Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 12 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
2 |
2 |
Xáng cạp, dung tích gầu ≥ 1,6 m3 hoặc Máy đào gầu dây, dung tích gầu ≥ 1,6 m3
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
3 |
Sà lan, tải trọng ≥ 200 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực. |
1 |
4 |
Sà lan, tải trọng ≥ 400 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực. |
1 |
5 |
Tàu kéo, công suất ≥ 360 CV
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
6 |
Thuyền (hoặc ghe) đặt máy bơm, tải trọng ≥ 5 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
7 |
Tàu hút bùn, công suất ≥ 3958 CV
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
8 |
Phao thép, tải trọng ≥ 60 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
9 |
Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8 m3
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
10 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
11 |
Máy ủi, công suất ≥ 110 CV
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
12 |
Búa rung, công suất ≥ 50 kW
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
2 |
13 |
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc, công suất ≥ 300 CV
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
14 |
Tàu đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
15 |
Tàu đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
16 |
Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
17 |
Cần trục bánh lốp hoặc ô tô có gắn cẩu, sức nâng ≥ 10 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
18 |
Cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
2 |
19 |
Cần cẩu, sức nâng ≥ 50 tấn
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
20 |
Ô tô tưới nước, dung tích bồn ≥ 5 m3
Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và hồ sơ chứng minh khi đối chiếu tài liệu:
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
1 |
ĐOẠN TỪ KM0+000 ĐẾN KM0+625.94 (TỪ ĐẦU TUYẾN ĐẾN HẾT PHẠM VI KÈ DƯL) |
||||
2 |
THI CÔNG NẠO VÉT |
||||
3 |
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu ≤6m |
152.516 |
100m3 |
||
4 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu |
152.516 |
100m3/km |
||
5 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo |
152.516 |
100m3/km |
||
6 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 0,8 km tiếp theo |
152.516 |
100m3/km |
||
7 |
Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m (250 m) |
152.516 |
100m3 |
||
8 |
San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV |
152.516 |
100m3 |
||
9 |
BỜ BAO |
||||
10 |
Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I |
5.649 |
100m3 |
||
11 |
Đánh cấp nên đường, đất cấp I |
0.26 |
100m3 |
||
12 |
Đào khuôn đường |
0.185 |
100m3 |
||
13 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu |
5.649 |
100m3/km |
||
14 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo |
5.649 |
100m3/km |
||
15 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 0,8 km tiếp theo |
5.649 |
100m3/km |
||
16 |
Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m (250 m) |
5.649 |
100m3 |
||
17 |
Đắp đất chọn lọc bờ bao, K93 [(AB.65120+AB.65130)/2] |
14.054 |
100m3 |
||
18 |
Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K95 |
5.191 |
100m3 |
||
19 |
PHẦN KÈ DỰ ỨNG LỰC |
||||
20 |
Cung cấp dây phản quang công trường trắng đỏ |
108 |
m |
||
21 |
Nhân công điều tiết giao thông |
60 |
công |
||
22 |
ĐOẠN TỪ KM0+625.94 ĐẾN KF |
||||
23 |
THI CÔNG NẠO VÉT |
||||
24 |
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu ≤6m |
1895.5316 |
100m3 |
||
25 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu |
1895.5316 |
100m3/1km |
||
26 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo |
1895.5316 |
100m3/1km |
||
27 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 0,8 km tiếp theo |
1895.5316 |
100m3/1km |
||
28 |
Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m (250 m) |
1895.5316 |
100m3 |
||
29 |
San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV |
1895.5316 |
100m3 |
||
30 |
THI CÔNG BÃI ĐỔ |
||||
31 |
Ống uPVC D280 |
60 |
m |
||
32 |
Màng chống thấm HDPE |
90.8813 |
100m2 |
||
33 |
Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I |
31.651 |
100m3 |
||
34 |
Đắp bờ bao bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, K=0,85 (đất tận dụng) |
170.8671 |
100m3 |
||
35 |
Đắp bao tải đất ( Đất tận dụng ) |
195 |
m3 |
||
36 |
BỜ BAO (ĐƯỜNG DÂN SINH) |
||||
37 |
Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I |
85.8447 |
100m3 |
||
38 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu |
85.8447 |
100m3/1km |
||
39 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo |
85.8447 |
100m3/1km |
||
40 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 0,8 km tiếp theo |
85.8447 |
100m3/1km |
||
41 |
Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m (250 m) |
85.8447 |
100m3 |
||
42 |
Đắp đất chọn lọc bờ bao, K93 [(AB.65120+AB.65130)/2] |
254.6346 |
100m3 |
||
43 |
Thi công phần đường bờ bao bằng lớp cấp phối đá dăm mặt đường sử dụng đầm cóc đầm chặt K≥0.95 |
20.9295 |
100m3 |
||
44 |
Cừ tràm D (8-10)cm, L=4m, đóng 3 hàng, 5 cây/ md / hàng |
229.158 |
100m |
||
45 |
GIA CỐ ĐOẠN XUNG YẾU |
||||
46 |
Đóng Cừ tràm D (8-10)cm, L=4m, đóng 3 hàng, 5 cây/ md / hàng bằng máy đào đứng trên phao thép |
1771.2 |
100m |
||
47 |
Đóng Cừ bạch đàn D (14-16)cm, L=7m, đóng 2 hàng, 5 cây/ md / hàng bằng máy đào đứng trên phao thép |
2066.4 |
100m |
||
48 |
Trải vải địa kỹ thuật 24KN |
373.914 |
100m2 |
||
49 |
Thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước |
1453 |
rọ |
||
50 |
Thảm đá 4x2x0.3m |
3773 |
Thảm |