Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
A. KIỂM ĐỊNH PHẦN ĐƯỜNG |
- |
|||
2 |
I. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU |
- |
|||
3 |
1.1. Bấc thấm đứng (PVD) |
- |
|||
4 |
Cả bấc thấm (PVD) |
- |
|||
5 |
Lực kéo đứt |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
6 |
Lực kéo tại độ giãn dài 10% |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
7 |
Độ giãn dài tại lực kéo đứt |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Độ giãn dài khi chịu kéo giật |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
9 |
Khả năng thoát nước tại áp lực 10 kPa,i= 0,5 |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Khả năng thoát nước tại áp lực 300 kPa, i= 0,5 |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Vỏ bấc thấm đứng (PVD) |
- |
|||
12 |
Lực xé rách hình thang |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Áp lực kháng bục |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Lực kháng xuyên thủng thanh |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Hệ số thấm |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Kích thước lỗ biểu kiến |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Đo khoảng cách giữa các mẫu cắm bấc thấm |
82 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
1.2. Bản thấm ngang (SBD) |
- |
|||
19 |
Bản thấm ngang (SBD) |
- |
|||
20 |
Kiểm tra chiều dày |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Kiểm tra chiều rộng |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Độ giãn dài tại lực kéo đứt |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Khả năng chịu nén |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Khả năng thoát nước tại áp lực 100 kPa, i=1.0 |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Vỏ bản thấm ngang (SBD) |
- |
|||
26 |
Lực kéo giật |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Áp lực kháng bục |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Lực kháng xuyên thủng thanh |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Hệ số thấm |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Kích thước lỗ biểu kiến |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
1.3. Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12 kN/m |
- |
|||
32 |
Xác định lực kéo giật |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Cường độ kéo mối nối |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Xác định lực xé rách hình thang |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Xác định lực kháng xuyên thủng thanh |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Xác định áp lực kháng bục |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Xác định kích thước lỗ biểu kiến |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Hệ số thấm đơn vị |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
1.4. Vải địa kỹ thuật ngăn cách 25 kN/m |
- |
|||
40 |
Cường độ kéo |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Cường độ kéo mối nối |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Xác định kích thước lỗ biểu kiến |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Hệ số thấm đơn vị |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Độ bền tia cực tím |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
1.5. Vải địa kỹ thuật gia cường (200x50) kN/m và (400x50)kN/m |
- |
|||
46 |
Cường độ chịu kéo |
10 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Cường độ kéo mối nối |
10 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Xác định kích thước lỗ biểu kiến |
10 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Hệ số thấm đơn vị |
10 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Độ bền tia cực tím |
6 |
1 chỉ tiêu |