
Khương hoạt
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Khương hoạt ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Rhizoma et Radix Notopterygii, Bộ phận dùng: Thân rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế/thái phiến
44
Liên kiều
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Liên kiều ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Fructus Forsythiae, Bộ phận dùng: Quả, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế
45
Long nhãn
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
60
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Long nhãn ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Arillus Longan, Bộ phận dùng: Thịt của quả Nhãn, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam ,Dạng bào chế: Sơ chế
46
Ngải cứu (Ngải diệp)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
30
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Ngải cứu (Ngải diệp) ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Herba Artemisiae vulgaris, Bộ phận dùng: Toàn cây bỏ rễ, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam ,Dạng bào chế: Sơ chế
47
Ngưu tất
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
250
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Ngưu tất ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Achyranthis bidentatae, Bộ phận dùng: Rễ, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc/ Nam ,Dạng bào chế: Sơ chế/phức chế/chích rượu
48
Nhục thung dung
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
40
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Nhục thung dung ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Herba Cistanches, Bộ phận dùng: Thân thảo, nạc, có chất thịt, có vẩy , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế/phức chế
49
Quế chi
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
40
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Quế chi ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Ramulus Cinnamomi, Bộ phận dùng: Cành , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam ,Dạng bào chế: Sơ chế
50
Sa sâm
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
150
Kg
Tên vị thuốc cổ truyền: Sa sâm ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Glehniae, Bộ phận dùng: Rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package for traditional medicine". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package for traditional medicine" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 14

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second