Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600291463 |
Bá tử nhân |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
2 |
PP2600291464 |
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
3 |
PP2600291465 |
Bạch thược |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
4 |
PP2600291466 |
Bạch truật |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
5 |
PP2600291467 |
Cam thảo |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
6 |
PP2600291468 |
Can khương |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
7 |
PP2600291469 |
Cát cánh |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
8 |
PP2600291470 |
Câu kỷ tử |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
9 |
PP2600291471 |
Đại táo |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
10 |
PP2600291472 |
Đỗ trọng |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
11 |
PP2600291473 |
Hà thủ ô |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
12 |
PP2600291474 |
Hoàng kỳ (Bạch kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
13 |
PP2600291475 |
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử) |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
14 |
PP2600291476 |
Kê huyết đằng |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
15 |
PP2600291477 |
Kim tiền thảo |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
16 |
PP2600291478 |
Khương hoạt |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
17 |
PP2600291479 |
Liên kiều |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
18 |
PP2600291480 |
Long nhãn |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
19 |
PP2600291481 |
Ngải cứu (Ngải diệp) |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
20 |
PP2600291482 |
Ngưu tất |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
21 |
PP2600291483 |
Nhục thung dung |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
22 |
PP2600291484 |
Quế chi |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
23 |
PP2600291485 |
Sa sâm |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
24 |
PP2600291486 |
Sài hồ |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
25 |
PP2600291487 |
Thục địa |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
26 |
PP2600291488 |
Trinh nữ hoàng cung |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
27 |
PP2600291489 |
Viễn chí |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trườnghợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
28 |
Bá tử nhân |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Bá tử nhân ;Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Semen Platycladi orientalis, Bộ phận dùng: Hạt trong "nón cái" già (còn gọi là "quả"), Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc, Dạng bào chế: Phức chế/sao vàng |
|||||||
29 |
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
250 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh); Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Poria, Bộ phận dùng: Thể quả nấm, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc, Dạng bào chế: Sơ chế |
|||||||
30 |
Bạch thược |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Bạch thược ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Paeoniae lactiflorae, Bộ phận dùng: Rễ, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc, Dạng bào chế: Sơ chế/phức chế |
|||||||
31 |
Bạch truật |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Bạch truật; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Rhizoma Atractylodis macrocephalae, Bộ phận dùng: Thân rễ, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc/ Nam, Dạng bào chế: Phức chế/sao cám mật ong |
|||||||
32 |
Cam thảo |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Cam thảo; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Glycyrrhizae, Bộ phận dùng: Rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế/phức chế/chích mật |
|||||||
33 |
Can khương |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Can khương ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Rhizoma Zingiberis, Bộ phận dùng: Thân rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam ,Dạng bào chế: Phức chế/sao vàng |
|||||||
34 |
Cát cánh |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
150 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Cát cánh ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Platycodi grandiflori, Bộ phận dùng: Rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế/thái phiến |
|||||||
35 |
Câu kỷ tử |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Câu kỷ tử ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Fructus Lycii, Bộ phận dùng: Quả , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế |
|||||||
36 |
Đại táo |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Đại táo ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Fructus Ziziphi jujubae, Bộ phận dùng: Quả , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế/phơi/sấy |
|||||||
37 |
Đỗ trọng |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Đỗ trọng ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Cortex Eucommiae, Bộ phận dùng: Vỏ thân , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc/ Nam ,Dạng bào chế: Sơ chế/phức chế/chích muối |
|||||||
38 |
Hà thủ ô |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Hà thủ ô ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Fallopiae multiflorae, Bộ phận dùng: Rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc/ Nam ,Dạng bào chế: Phức chế/chế đậu đen |
|||||||
39 |
Hoàng kỳ (Bạch kỳ) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Hoàng kỳ (Bạch kỳ) ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Astragali membranacei, Bộ phận dùng: Rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc,Dạng bào chế: Phức chế/chích mật |
|||||||
40 |
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
80 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử); Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Fructus Xanthii strumarii, Bộ phận dùng: Quả , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc/ Nam ,Dạng bào chế: Phức chế |
|||||||
41 |
Kê huyết đằng |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Kê huyết đằng ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Caulis Spatholobi, Bộ phận dùng: Thân , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam,Dạng bào chế: Sơ chế |
|||||||
42 |
Kim tiền thảo |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Kim tiền thảo ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Herba Desmodii styracifolii, Bộ phận dùng: Toàn cây bỏ rễ, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam,Dạng bào chế: Sơ chế |
|||||||
43 |
Khương hoạt |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Khương hoạt ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Rhizoma et Radix Notopterygii, Bộ phận dùng: Thân rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế/thái phiến |
|||||||
44 |
Liên kiều |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Liên kiều ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Fructus Forsythiae, Bộ phận dùng: Quả, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế |
|||||||
45 |
Long nhãn |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Long nhãn ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Arillus Longan, Bộ phận dùng: Thịt của quả Nhãn, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam ,Dạng bào chế: Sơ chế |
|||||||
46 |
Ngải cứu (Ngải diệp) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Ngải cứu (Ngải diệp) ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Herba Artemisiae vulgaris, Bộ phận dùng: Toàn cây bỏ rễ, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam ,Dạng bào chế: Sơ chế |
|||||||
47 |
Ngưu tất |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
250 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Ngưu tất ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Achyranthis bidentatae, Bộ phận dùng: Rễ, Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc/ Nam ,Dạng bào chế: Sơ chế/phức chế/chích rượu |
|||||||
48 |
Nhục thung dung |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
40 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Nhục thung dung ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Herba Cistanches, Bộ phận dùng: Thân thảo, nạc, có chất thịt, có vẩy , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế/phức chế |
|||||||
49 |
Quế chi |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
40 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Quế chi ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Ramulus Cinnamomi, Bộ phận dùng: Cành , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Nam ,Dạng bào chế: Sơ chế |
|||||||
50 |
Sa sâm |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
150 |
Kg |
Tên vị thuốc cổ truyền: Sa sâm ; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Tên khoa học: Radix Glehniae, Bộ phận dùng: Rễ , Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V /TCCS; Nguồn gốc: Bắc ,Dạng bào chế: Sơ chế |