Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào |
1 |
2 |
Cẩu tự hành |
1 |
3 |
Máy lu |
1 |
4 |
Máy ủi |
1 |
1 |
ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH |
||||
2 |
Chân tảng xi măng giả đá KT 520x520 |
8 |
cái |
||
3 |
Chân tảng xi măng giả đá KT 500x500 |
4 |
cái |
||
4 |
Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa |
1.809 |
m3 |
||
5 |
Đục hạt gạo trên bậc đá, đá kê xà ngưỡng |
17.232 |
m2 |
||
6 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông |
119.756 |
m2 |
||
7 |
Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, H<=4m |
1.462 |
m3 |
||
8 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản,H>4m |
31.82 |
m |
||
9 |
Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, H>4m |
35.641 |
m2 |
||
10 |
Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, tai tường, cánh phong, H<=4m |
14.219 |
m2 |
||
11 |
Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa |
4 |
hiện vật |
||
12 |
Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da |
1.414 |
m2 |
||
13 |
Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da |
2 |
mặt thú |
||
14 |
Tu bổ, phục hồi cửa sổ chữ thọ |
1.966 |
m2 |
||
15 |
Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da |
12.245 |
m2 |
||
16 |
Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300, miết mạch chữ "công" |
81.3 |
m2 |
||
17 |
Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m |
0.845 |
100m2 |
||
18 |
Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m |
2.269 |
100m2 |
||
19 |
Gia công cửa thượng song hạ bản |
5.922 |
m2 |
||
20 |
Gia công bạo cửa |
0.12 |
m3 |
||
21 |
Gia công ngưỡng cửa, quang cửa |
0.162 |
m3 |
||
22 |
Khóa trùy Inox |
1 |
bộ |
||
23 |
Gia công cửa thượng song hạ bản |
9.24 |
m2 |
||
24 |
Gia công bạo cửa |
0.239 |
m3 |
||
25 |
Gia công ngưỡng cửa, quang cửa |
0.27 |
m3 |
||
26 |
Khóa trùy Inox |
2 |
bộ |
||
27 |
Cửa sổ kính, khuôn gỗ |
2.09 |
m2 |
||
28 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m |
1.7 |
m3 |
||
29 |
Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét |
56.836 |
m2 |
||
30 |
ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB |
||||
31 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
43.632 |
m3 |
||
32 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
34.318 |
m3 |
||
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 |
7.762 |
m3 |
||
34 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 |
8.13 |
m3 |
||
35 |
Nilon nót nền |
81.3 |
m2 |
||
36 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
7.027 |
m3 |
||
37 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
15.673 |
m3 |
||
38 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
0.379 |
100m2 |
||
39 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
0.442 |
100m2 |
||
40 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.236 |
tấn |
||
41 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
1.42 |
tấn |
||
42 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
10.015 |
m3 |
||
43 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.26 |
100m3 |
||
44 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.368 |
100m3 |
||
45 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
1.801 |
100m2 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.312 |
tấn |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
1.889 |
tấn |
||
48 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
8.155 |
m3 |
||
49 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
7.747 |
100m2 |
||
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.071 |
tấn |