Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
Warning: DauThau.info detected time to evaluate and approve result of this tender notice does not meet Article 12 Bidding Law 2013-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở rộng thành Φ 117mm |
TQ
|
10 | cái | OD116.60mm/ID101.70mm; Chiều cao:160mm, thép tương đương CT15; Sản xuất theo ISO 3552-1:1992. | |
| 2 | Mở rộng thành Φ 93mm |
TQ
|
10 | cái | OD93mm/ID78.5mm; chiều cao138 mm; Thép tương đương CT15;Sản xuất theo ISO 3552-1:1992. | |
| 3 | Cần khoan Φ 50mm |
TQ
|
111 | m | OD50mm/ID38mm, nguyên liệu tương đương thép STM-R780; chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7909-56 | |
| 4 | Da mốc an toàn Φ 50mm |
TQ
|
16 | bộ | OD65mm/ID28mm; Chịu mô men xoắn >1356 KN.m; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7981-64. Làm bằng thép 40-XH | |
| 5 | Da mốc nối cần Φ 50mm |
TQ
|
41 | bộ | OD65mm/ID28mm; Chịu mô men xoắn >1356 KN.m; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7981-64. Làm bằng thép 40-XH | |
| 6 | Lưỡi khoan HK Φ 117/93mm |
TQ
|
7 | cái | OD117mm/ID93mm, gắn các cụm hạt kim nhân tạo loại BK8. Sản xuất theo ҐOCT 11108-70. | |
| 7 | Lưỡi khoan KC Φ 117/93mm |
TQ
|
15 | cái | OD116mm/ID93mm; Matrix có gắn thấm nhiễm nhiều hạt kim cương nhân tạo và kim cương tự nhiên, pha trộn tỷ lệ 1/1. Độ cứng (HRC) từ 15-30. Ren theo ҐOCT 6218-52 | |
| 8 | Lưỡi khoan HK Φ 93/68mm |
TQ
|
7 | cái | OD93mm/ID68mm; Gắn các cụm hạt kim nhân tạo loại 310-1. Sản xuất theo ҐOCT 11108-70. | |
| 9 | Lưỡi khoan KC Φ 93/68mm |
TQ
|
22 | cái | OD93mm/ID68mm; Matrix có gắn thấm nhiễm nhiều hạt kim cương nhân tạo và kim cương tự nhiên, pha trộn tỷ lệ1/1. Độ cứng (HRC) từ 15-30. Ren theo ҐOCT 6218-52 | |
| 10 | Bộ ống mẫu nòng đôi 117/93mm |
TQ
|
6 | bộ | Ống ngoài: OD114mm/ID107mm;Ống trong: OD102mm/ID96mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 1,0m và 2,0m. Thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52.Perekhot nòng đôi ống trong không quay 117/93 nối trực tiếp có chống mòn, sai số tâm là 3% thép tương đương C45 có nhiệt luyện | |
| 11 | Bộ ống mẫu nòng đôi 93/68mm |
TQ
|
6 | bộ | Ống ngoài: OD89mm/ID82mm; Ống trong: OD76mm/ID70.5mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 1,0m và 2,5m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Perekhot nòng đôi ống trong không quay 93/68 nối trực tiếp có chống mòn, sai số tâm là 3% thép tương đương C45 có nhiệt luyện | |
| 12 | Ống mẫu ngoài bộ Φ117/93 |
TQ
|
4 | ống | OD114mm/ID107mm; Chiều dài loại 1,0m và 2,0m. Nguyên liệu làm bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52 | |
| 13 | Ống mẫu trong bộ Φ117/93 |
TQ
|
4 | ống | OD102mm/ID96mm; Chiều dài loại 0,65 và 1,65m. Nguyên liệu làm bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52 | |
| 14 | Ống mẫu ngoài bộ Φ93/68 |
TQ
|
4 | ống | Ống ngoài: OD89mm/ID82mm; chiều dài loại 1,0m và 2,5m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52 | |
| 15 | Ống mẫu trong bộ Φ93/68 |
TQ
|
4 | ống | Ống trong:OD76mm/ID70.5mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 0,65m và 2,15m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52 | |
| 16 | Ống Slam Φ 89mm |
TQ
|
10 | ống | OD114mm/ID106mm; Chiều dài 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56 | |
| 17 | Ống Slam Φ 114mm |
TQ
|
10 | ống | OD89mm/ID80mm; Chiều dài loại 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56 | |
| 18 | Cốc chứa hom bộ ống Φ117/93 |
TQ
|
22 | cái | OD103mm/ID96mm, lắp phù hợp với ống mẫu khoan Ф117/93mm; Thép tương đương C45, tôi cứng HRC40. | |
