Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cột HPLC C18 (150 mm x 4,6mm; 3µm) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
2 |
Cột HPLC C18 (250 mm x 4,6 mm; 4 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
3 |
Cột HPLC C18 (125 mm x 4 mm; 5 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
4 |
Cột HPLC C18 (150 mm x 4 mm; 5 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
5 |
Cột HPLC C18 (150 mm x 4,6mm; 5µm) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
6 |
Cột HPLC C18 (250 mm x 4 mm; 5 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
7 |
Cột HPLC C18 (250 mm x 4,6 mm; 5 µm; pH 2-8) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
8 |
Cột HPLC C18 (250 mm x 4,6 mm; 5 µm; pH 1-12) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
9 |
Cột HPLC C18 (250 mm x 4 mm; 10 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
10 |
Cột HPLC C8 (150 mm x 4,6 mm; 3 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
11 |
Cột HPLC C8 (100 mm x 4,6 mm; 5 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
12 |
Cột HPLC C8 (150 mm x 4,6 mm; 5 µm; pH 1-12) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
13 |
Cột HPLC C8 (150 mm x 4,6 mm; 5 µm; pH 2-8) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
14 |
Cột HPLC C8 (250 mm × 4,6 mm; 5 µm; pH 1-12) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
15 |
Cột HPLC C8 (250 mm x 4,6 mm; 5 µm; pH 2-8) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
16 |
Cột HPLC L11 - Phenyl-Hexyl (150 mm x 4,6 mm; 5 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
17 |
Cột HPLC L11 - Phenyl (250 mm x 4,6 mm; 5 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
18 |
Cột HPLC L13 - TMS (250 mm x 4,6 mm ; 5 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
19 |
Cột HPLC L26 (150 mm x 4,6 mm; 3 µm) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
20 |
Cột HPLC L3 (250 mm x 4,6 mm; 5 µm) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
21 |
Cột HPLC L8 - NH2 (250 mm × 4,6 mm; 5 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |
|
22 |
Cột UPLC HILIC (100 mm x 2,1 mm; 1,7 µm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
1 |
60 |