Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220509532-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220509532-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
còn hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Đầm cóc |
còn hoạt động tốt |
2 |
4 |
Đầm dùi |
còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy cắt sắt |
còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
còn hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy hàn |
còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Đầm lu ≥ 10 tấn |
còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Đầm bàn |
còn hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy trộn vữa ≥ 80l |
còn hoạt động tốt |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%) | 48,0045 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào | 9,1209 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 9,6009 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 7,8425 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào nền đường bằng máy 95% | 1,4901 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 (NC 5%) | 1,0595 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (M 95%) | 20,1296 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,4953 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Mua đất cấp III tại mỏ và vận chuyển về chân công trình | 3.064,77 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 21,1003 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 63,3009 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lót ni lông | 2.110,03 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 1,6929 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 422,006 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đánh bóng mặt đường bê tông XM | 2.110,03 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | 26,7125 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đào móng, máy đào | 5,0754 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,1569 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 24,28 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | 242,84 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | 24,28 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ móng | 0,4877 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 85,48 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 388,54 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | 17,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 2,477 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | 13,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Cốt thép tấm đan | 1,6853 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6605 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 242,84 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | 14,535 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đào móng, máy đào | 2,7617 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,831 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 15,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | 153,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | 61,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cốt thép thân cống, ống buy, ĐK | 3,8642 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | 8,445 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | 8,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,268 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Cốt thép tấm đan | 1,1614 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm (bao gồm tấm đan) | 153,8 | đoạn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | 16,845 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đào móng, máy đào | 3,2006 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,018 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 18,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | 188,1 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | 71,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Cốt thép thân cống, ống buy, ĐK | 4,3588 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | 9,73 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor UBND xã Nghi Thịnh:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding UBND xã Nghi Thịnh:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.