| 19 | Cốc chứa hom bộ ống Φ93/68 |
TQ
|
22 | cái | OD78mm/ID74mm; Lắp phù hợp với ống mẫu khoan Ф93/68mm; Thép tương đương C45, tôi cứng HRC40. | |
| 20 | Hom chèn mẫu bộ ống Φ117/93 |
TQ
|
40 | cái | Chèn mẫu lõi khoan Ф93mm, lắp phù hợp với bộ ống mẫu khoan Ф117/93mm. Thép tương đương C45; Tôi cứng HRC40.Tính đàn hồi cao. | |
| 21 | Hom chèn mẫu bộ ống Φ93/68 |
TQ
|
53 | cái | Chèn mẫu lõi khoan Ф68mm, lắp phù hợp với bộ ống mẫu khoan Ф93/68mm. Thép tương đương C45; Tôicứng HRC40. Tính đàn hồi cao. | |
| 22 | Ống đón mẫu bộ ống Φ117/93 |
TQ
|
22 | cái | OD98mm/ID96mm, lắp phù hợp với bộ ống Φ117/93; Thép C45, tôi cứng HRC30. | |
| 23 | Ống đón mẫu bộ ống Φ93/68 |
TQ
|
22 | cái | OD74mm/ID70.5mm, lắp phù hợp với bộ ống Φ93/68; Thép C45, tôi cứng HRC30. | |
| 24 | Đầu chuyển tiếp cần 50/perekhot 93/68 có ren trái lắp ống Slam |
TQ
|
4 | cái | OD89mm/ID25mm, lắp phù hợp với bộ ống F93/68; chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH | |
| 25 | Đầu chuyển tiếp đầu xa nhich - cần xa nhích GK-180 |
TQ
|
3 | cái | OD95mm/ID25mm, chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH. Lắp phù hợp với đầu xa nhích và cần xa nhích HXY-42T | |
| 26 | Đầu chuyển tiếp cần - xa nhích GK-180 sang cần 50 |
TQ
|
4 | cái | OD95mm/ID25mm, có phay rãnh dùng cho vinca 50; chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH có nhiệt luyện. | |
| 27 | Ống chống Φ 108mm |
TQ
|
81 | m | OD108mm/ID99mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: -Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; -Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; -Độ giãn dài tương đối, %: 14 | |
| 28 | Nhíp pen Φ 108mm |
TQ
|
30 | cái | OD108mm/ID96mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: -Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; -Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; -Độ giãn dài tương đối, %: 14 | |
| 29 | Cán piston bơm BW160 |
TQ
|
9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 30 | Cuppen bơm BW160 |
TQ
|
52 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 31 | Đế cúp pen bơm BW160 |
TQ
|
9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 32 | Xi lanh bơm BW160 |
TQ
|
18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 33 | Cối van bơm BW 160 |
TQ
|
18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 34 | Cán piston bơm BW 250/50 |
TQ
|
13 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50. | |
| 35 | Cúp pen bơm BW 250/50 |
TQ
|
79 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50. | |
| 36 | Đế cúp pen bơm BW 250/50 |
TQ
|
3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50. | |
| 37 | Xi lanh bơm BW250/50 |
TQ
|
26 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50. | |
| 38 | Cối van bơm BW250/50 |
TQ
|
35 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50. | |
| 39 | Khóa tháo lắp ống các loại |
TQ
|
2 | cái | Khóa 3 đốt chế tạo theo TOCT 6494-71. Bề mặt bám cần, ống có gắn tấm hợp kim phẳng |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Liên đoàn Địa chất Tây Bắc as follows:
- Has relationships with 10 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.00 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 100.00%, Construction 0.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 31,370,609,934 VND, in which the total winning value is: 31,086,708,584 VND.
- The savings rate is: 0.90%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor INTERGEO DIVISION:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding INTERGEO DIVISION:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.