Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Upgrading roads - improving drainage system

Find: 09:13 04/05/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Internal Road of Vinh Thuan Town
Name of Tender Notice
Upgrading roads - improving drainage system
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Planning and Development of Internal Roads of Vinh Thuan Town
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
09:00 11/05/2022
Validity period of E-HSDT
150 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
19:56 03/05/2022
to
09:00 11/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 11/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
65.000.000 VND
Amount in text format
Sixty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 1,25m3 (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
Đào đất
2
2
Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10T( Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
Lu lèn
1
3
Xe lu trọng làm việc tối thiểu 16T(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
Lu lèn
1
4
Cần cẩu bánh hơi tải trọng tối thiểu 6T(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
Vận chuyển, cẩu lắp
1
5
Xe dùng để tưới nước dung tích bồn tối thiểu 5m3(Kèm theo chứng từ chứng minh)
Tưới nước
1
6
Máy ủi hoặc máy san(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
San ủi
1
7
Máy cắt sắt
Cắt sắt, kim loại
1
8
Máy trộn bê tông tối thiểu 250l
Trộn bê tông
3
9
Máy đầm dùi
Đầm dùi
3
10
Máy đầm bàn
Đầm bê tông
2
11
Máy thủy bình(Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
Đo đạc
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,031 100m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,031 100m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
15,652 100m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
4,9887 100m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,9264 100m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
23,5984 100m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
346,752 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,8777 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
16,3118 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
14,379 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
11 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg
1.104 cấu kiện Mô tả tại chương V E-HSMT
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
132,48 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
13 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép
77,28 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
6,8496 100m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
153,6023 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
12,5517 100m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
12,5517 100m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
18 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
87,984 100m Mô tả tại chương V E-HSMT
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,2435 100m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
124,352 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Fi 6
0,3775 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi 8
5,9004 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi 10
1,2955 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi 12
0,5616 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
25 Gia công cột bằng thép hình (ĐMVD)
2,4622 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm
21,0043 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
4,9193 100m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
36,547 100m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
281,7552 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
96,5706 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
31 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
2.283,2 m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
1.349,6 1cấu kiện Mô tả tại chương V E-HSMT
33 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
2,8896 100m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
48,16 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
130,032 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
722,4 m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,5893 100m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
38 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85
4,6903 100m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,9984 100m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
40 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
9,9844 100m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
79,8752 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
42 Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40
998,44 m2 Mô tả tại chương V E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Upgrading roads - improving drainage system". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Upgrading roads - improving drainage system" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 39

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second