Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô vận chuyển: Công suất ≥ 5T |
3 |
2 |
Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
2 |
3 |
Máy lu bánh thép ≥ 8,5T |
3 |
4 |
Lu rung ≥16T |
1 |
5 |
Xe tưới nhựa đường |
1 |
1 |
Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp <=2x35mm2 |
0.225 |
km |
||
2 |
Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 mm2-0,6/1kV bổ sung |
48 |
m |
||
3 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 |
0.048 |
km/dây |
||
4 |
Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2-0,6/1kV bổ sung |
19 |
m |
||
5 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x50mm2 |
0.019 |
km/dây |
||
6 |
Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 mm2-0,6/1kV bổ sung |
10 |
m |
||
7 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x35mm2 |
0.01 |
km/dây |
||
8 |
Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 mm2-0,6/1kV bổ sung |
4 |
m |
||
9 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x35mm2 |
0.004 |
km/dây |
||
10 |
Thép mạ kẽm nhúng nóng |
990.66 |
kg |
||
11 |
Lắp đặt Xà néo lệch cột đơn bê tông ly tâm XNL-T |
33 |
bộ |
||
12 |
Tháo hạ, lắp đặt lại Cần đèn chiếu sáng nông thôn |
20 |
1 bộ |
||
13 |
Tháo lắp Tủ tụ bù |
1 |
1 bộ (3 pha) |
||
14 |
Tháo lắp hộp công tơ H2 |
25 |
hộp |
||
15 |
Tháo lắp hộp công tơ H4 |
21 |
hộp |
||
16 |
Tháo lắp hộp công tơ H3F |
15 |
hộp |
||
17 |
Đai thép + Khóa đai HCT |
122 |
cái |
||
18 |
Dây nguồn HCT AL/XLPE 2x35mm2 - 0,6/1kV |
322 |
m |
||
19 |
Lắp đặt Dây nguồn HCT AL/XLPE 2x35mm2 - 0,6/1kV |
322 |
m |
||
20 |
Dây nguồn HCT AL/XLPE 4x35mm2 - 0,6/1kV |
105 |
m |
||
21 |
Lắp đặt Dây nguồn HCT AL/XLPE 4x35mm2 - 0,6/1kV |
105 |
m |
||
22 |
Ghíp nối 2 bulong GN2 |
236 |
cái |
||
23 |
Kẹp hãm KH 2x35 |
8 |
cái |
||
24 |
Kẹp hãm KH 4x35 |
6 |
cái |
||
25 |
Kẹp hãm KH 4x50 |
16 |
cái |
||
26 |
Kẹp hãm KH 4x95 |
56 |
cái |
||
27 |
Ống nối dây nhôm OND-95 |
8 |
cái |
||
28 |
Ống nối dây nhôm OND-50 |
4 |
cái |
||
29 |
Ống nối dây nhôm OND-35 |
20 |
cái |
||
30 |
Đầu cốt đồng nhôm AL-Cu 35 |
60 |
cái |
||
31 |
Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 |
6 |
10 đầu cốt |
||
32 |
Băng dính cách điện |
16 |
cuộn |
||
33 |
Đánh số cột bê tông ly tâm |
2.7 |
10 cột |
||
34 |
Chặt ngang gốc cột |
29 |
cột |
||
35 |
Phá dỡ bê tông, thu hồi xương cột |
9.74 |
m3 |
||
36 |
Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 2x35 mm2 |
0.038 |
1km/1 dây |
||
37 |
Thu hồi Dây nguồn HCT CVX 2x16 mm2 |
75 |
m |
||
38 |
Thu hồi Dây nguồn HCT CVX 4x25 mm2 |
230 |
m |
||
39 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu bê tông |
8 |
01 vị trí |
||
40 |
Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp, điện áp định mức U≤1kV |
4 |
01 sợi, 1 ruột |
||
41 |
Nền mặt đường và công trình trên tuyến |
||||
42 |
Đào khuôn đường, nền đường - Cấp đất II |
457.337 |
m3 |
||
43 |
Vận chuyển đất cấp II đi đổ và san đất bãi thải bằng máy ủi |
457.337 |
m3 |
||
44 |
Đào phá kết cấu nền đường bê tông cũ |
3.957 |
100m3 |
||
45 |
Vận chuyển kết cấu nền đường ra bãi thải và san gạt bãi thải bằng máy ủi |
3.9571 |
100m3 |
||
46 |
Đào thi công mương đất cấp II |
1244.3475 |
1m3 |
||
47 |
Vận chuyển đất ra bãi thải và san đất bãi thải bằng máy ủi - Cấp đất II |
12.4435 |
100m3 |
||
48 |
Đào phá kết cấu mương cũ, cống cũ |
730.55 |
m3 |
||
49 |
Vận chuyển kết cấu mương cũ, cống cũ ra bãi thải và san gạt bãi thải bằng máy ủi |
7.3055 |
100m3 |
||
50 |
Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 |
9.9151 |
100m3 |