Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction work

Find: 08:47 26/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of technical infrastructure in the land use right auction area for people to build houses, create capital for new rural construction in Trung Dung commune
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Regarding the approval of the plan to select contractors for the construction of technical infrastructure works at the auction of land use rights for people to build houses and create capital for new rural construction in Trung Dung commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
From the capital from the auction of land use rights for people to build houses for the project and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 05/08/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:37 26/07/2022
to
09:00 05/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 05/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
230.000.000 VND
Amount in text format
Two hundred thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng
2
2
Máy lu bánh hơi
Tải trọng ≥ 10T
1
3
Máy lu bánh thép
Tải trọng ≥ 10T
1
4
Máy rải bê tông nhựa
Công suất ≥ 130CV
1
5
Máy phun nhựa
Công suất ≥ 190CV
1
6
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV
1
7
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
2
8
Máy trộn vữa
Dung tích ≤ 150 lít
2
9
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg
2
10
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7KW
1
11
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5KW
1
12
Máy hàn
Công suất
2
13
Máy đầm dùi
Công suất
1
14
Cần cẩu bánh hơi
Sức nâng
1
15
Máy đào
Công suất
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào vét bùn +bóc dọn cỏ rác, thực vật bề mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất I
16,557 100m3 Chương V của E-HSMT
2 Đào vét bùn +bóc dọn cỏ rác, thực vật bề mặt bằng bằng thủ công - Cấp đất I
413,934 1m3 Chương V của E-HSMT
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
20,697 100m3 Chương V của E-HSMT
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất I
20,697 100m3/1km Chương V của E-HSMT
5 Đắp cát đen san nền công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,90
154,919 100m3 Chương V của E-HSMT
6 Đào vét hữu cơ bằng máy đào -đất cấp I
47,016 100m3 Chương V của E-HSMT
7 Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I
1.175,398 1m3 Chương V của E-HSMT
8 Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II
1,782 100m3 Chương V của E-HSMT
9 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II
44,544 1m3 Chương V của E-HSMT
10 Đào đánh cấp bằng máy đào- Cấp đất II
1,231 100m3 Chương V của E-HSMT
11 Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II
30,774 1m3 Chương V của E-HSMT
12 Đào mương, kè bằng máy đào - Cấp đất II
6,871 100m3 Chương V của E-HSMT
13 Đào mương, kè bằng thủ công Cấp đất II
171,774 1m3 Chương V của E-HSMT
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
58,77 100m3 Chương V của E-HSMT
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất I
58,77 100m3/1km Chương V của E-HSMT
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
10,917 100m3 Chương V của E-HSMT
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất II
10,917 100m3/1km Chương V của E-HSMT
18 Mua cát đắp nền đường và vỉa hè K95
14.237,071 m3 Chương V của E-HSMT
19 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
58,14 100m3 Chương V của E-HSMT
20 Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95
26,339 100m3 Chương V của E-HSMT
21 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
39,509 100m3 Chương V của E-HSMT
22 Đắp cát hoàn trả móng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9 100m3 Chương V của E-HSMT
23 Đắp cát dải phân cách bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,132 100m3 Chương V của E-HSMT
24 Đắp cát hoàn trả kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,202 100m3 Chương V của E-HSMT
25 Đắp đất lề đường + taluy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,764 100m3 Chương V của E-HSMT
26 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98
33,37 100m3 Chương V của E-HSMT
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II
16,685 100m3 Chương V của E-HSMT
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I
9,628 100m3 Chương V của E-HSMT
29 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
64,184 100m2 Chương V của E-HSMT
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
64,184 100m2 Chương V của E-HSMT
31 Bê tông lót móng đan rãnh, M100, đá 4x6, PCB30
25,549 m3 Chương V của E-HSMT
32 Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB30
7,665 m3 Chương V của E-HSMT
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn rãnh đan
0,818 100m2 Chương V của E-HSMT
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên
170 1 cấu kiện Chương V của E-HSMT
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km
1,686 10 tấn/1km Chương V của E-HSMT
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống
170 1 cấu kiện Chương V của E-HSMT
37 Lát rãnh đan, vữa XM M75, PCB40
255,486 m2 Chương V của E-HSMT
38 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%
3,022 100m3 Chương V của E-HSMT
39 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5.3cm
3.022 m2 Chương V của E-HSMT
40 Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6, PCB30
34,065 m3 Chương V của E-HSMT
41 Ván khuôn gỗ, móng bó vỉa
1,703 100m2 Chương V của E-HSMT
42 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
42,221 m3 Chương V của E-HSMT
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bó vỉa
7,26 100m2 Chương V của E-HSMT
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên
851 1 cấu kiện Chương V của E-HSMT
45 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km
9,289 10 tấn/1km Chương V của E-HSMT
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống
851 1 cấu kiện Chương V của E-HSMT
47 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19x99cm
719,38 m Chương V của E-HSMT
48 Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19x49cm
132,24 m Chương V của E-HSMT
49 Bê tông lót móng bó gáy hè, M100, đá 4x6, PCB30
20,711 m3 Chương V của E-HSMT
50 Ván khuôn gỗ bê tông lót gáy hè
1,534 100m2 Chương V của E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 88

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second