Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 02: Construction work

    Watching    
Find: 08:50 06/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and renovating rural roads from Vinh Gia 3 to Vinh Gia 1 village, Hoang Phuong commune, Hoang Hoa district
Name of Tender Notice
Tender package No 02: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and renovating rural roads from Vinh Gia 3 to Vinh Gia 1 village, Hoang Phuong commune, Hoang Hoa district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
According to Resolution No. 75/NQ-HDND dated 08/07/2022 of Hoang Hoa district, the capital source comes from the auction of land use rights at the site No. 15/MBQH-UBND dated April 13, 2021 in Phuong Mao village, commune. Hoang Phuong
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:00 16/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:45 06/09/2022
to
09:00 16/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 16/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
>=10T (có đăng kiểm còn hạn)
2
2
Ô tô tự đổ
>=7T (có đăng kiểm còn hạn)
1
3
Máy trộn bê tông
≥250 lít
2
4
Máy lu bánh thép
(10-16T)
2
5
Máy lu bánh thép tự hành
(8,5 T - 9 T)
1
6
Máy lu bánh hơi tự hành
trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
1
7
Máy đào
1
8
Máy đầm bàn
≥1KW
1
9
Máy đầm dùi
≥1,5KW
2
10
Máy đầm đất cầm tay
≥70kg
1
11
Máy ủi
1
12
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
130 CV - 140 CV
1
13
Máy nén khí
≥ 600 m3/h
1
14
Máy phun nhựa đường
≥190 CV
1
15
Cần cẩu
≥ 6 T (có đăng kiểm còn hạn)
1
16
Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch
hoạt động tốt
1
17
Máy hàn điện
≥23KW
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I
0,678 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
2 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II
14,6103 1m3 Theo hồ sơ BCKTKT
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
4,724 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
5,5481 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp I
5,5481 100m3/1km Theo hồ sơ BCKTKT
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
3,7083 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,412 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
8 Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển TB là 19,0km
563,3686 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu (1km đầu đường đường loại 6, hệ số điều chỉnh k6=1,8)
56,3369 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (đường loại 1, hệ số điều chỉnh K=0,57)
56,3369 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (4km tiếp theo là đường loại 1; 4Km đường loại 5 )
56,3369 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
3,9939 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
13 Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển TB là 37,6km
560,5838 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu (1km đầu đường đường loại 6, hệ số điều chỉnh k6=1,8)
56,0584 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (đường loại 1, hệ số điều chỉnh K=0,57)
56,0584 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (4km tiếp theo là đường loại 1; 4Km đường loại 5 )
56,0584 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
7,9878 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm
7,9878 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
19 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
7,9878 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
84,5946 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
84,5946 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
22 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
13,8044 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
13,8044 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
13,8044 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
25 Bê tông bù phụ mặt rãnh lề đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40
93,57 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
26 Khoan nắp tấm đan
1 t/gói Theo hồ sơ BCKTKT
27 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm
6,0734 100m Theo hồ sơ BCKTKT
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
71,755 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,7176 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,7176 100m3/1km Theo hồ sơ BCKTKT
31 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
50,3914 1m3 Theo hồ sơ BCKTKT
32 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
5,8149 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
6,3188 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
6,3188 100m3/1km Theo hồ sơ BCKTKT
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
38,8557 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
36 Ván khuôn móng
1,4945 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
37 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2
58,2836 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
38 Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
89,667 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
39 Ván khuôn tường rãnh
11,9556 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
40 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40
44,8335 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan
1,7933 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK
2,8096 tấn Theo hồ sơ BCKTKT
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
3,5687 tấn Theo hồ sơ BCKTKT
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
298,89 1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
298,89 1cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
66,7445 m2 Theo hồ sơ BCKTKT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 02: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 02: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 54

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second