Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 07: Construction work

Find: 15:54 01/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of roads to agricultural production zone in Cao Due village, Nhat Tan commune (including 03 sections, total length of 2,745km)
Name of Tender Notice
Tender package No 07: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of roads to agricultural production zone in Cao Due village, Nhat Tan commune (including 03 sections, total length of 2,745km)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and other legal support capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 11/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:49 01/06/2022
to
16:00 11/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 11/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
86.000.000 VND
Amount in text format
Eighty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy lu tĩnh ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
2
Máy lu rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
2
3
Máy đào≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
2
4
Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
5
Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
6
Ô tô tải tự đổ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
2
7
Máy hàn điện≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
2
8
Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
2
9
Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
2
10
Máy đầm dùi≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
2
11
Máy đầm đất cầm tay≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
2
12
Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công
51,543 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I
4,6389 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
3 Đào cấp bằng thủ công - đất cấp II
192,55 1m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
4 Đào hữu cơ bằng thủ công
83,166 1m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
5 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I
7,4849 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
6 Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
2,8615 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
7 Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất III
31,794 1m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II
67,0315 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
9 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II
744,794 1m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
37,2856 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
11 Đào mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II
21,61 1m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II
1,9449 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
13 Đắp bờ mương bằng thủ công
67,77 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
34,0799 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
24,4344 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (phần ngập đất) -đất cấp I
16,962 100m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
17 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (phần không ngập đất)-đất cấp I
6,5963 100m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
18 Cọc tre liên kết ngang
1.130,8 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
19 Chắn phên nứa
169,62 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
20 Bơm nước phục vụ thi công
40 ca Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
593,1332 10m³/1km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km
593,1332 10m³/1km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
23 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
34,3266 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
2.287,7464 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
11,4834 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
26 Rải nilon lớp cách ly
111,3111 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
27 Gỗ chèn khe giãn
1,31 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
28 Nhựa khe co, dãn
187,91 kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
29 Thi công khe co, khe dọc
3.450,64 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
30 Thi công lớp tạo nhám mặt đường bằng máy chuyên dụng (NC bậc 4/7 tính 0,02 công, XM 2kg/m2)
11.131,11 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
31 Trồng mới biển báo tam giác (70x70x70)cm
2 bộ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
32 Biển báo phụ (70x30)cm
2 biển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II
0,45 1m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4
0,39 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0006 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
42,93 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
37 Bê tông gồ giảm tốc, bê tông M250, đá 1x2
0,02 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,274 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
39 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
3,044 1m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0396 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,25 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
14,02 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
28,23 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
44 Ván khuôn móng
0,4988 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
32,76 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
163,78 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
47 Bê tông tạo vát lòng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,61 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
48 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40
8,37 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
49 Ván khuôn gỗ tường thẳng
0,888 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
50 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3563 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 07: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 07: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 117

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second