Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction part

Find: 14:39 12/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
2-storey 10-room school house Quynh Hung junior high school, Quynh Luu district
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction part
Investor
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu; ĐC: Xã Quỳnh Hưng; huyên· Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Bên Mới thầu: Công ty CP đầu tư xây dưng· Đức Việt; ĐC: Xã Quỳnh Hồng; huyên· Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
2-storey 10-room school house Quynh Hung junior high school, Quynh Luu district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget support; Commune budget and mobilizing other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
09:10 23/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:28 12/09/2022
to
09:10 23/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:10 23/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
1
2
Máy đào >= 0,8m3
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
3
4
Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
1
5
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
1
6
Ô tô tự đổ >5T
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
2
7
Máy bơm nước 1,0Kw
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
2
8
Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
1
9
Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
82,7602 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
3,5453 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
9,2714 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
2,4244 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
2,4244 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc tại mối nối 20x20cm
145 MN Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
9,7875 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
13,485 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công cọc ép âm (cọc thép )
1 cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
1,229 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,1891 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,0334 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,0334 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc tại mối nối 20x20cm
2 MN Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
0,1455 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
0,2 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng
7,5666 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu
84,0735 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
3,675 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
122,3943 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
3,1197 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,0823 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7187 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
8,5307 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2662 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm. Cổ cột
2,8137 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,9845 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
5,14 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,9613 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
55,125 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
66,7726 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
8,6083 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
75,966 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
4,0635 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
19,719 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần đất tận dụng)
10,6212 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Giá đá base mua tại Quỳnh Xuân, cự ly vận chuyển 13,2km (phần đắp nền thiếu đắp bằng đá base) gồm 10km đường loại L1+1,9km đường loại 3+1,3km đường loại 4
557,679 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
55,7679 10m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
55,7679 10m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
55,7679 10m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
17,258 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75
215,7451 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Láng granitô nền sàn, bậc cấp
55,3147 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
147,3293 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Quét nước xi măng 2 nước
147,3293 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
15,3014 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
15,3014 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,441 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,329 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,441 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT as follows:

  • Has relationships with 14 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.07 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 85,578,418,000 VND, in which the total winning value is: 85,322,270,000 VND.
  • The savings rate is: 0.30%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 34

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second