Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Coliform |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
2 |
E.coli |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
3 |
Asenic (As) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
4 |
Độ đục |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
5 |
Màu sắc |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
6 |
Mùi; vị |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
7 |
pH |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
8 |
Tụ cầu vàng |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
9 |
Trực khuẩn mủ xanh |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
10 |
Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
11 |
Chì (Pb) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
12 |
Chỉ số Pecmanganat |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
13 |
Chloride ( Cl-) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
14 |
Độ cứng (mg/l CaCO3) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
15 |
Mangan (Mn) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
16 |
Nhôm (Al) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
17 |
Nitrat (NO3- tính theo N) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
18 |
Nitrit (NO2-tính theo N) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
19 |
Sắt tổng số |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
20 |
Sunfua |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
21 |
Thủy ngân (Hg) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
22 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
23 |
Xyanua (CN) |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
24 |
Diclorometan |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
25 |
Vinyl clorua |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
26 |
Etybenzen |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
27 |
Phenol và dẫn xuất của Phenol |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
28 |
Xylen |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
29 |
Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
30 |
Chlorpyrifos |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
31 |
Permethrin |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
32 |
Propanil |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
33 |
Trifuralin |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
34 |
Bromodichloromethane |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
35 |
Bromoform |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
36 |
Chloroform |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |
||
37 |
Dibromochloomethane |
414 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Quý IV/2025 |