Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 05: Construction

Find: 11:53 28/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Bau Giang - Nghia Hanh Street (section through Tan Hoi village, Nghia Trung commune)
Name of Tender Notice
Tender package No 05: Construction
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Bau Giang - Nghia Hanh Street (section through Tan Hoi village, Nghia Trung commune)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
17:00 07/06/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:46 28/05/2022
to
17:00 07/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:00 07/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
51.000.000 VND
Amount in text format
Fifty one million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥ 0,8 m3
Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
2
2
Máy ủi 110 CV
Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
1
3
Xe lu bánh thép
Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
1
4
Xe lu rung
Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
1
5
Ô tô tải tự đổ >=7 tấn
Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
3
6
Xe tưới nước
Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
1
7
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị có khả năng huy động cao và còn hoạt động bình thường
3
8
Máy thủy bình
Có hóa đơn (có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực, Kết cấu bê tông không côt thép
16,88 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cày xới mặt đ­ường cũ, Mặt đư­ờng đá dăm hoặc láng nhựa
0,525 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào xúc bê tông vỡ, mặt đư­ờng nhựa cũ đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3
0,3 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển bê tông vỡ, mặt đ­ường nhựa cũ bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi
3 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đ­ường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III
0,719 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất nền đư­ờng K=0,95 (Tận dụng đất đào)
0,719 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp đất nền đ­ường K=0,95 (Mỏ đất núi Cà Ty, Tịnh Thọ 22km)
18,041 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đổ bê tông bằng thủ công, Bê tông mặt đường, Vữa BT M350, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4
932,45 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đổ bê tông bằng thủ công. Bê tông mặt đường, Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4
53,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Rải giấy dầu lớp cách ly
45,811 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đ­ường
5,447 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại A
4,507 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thi công khe dọc đư­ờng bê tông
772 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Thi công khe co đư­ờng bê tông
118 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công khe giãn đ­ường bê tông
25 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cốt thép >18(mm)
3,229 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cốt thép
0,514 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khe co, khe dãn
1,67 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Matit chèn khe
1.039,61 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 ống nhựa PVC D27
24,48 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng
1,6 1m3 đất Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đ­ường bằng thủ công
0,533 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng
1,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4
1,575 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cọc, cột
0,21 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép cột. Đư­ờng kính cốt thép
0,174 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cọc tiêu
70 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Sơn cọc tiêu kẻ vạch trắng + đỏ
24,15 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng
8,581 100m3 đất Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp đất nền móng công trình
4,96 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông t­ường, Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4
514,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn thép, Ván khuôn t­ường,
23,856 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 ống nhựa D49
32 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4
37,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Thi công móng cấp phối đá dăm loại A
0,248 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mái và lề
2,48 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng
0,193 100m3 đất Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95
0,129 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống buy D > 70(cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4
3,9 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đ­ường kính cốt thép
0,321 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đư­ờng kính cốt thép
0,242 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn thép, Ván khuôn cống
0,627 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng
5,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông t­ường, Chiều dày
3,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,225 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đư­ờng, Chiều dày mặt đư­ờng
1,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đ­ường, bản mặt cầu Đư­ờng kính cốt thép
1,105 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đ­ường bê tông, mái taluy
0,014 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Thi công móng cấp phối đá dăm loại B
0,038 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng l­ượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
7 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 05: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 05: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 97

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second