Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 1: Construction work

Find: 10:47 29/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of 3-storey, 15-room classrooms and classrooms for junior high school in Liem Can commune, Thanh Liem district
Name of Tender Notice
Tender package No 1: Construction work
Investor
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam - Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of 3-storey, 15-room classrooms and classrooms for junior high school in Liem Can commune, Thanh Liem district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget support, commune budget and other capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Related announcements
Time of bid closing
10:30 08/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:06 29/07/2022
to
10:30 08/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:30 08/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
186.000.000 VND
Amount in text format
One hundred eighty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
1
2
Ô tô vận chuyển
≥ 5 Tấn
2
3
Máy cắt uốn thép
≥ 5 kW
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250 L
2
5
Máy trộn vữa
≥ 80 L
2
6
Máy cắt gạch
≥ 1,7 kW
2
7
Máy đầm bàn
≥ 1 kW
2
8
Máy đầm dùi
≥ 1,5 kW
2
9
Máy hàn nhiệt cầm tay
Hoạt động tốt
2
10
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
11
Máy đầm cóc
≥ 70 Kg
2
12
Máy tời điện
Hoạt động tốt
2
13
Máy mài
Hoạt động tốt
2
14
Máy hàn
Hoạt động tốt
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực
24,85 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Mua cừ thép U120x52x4.8
16.848,3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II
24,9683 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
504,2958 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,4482 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0102 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
44,6722 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,972 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,7034 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,9123 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
7,5341 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
191,6194 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,4031 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
3,4089 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,7405 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
16,0256 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
154,3816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,5174 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,7935 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
13,0928 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
16,3094 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
8,6589 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
8,6589 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,627 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30
54,6684 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,098 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,311 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3655 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
3,2213 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,0566 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,1167 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,3103 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
3,9085 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0189 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0834 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0759 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,7443 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
27,194 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Quét nước xi măng 2 nước
27,195 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
6,3067 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,2287 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,5593 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
7,2937 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30
40,0923 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
10,5762 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
4,3726 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,0978 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
23,7304 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)
94,4724 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 1: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 1: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 16

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second