Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào (đáp ứng yêu cầu tại chỉ dẫn Chương I) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ (đáp ứng yêu cầu tại chỉ dẫn Chương I) |
1 |
3 |
Máy thuỷ bình (đáp ứng yêu cầu tại chỉ dẫn Chương I) |
1 |
4 |
Máy lu (đáp ứng yêu cầu tại chỉ dẫn Chương I) |
1 |
1 |
XÂY MƯƠNG B800 LOẠI 1, 2 CÓ L=1179,16+160M |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
653.72 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đào xúc đất, đất cấp IV |
6.537 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV |
6.537 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV |
6.537 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV |
6.537 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II |
20.159 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
2.899 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
17.26 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
17.26 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
17.26 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đắp cát công trình 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
7.863 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 |
214.686 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 200 |
429.373 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng |
5.357 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 |
642.222 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Chèn giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa |
211.178 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
2558.546 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 |
1071.328 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép <= 10mm |
4.368 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mương |
4.017 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 |
44.192 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
1.429 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
1.459 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 |
9.588 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 35kg |
402 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
TẤM ĐAN QUA MƯƠNG B800=40 TẤM |
Theo quy định tại Chương V |
|||
28 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.791 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.199 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 |
3.584 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng cấu kiện 200 - 500 kg |
40 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
LẮP ĐẶT CỬA PHAI B800=05 CÁI |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Gia công thép hình |
0.634 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Gia công thép tấm |
0.258 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
0.892 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
30.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Máy đóng mở V1, trục vít, quay tay và bulong bắt trục vít M16-85 (bao gồm cả nắp đặt) |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
39 |
Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá |
0.354 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,95, lớp dưới |
0.088 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,95, lớp trên |
0.053 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
0.354 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm |
0.354 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |