Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction work

Find: 21:25 15/09/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading national highway 70B to Du area
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction work
Investor
UBND xã Phúc Khánh - Địa chỉ: xã Phúc Khánh, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Planning and construction works Renovating and upgrading the National Highway 70B rural road to Du
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
National target program capital for new rural construction and other capital sources.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Related announcements
Time of bid closing
17:00 20/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:27 12/09/2022
to
17:00 20/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:00 20/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
3
2
Máy đào
Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt
2
3
Máy lu
Trọng lượng 6T trở lên; Vận hành tốt
2
4
Máy ủi
Công suất 70CV trở lên; Vận hành tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
3
6
Máy đầm bàn
Vận hành tốt
3
7
Máy đầm dùi
Vận hành tốt
3
8
Máy hàn điện
Vận hành tốt
1
9
Máy đầm đất (đầm cóc)
Vận hành tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào vét bùn - Cấp đất I
6,1977 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào đánh cấp đường - Cấp đất II
5,6674 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền, đào khuôn đường - Cấp đất III
14,633 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III
2,5677 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào đường cũ xuống cấp - Cấp đất IV
0,7877 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất vét bùn bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất I
6,1977 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất đánh cấp đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất II
5,6674 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển khối lượng đào đường cũ đổ đi đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IV
0,7877 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III
12,0407 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất III
5,1603 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào xúc đất về đắp - Cấp đất III
19,7366 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất về đăp bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất III
19,7366 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
26,9883 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
0,5508 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
22,5401 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
7,0577 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bạt chống mất nước mặt đường
5.975,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40
1.075,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
5,3778 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp đất bờ vây
0,6151 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đóng cọc tre - Cấp đất I
2,0504 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Nẹp tre
102,52 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Phên tre
123,02 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm
0,0182 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bơm nước phục vụ thi công bờ vây
5 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đào phá bờ vây sau khi thi công - Cấp đất III
0,6151 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất II
0,6151 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đắp nền móng công trình
8,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn móng
0,414 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40
24,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40
38,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
374,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn tấm bản đậy
0,0784 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông tấm bản đậy M200, đá 1x2, PCB40
0,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cốt thép, ĐK ≤10mm
0,07 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
16,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt các loại cấu kiện đúc sẵn
28 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn tấm bản đậy mương qua đường
0,0468 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông tấm bản đậy mương qua đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Cốt thép, ĐK ≤10mm
0,1084 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt các loại cấu kiện đúc sẵn
10 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Phá dỡ kết cấu gạch
24,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đào móng - Cấp đất III
1,09 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,64 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đắp nền móng công trình (cát đệm)
19,74 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn đổ bê tông các loại
3,1852 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông đầu cống thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40
67,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông sân cống, lòng cống, M200, đá 2x4, PCB40
16,85 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông móng cống, thân cống, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40
52,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn ống cống (cống tròn D100, D75)
2,6031 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 23

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second