Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
2 |
3 |
Máy lu |
1 |
4 |
Máy ủi |
1 |
5 |
Máy trộn vữa |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
1 |
7 |
Cần cẩu |
1 |
8 |
Máy đầm dùi |
2 |
9 |
Máy đầm bàn |
2 |
1 |
Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 |
26.28 |
m |
||
2 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 |
20.48 |
m |
||
3 |
Thép L50x50x5 |
169.8 |
kg |
||
4 |
Gia công xà gồ thép |
0.1698 |
tấn |
||
5 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.1698 |
tấn |
||
6 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
4.9544 |
1m2 |
||
7 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ |
0.2627 |
100m2 |
||
8 |
Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45 |
5.92 |
m |
||
9 |
Cửa đi 2 cánh mở trượt hệ 55.Kính dán an toàn 2 lớp,6.38mm màu trắng. Thanh nhôm dày 1.2mm. Phụ kiệnđồng bộ. |
2.88 |
M2 |
||
10 |
Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55.Kính dán an toàn 2 lớp,6.38mm màu trắng. Thanh nhôm dày 1.2mm. Phụ kiện đồng bộ. |
5.1 |
m2 |
||
11 |
Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55. Kính dán an toàn 2 lớp,6.38mm màu trắng. Thanh nhôm dày 1.2mm. Phụ kiện đồng bộ. |
7.2 |
m2 |
||
12 |
Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 55.Kính dán an toàn 2 lớp,6.38mm màu trắng. Thanhnhôm dày 1.2mm. Phụ kiệnđồng bộ. |
0.72 |
M2 |
||
13 |
Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
0.1315 |
100m3 |
||
14 |
Ván khuôn móng dài |
0.0202 |
100m2 |
||
15 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
0.6204 |
m3 |
||
16 |
Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.6204 |
m3 |
||
17 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.109 |
tấn |
||
18 |
Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 |
16.7066 |
m3 |
||
19 |
Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 |
22.23 |
m2 |
||
20 |
Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 |
22.23 |
m2 |
||
21 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.0258 |
100m2 |
||
22 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
0.5696 |
m3 |
||
23 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg |
5 |
1cấu kiện |
||
24 |
Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm |
0.2 |
100m |
||
25 |
Lắp đặt xí bệt |
2 |
bộ |
||
26 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
2 |
bộ |
||
27 |
Thu sàn |
2 |
bộ |
||
28 |
Lắp đặt PPR - Đường kính 20mm |
2 |
cái |
||
29 |
Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm |
2 |
cái |
||
30 |
Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm |
1 |
cái |
||
31 |
Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm |
1 |
cái |
||
32 |
Van phao |
1 |
bộ |
||
33 |
Lắp đặt bể nước Inox 2m3 |
1 |
bể |
||
34 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
1 |
bộ |
||
35 |
Máy bơm nước chân không (Q=1.8M3/H, H=35M) |
1 |
CÁI |
||
36 |
Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm |
0.01 |
100m |
||
37 |
Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mm |
0.03 |
100m |
||
38 |
Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm |
2 |
cái |
||
39 |
Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm |
2 |
cái |
||
40 |
Lắp đặt nối thẳng nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm |
1 |
cái |
||
41 |
Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm |
1 |
cái |
||
42 |
Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm |
0.06 |
100m |
||
43 |
Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm |
2 |
cái |
||
44 |
Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm |
2 |
cái |
||
45 |
Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm |
4 |
cái |
||
46 |
Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm |
4 |
cái |
||
47 |
Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm |
0.12 |
100m |
||
48 |
Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm |
2 |
cái |
||
49 |
Cầu chắn rác d90 |
2 |
cái |
||
50 |
Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm |
2 |
cái |