Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy trộn vữa >=150 lít, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
1 |
Phần I. Phần sữa chữa gia cường kết cấu |
||||
2 |
A.Trát vữa không co ngót: |
||||
3 |
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang |
8.609 |
m2 |
||
4 |
Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông |
8.609 |
m2 |
||
5 |
Quét 3 lớp dung dịch chống thấm - Dung dịch chống thấm ( tương đương Vmat Latex HC) (định mức 0,25kg/m2/lớp) |
8.609 |
1m2 |
||
6 |
B. Độ dày trung bình lớp vữa cần xử lý 4,5- 6cm, chia làm nhiều lần thi công để phù hợp khối lượng: |
||||
7 |
Trát vữa vào trụ, cột, lam đứng, lan can - 3 lần ( mỗi lần dày 2cm ), vữa không co ngót cường độ cao mac 350 |
2.914 |
m2 |
||
8 |
Trát vữa vào dầm - 3 lần ( mỗi lần dày 1,5cm ), vữa không co ngót cường độ cao mac 350 |
2.605 |
m2 |
||
9 |
Trát trần - 3 lần ( mỗi lần dày 1,5cm ), vữa không co ngót cường độ cao mac 350 |
3.09 |
m2 |
||
10 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
7.419 |
m2 |
||
11 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà (đã bã) bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
7.419 |
m2 |
||
12 |
C. Gia cường vải FRP: |
||||
13 |
Phá lớp vữa trát dầm, trần |
34.44 |
m2 |
||
14 |
Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải FRP |
34.44 |
1m2 |
||
15 |
Quét keo và dán vải FRP vào kết cấu bê tông - Dán 2 lớp chồng lên nhau |
61.2 |
1m2 |
||
16 |
Trát trần, vữa không co ngót mac 350 |
34.44 |
m2 |
||
17 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
38.8 |
m2 |
||
18 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
38.8 |
m2 |
||
19 |
Phần II. Phần cải tạo cửa xuống cấp, gạch lát nền xuống cấp, thấm tường, mái, khe lún, tường bung tróc |
||||
20 |
A. Phần phá dỡ: |
||||
21 |
Tháo dỡ cửa gỗ kính, khung hoa sắt bằng thủ công |
113.97 |
m2 |
||
22 |
Phá dỡ nền gạch cũ trong phòng |
6 |
m2 |
||
23 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bung tróc trong phòng (30% diện tích tường) |
94.728 |
m2 |
||
24 |
Đục tẩy bề mặt sàn sê nô trên mái trước khi chống thấm trung bình 3cm |
147.18 |
1m2 |
||
25 |
Tháo dỡ mái tôn chụp khe lún |
11.2 |
m2 |
||
26 |
Tháo dỡ thiết bị điện, điều hòa để thi công xử lý tường bong tróc sau đó lắp đặt hoàn trả hiện trạng |
15 |
Công |
||
27 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
5.471 |
m3 |
||
28 |
Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống, tôn lợp mái tập kết 1 chỗ |
0.112 |
100m2 |
||
29 |
Xúc giá hạ lên xe để đi đổ |
5.836 |
m3 |
||
30 |
Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly <=1000m |
0.058 |
100m3 |
||
31 |
Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 4 km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn) |
0.058 |
100m3 |
||
32 |
Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 10 km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn) |
0.058 |
100m3 |
||
33 |
A. Xử lý cửa hư hỏng, sơn cửa |
||||
34 |
Thay Lề đã bị hư hỏng cho cửa gỗ (cửa sổ 4 cánh gồm: 08 bản lề; cửa sổ 2 cánh gồm: 4 bản lề). Loại bản lề thay thế là loại bản lề màu đen thép không rỉ bao gồm 1 lá trên và 1 lá dưới cài vào nhau thông qua 1 trục tròn xuyên suốt. (vật tư và nhân công) |
156 |
Cái |
||
35 |
Thay Chốt đã bị hư hỏng cho cửa gỗ (cửa sổ 4 cánh gồm: 02 chốt cửa, cửa sổ 2 cánh gồm: 2 chốt cửa). Chốt cửa là loại chốt bằng Inox không gỉ (vật tư và nhân công) |
56 |
Cái |
||
36 |
Cạo bỏ, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ |
104.514 |
m2 |
||
37 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn 2 mặt |
104.514 |
m2 |
||
38 |
B. Chống thấm khe lún |
||||
39 |
Căng lưới thủy tinh bền kiềm gia cường cho chất chống thấm gốc xi măng, mắt lưới 4x4cm, sợi thủy tinh Gavazzic 1244-A (hoặc tương đương) |
147.18 |
m2 |
||
40 |
Quét 1 lớp lót (tương đương sikaproof membrane) chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 0,3kg/m2/1lớp ) |
147.18 |
m2 |
||
41 |
Quét 3 lớp ( lớp 1+2+3) (tương đương sikaproof membrane) chống thấm sàn mái, sê nô(định mức cho cả 1 lớp: 0.6kg/m2/1lớp |
147.18 |
m2 |
||
42 |
Quét 1 lớp kết nối (lớp 4) tương đương sikaroof latex chống thấm chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 0.3kg/m2/1lớp ) |
147.18 |
m2 |
||
43 |
Láng nền sàn dày 3cm, bảo vệ lớp chống thấm tạo dốc về sê nô vữa XM M75 |
147.18 |
m2 |
||
44 |
Lợp tole mái mạ màu, dày 0,5ly |
0.182 |
100m2 |
||
45 |
B. Xây bít lỗ thông gió, Tô trát, sơn hoàn thiện, lát nền, Lắp cửa |
||||
46 |
Xây gạch rỗng bê tông 6 Lỗ (75 x115 x175)mm, xây bít lỗ thông gió các phòng, vữa XM mác 75 |
3.885 |
m3 |
||
47 |
Trát trụ cột, tường,chành cửa chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 |
157.263 |
m2 |
||
48 |
Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng (tương đương Nhôm xingfa) + Phụ kiện kèm theo (vật tư và nhân công) |
37.95 |
m2 |
||
49 |
Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng (tương đương Nhôm xingfa) + Phụ kiện kèm theo (vật tư và nhân công) |
24.38 |
m2 |
||
50 |
Cạo bỏ chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
1389.014 |
m2 |