Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ôtô tự đổ trọng tải > = 5T
- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
1 |
2 |
Cần trục sức nâng > =16T
- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
1 |
3 |
- Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời
điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) |
457.402 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) |
156.047 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) |
2528.5344 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) |
1589.9246 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
1304.169 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
238.3334 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Tháo dỡ thiết bị điện cũ (0,5 công 1 phòng) (nhân công 3,0/7 nhóm 1) |
19 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tháo hệ thống thoát nước mái (nhân công 3,0/7 nhóm 1) |
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước khu vệ sinh (nhân công 3,0/7 nhóm 1) |
15 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Phá dỡ vữa láng mái |
92.0921 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
324.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Tháo dỡ bệ xí |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Tháo dỡ chậu rửa |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Tháo dỡ chậu tiểu |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
3.959 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
148.284 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
463.1208 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) |
38.7951 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) |
38.7951 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
156.047 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
457.402 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 |
238.3334 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
4528.4388 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
1745.9716 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lát nền gạch ceramic KT600x600, vữa XM M75, XM PCB40 |
405 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Cửa sổ nhôm hệ PMA XF55, khung nhôm 54,8x50mm dày 1,5, cánh 54,8x76 dày 2mm kính dán an toàn 6,38mm( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) |
81.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Cửa đi nhôm hệ PMA XF55, khung nhôm 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87 dày 2mm kính dán an toàn 6,38mm( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) |
2.88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cạo rỉ các kết cấu thép |
64.2372 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
64.2372 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ |
223.8052 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
223.8052 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp dựng cửa không có khuôn |
159.48 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Cạo rỉ các kết cấu thép |
41.9504 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ |
7.1215 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
41.9504 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
7.1215 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 |
64.086 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Láng granitô trám vá tam cấp sảnh |
3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Mài vệ sinh, trám vá granito tam cấp (nhân công 3,0/7 nhóm 1) |
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Mài vệ sinh cầu thang cũ (nhân công 3,0/7 nhóm 1) |
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng |
146.2821 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
92.0921 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Trải màng chống thấm nền vệ sinh |
0.4973 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 |
58.1208 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 |
148.284 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Vách ngăn Compact HPL 12mm, Phụ kiện INOX (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) |
52.569 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Tủ điện E4FC 4 chứa 4-8 module KT220*207*82 |
3 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Aptomat (MCB) 1 cực PS45N 32A |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |