Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 2: Construction work

Find: 14:39 03/06/2021
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading rural roads in Cao Thang village, Duc Long commune, Nho Quan district
Name of Tender Notice
Tender package No 2: Construction work
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Upgrading rural roads in Cao Thang village, Duc Long commune, Nho Quan district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Integrating funding from the National Target Program on building new rural areas, the provincial budget, the district budget support and the commune budget.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Related announcements
Time of bid closing
08:00 13/06/2021
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:53 02/06/2021
to
08:00 13/06/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 13/06/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
90.000.000 VND
Amount in text format
Ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
1
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
1
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
1
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
1
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
1
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
1
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
1
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
1
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
2
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
2
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
2
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
2
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
2
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
2
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
2
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
2
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
2
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
3
Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
5
Máy hàn điện có công suất ≥14Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
5
Máy hàn điện có công suất ≥14Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
5
Máy hàn điện có công suất ≥14Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
5
Máy hàn điện có công suất ≥14Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
5
Máy hàn điện có công suất ≥14Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
5
Máy hàn điện có công suất ≥14Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
5
Máy hàn điện có công suất ≥14Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
5
Máy hàn điện có công suất ≥14Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
5
Máy hàn điện có công suất ≥14Kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
7
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
7
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
7
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
7
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
7
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
7
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
7
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
7
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
7
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
8
Máy ủi có công suất ≤110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy ủi có công suất ≤110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy ủi có công suất ≤110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy ủi có công suất ≤110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy ủi có công suất ≤110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy ủi có công suất ≤110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy ủi có công suất ≤110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy ủi có công suất ≤110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy ủi có công suất ≤110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
9
Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
9
Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
9
Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
9
Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
9
Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
9
Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
9
Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
9
Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
9
Máy đào có thể tích gầu ≤0,8m3
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
10
Cần trục có sức nâng ≥6T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
10
Cần trục có sức nâng ≥6T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
10
Cần trục có sức nâng ≥6T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
10
Cần trục có sức nâng ≥6T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
10
Cần trục có sức nâng ≥6T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
10
Cần trục có sức nâng ≥6T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
10
Cần trục có sức nâng ≥6T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
10
Cần trục có sức nâng ≥6T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
10
Cần trục có sức nâng ≥6T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
12
Lu rung có lực rung ≥16T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
12
Lu rung có lực rung ≥16T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
12
Lu rung có lực rung ≥16T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
12
Lu rung có lực rung ≥16T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
12
Lu rung có lực rung ≥16T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
12
Lu rung có lực rung ≥16T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
12
Lu rung có lực rung ≥16T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
12
Lu rung có lực rung ≥16T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
12
Lu rung có lực rung ≥16T
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
13
Máy san có công suất ≥110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
13
Máy san có công suất ≥110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
13
Máy san có công suất ≥110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
13
Máy san có công suất ≥110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
13
Máy san có công suất ≥110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
13
Máy san có công suất ≥110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
13
Máy san có công suất ≥110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
13
Máy san có công suất ≥110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
13
Máy san có công suất ≥110Cv
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm
544,775 m3 Theo yêu cầu của HSTK
2 Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 18cm
371,1649 m3 Theo yêu cầu của HSTK
3 Lớp giấy dầu cách ly
4.785,902 m2 Theo yêu cầu của HSTK
4 Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm
534,87 m3 Theo yêu cầu của HSTK
5 Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II dày 15cm
356,7884 m3 Theo yêu cầu của HSTK
6 Thép D25 khe co khe giãn
1.581,4188 kg Theo yêu cầu của HSTK
7 Thép D14 khe co khe giãn
466,32 kg Theo yêu cầu của HSTK
8 Ván khuôn khe co khe giãn
430 m2 Theo yêu cầu của HSTK
9 Quét nhựa khe co khe giãn
8,4547 m2 Theo yêu cầu của HSTK
10 Chiều dài xẻ khe
1.162 m Theo yêu cầu của HSTK
11 Ma tít khe co khe giãn
0,6909 m3 Theo yêu cầu của HSTK
12 Gỗ đệm khe co khe giãn
0,3042 m3 Theo yêu cầu của HSTK
13 Đay tẩm nhựa khe co khe giãn
0,0166 m3 Theo yêu cầu của HSTK
14 Quấn nilon khe co khe giãn
40,7622 m2 Theo yêu cầu của HSTK
15 Ống nhựa PVC khe co khe giãn
16,2 m Theo yêu cầu của HSTK
16 Đào đất không thích hợp, đất cấp I
1.217,1255 m3 Theo yêu cầu của HSTK
17 Đào cấp, đất cấp II
654,0802 m3 Theo yêu cầu của HSTK
18 Đào khuôn, đất cấp III
99,1765 m3 Theo yêu cầu của HSTK
19 Đào nền đường, đào rãnh đất cấp III
86,5016 m3 Theo yêu cầu của HSTK
20 Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm lèn K95
1.436,9068 m3 Theo yêu cầu của HSTK
21 Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng
624,9665 m3 Theo yêu cầu của HSTK
22 Đắp nền đường K90 bằng đất mua về
8.783,8794 m3 Theo yêu cầu của HSTK
23 Cày xới nền đường cũ
502,8222 m2 Theo yêu cầu của HSTK
24 Lu lèn lại nền đường cũ
502,8222 m2 Theo yêu cầu của HSTK
25 Đá hộc kè ốp mái taluy VXM M100
516,9288 m3 Theo yêu cầu của HSTK
26 Đá dăm đệm dày 10cm
161,1964 m3 Theo yêu cầu của HSTK
27 Đá hộc xây chân khay VXM M100
217,7367 m3 Theo yêu cầu của HSTK
28 Đá dăm đệm dày 10cm
43,5473 m3 Theo yêu cầu của HSTK
29 Gia cố cọc tre móng, L
10.255,1087 m Theo yêu cầu của HSTK
30 Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe phòng lún
79,98 m2 Theo yêu cầu của HSTK
31 Cát hạt thô tầng lọc ngược
0,0697 m3 Theo yêu cầu của HSTK
32 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược
0,5425 m3 Theo yêu cầu của HSTK
33 Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược
0,062 m3 Theo yêu cầu của HSTK
34 Ống nhựa PVC D70 tầng lọc ngược
24,8 m Theo yêu cầu của HSTK
35 Đào đất hố móng kè gia cố, đất cấp I
802,4482 m3 Theo yêu cầu của HSTK
36 Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt K90, đất mua về
473,6077 m3 Theo yêu cầu của HSTK
37 Đào hoàn trả mương, đào thanh thải dòng chảy
308,2185 m3 Theo yêu cầu của HSTK
38 Đắp hoàn trả mương
244,313 m3 Theo yêu cầu của HSTK
39 Bơm hút nước hố móng
25 ca Theo yêu cầu của HSTK
40 Vuốt bằng lớp BTXM M300 dày 15cm
1,0648 m3 Theo yêu cầu của HSTK
41 Vuốt bằng cấp phối đá dăm dày TB 15cm
41,5545 m3 Theo yêu cầu của HSTK
42 Vuốt bằng đất đào tận dụng đầm lèn K90
437,1369 m3 Theo yêu cầu của HSTK
43 Bê tông M250#, đá 1x2 giằng dọc kênh
5,7133 m3 Theo yêu cầu của HSTK
44 Thép tròn D
572,1917 kg Theo yêu cầu của HSTK
45 Ván khuôn giằng dọc kênh
34,626 m2 Theo yêu cầu của HSTK
46 Bê tông M250#, đá 1x2 giằng ngang kênh
0,957 m3 Theo yêu cầu của HSTK
47 Thép tròn D
134,5449 kg Theo yêu cầu của HSTK
48 Ván khuôn giằng ngang kênh
5,8 m2 Theo yêu cầu của HSTK
49 Tường kênh xây gạch không nung VXM M75 dày 33cm
102,8392 m3 Theo yêu cầu của HSTK
50 Trát tường kênh VXM M75 dày 1,5cm
311,634 m2 Theo yêu cầu của HSTK

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 2: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 2: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 167

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second