Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction work

    Watching    
Find: 09:32 27/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Road connecting National Highway 45 to Tan Son Van Thang commune, Nong Cong district
Name of Tender Notice
Tender package No 03: Construction work
Investor
- Bên mời thầu: UBND xã Vạn Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Thắng, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Thắng, huyện Nông Cống.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Road connecting National Highway 45 to Tan Son Van Thang commune, Nong Cong district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The district budget supports 4,000,000,000 VND and the commune budget.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
14:00 07/05/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:25 27/04/2022
to
14:00 07/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 07/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
130.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt
2
2
Máy hàn điện
Hoạt động tốt
1
3
Máy lu
Hoạt động tốt
2
4
Máy đào
Hoạt động tốt
1
5
Ô tô tải trọng hàng hóa từ (7-15 tấn)
Hoạt động tốt
2
6
Máy cắt, uốn thép
Hoạt động tốt
1
7
Thiết bị phun, tưới nhựa đường
Hoạt động tốt
1
8
Máy ủi
Hoạt động tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
62,42 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
204,49 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
55,7254 100m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
39,0805 1m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
7,4253 100m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
63,5415 100m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
63,5415 100m3/1km Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
134,4337 100m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
7,0755 100m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
10 Đất đắp nền đường mua tại mỏ Tượng Sợn cự ly vận chuyển 19,5Km đất K95 Hệ số đầm chặt là 1,13 Hệ số nở rời của đất tạm tính 1,23 (Hệ số trên được nghiệm thu theo thí nghiệm thực tế)
19.668,3637 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
1.966,8364 10m³/1km Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tỉnh lộ 512, L=1km, đường loại 5)
1.966,8364 10m³/1km Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường Công Liêm - Tượng Sơn, đường loại 5 L=7km)
1.966,8364 10m³/1km Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường tỉnh lộ 505, L=1Km đường loại 5)
1.966,8364 10m³/1km Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường tỉnh lộ 505, đường loại 5 L=5,5km)
1.966,8364 10m³/1km Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường QL45, đường loại 3, L=3km)
1.966,8364 10m³/1km Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường từ QL45 vào công trình, đường loại 6 L=0,3km)
1.966,8364 10m³/1km Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
18 Tạo nhám nền bê tông cũ bằng máy
4.292,68 m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
19 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm
93,3096 100m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
20 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm
93,3096 100m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2
93,3096 100m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
22 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2
93,3096 100m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
23 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
32,0377 100m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
24 Mua cỏ mái taluy đường
3.203,77 m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III
29,2136 1m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2,6292 100m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
11,449 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
28 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
55,73 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
44,812 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn
3,1985 100m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
31 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
13,044 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5424 tấn Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,969 tấn Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,7727 100m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
12,033 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
0,7441 tấn Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm
1,8532 tấn Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,3883 100m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
50 1cấu kiện Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
40 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95
15,1014 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,3591 100m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
42 Thanh lý cống cũ
4 Cống Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
107,068 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
107,07 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
4,584 100m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
46 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày
409,4 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
47 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
1.960,54 m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
48 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa
44,488 m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm
0,0917 100m2 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt
50 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
80,22 m3 Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 67

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second