Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T |
1 |
2 |
Máy xúc 0,8 m3 |
1 |
3 |
Máy ủi 110cV |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
1 |
1 |
CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ( KHÔNG SỬ DỤNG VẬT LIỆU) |
||||
2 |
01. ĐƯỜNG HÁT LÓT - CHIỀNG LƯƠNG (9,5KM) |
||||
3 |
Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi |
38 |
km/ lần |
||
4 |
Tuần đường |
0.38 |
100km/1 chiều/1 lần |
||
5 |
Đắp phụ nền mặt đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) |
9.5 |
m3 |
||
6 |
Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi |
2.375 |
km/ lần |
||
7 |
Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) |
95 |
10m |
||
8 |
Hót sụt nhỏ bằng máy |
19 |
5 m3 |
||
9 |
02. ĐƯỜNG PHIÊNG PẰN MƯỜNG SAI (9.0KM) |
||||
10 |
Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi |
36 |
km/ lần |
||
11 |
Tuần đường |
0.36 |
100km/1 chiều/1 lần |
||
12 |
Đắp phụ nền mặt đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) |
9 |
m3 |
||
13 |
Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi |
2.25 |
km/ lần |
||
14 |
Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) |
90 |
10m |
||
15 |
Hót sụt nhỏ bằng máy |
18 |
5 m3 |
||
16 |
03. ĐƯỜNG NÀ ỚT - PHIÊNG PẰN (11KM) |
||||
17 |
Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi |
44 |
km/ lần |
||
18 |
Tuần đường |
0.44 |
100km/1 chiều/1 lần |
||
19 |
Đắp phụ lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) |
11 |
m3 |
||
20 |
Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi |
2.75 |
km/ lần |
||
21 |
Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) |
110 |
10m |
||
22 |
Hót sụt nhỏ bằng máy |
22 |
5 m3 |
||
23 |
04. ĐƯỜNG PHIÊNG PẰN - NÀ HIÊN (22KM) |
||||
24 |
Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi |
88 |
km/ lần |
||
25 |
Tuần đường |
0.88 |
100km/1 chiều/1 lần |
||
26 |
Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) |
22 |
m3 |
||
27 |
Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) |
183.64 |
10m |
||
28 |
Hót sụt nhỏ bằng máy |
44 |
5 m3 |
||
29 |
05. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 6C - CHIỀNG LƯƠNG (9,5KM) |
||||
30 |
Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi |
38 |
km/ lần |
||
31 |
Tuần đường |
0.38 |
100km/1 chiều/1 lần |
||
32 |
Đắp phụ nền mặt đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) |
9.5 |
m3 |
||
33 |
Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi |
2 |
km/ lần |
||
34 |
Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) |
75.3 |
10m |
||
35 |
Hót sụt nhỏ bằng máy |
19 |
5 m3 |
||
36 |
CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ( CÓ SỬ DỤNG VẬT LIỆU) |
||||
37 |
VÁ Ổ GÀ |
||||
38 |
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
2 |
10m2 |
||
39 |
SỬ LÝ CAO SU NỀN ĐƯỜNG |
||||
40 |
Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV |
0.875 |
100m3 |
||
41 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 |
1.05 |
100m3 |
||
42 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm |
1.75 |
100m2 |
||
43 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm |
1.75 |
100m2 |
||
44 |
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 |
1.75 |
100m2 |
||
45 |
TĂNG CƯỜNG KẾT CẤU MẶT (01 LỚP) |
||||
46 |
Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ |
10.5 |
100m2 |
||
47 |
Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá |
10.5 |
100m2 |
||
48 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm |
10.5 |
100m2 |
||
49 |
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 |
10.5 |
100m2 |
||
50 |
TĂNG CƯỜNG KẾT CẤU MẶT (02 LỚP) |