Civil Works

        Watching
Tender ID
Views
20
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Civil Works
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.456.053.404 VND
Publication date
16:01 28/12/2023
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
10193/QĐ-CATP-PH10
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ho Chi Minh City Police
Approval date
25/12/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0300493194 0300493194

990 COMPANY

1.450.712.893,097 VND 1.450.712.893 VND 5 day 25/12/2023
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
270,403
2
2. Bê tông nền sân
Theo quy định tại Chương V
3
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
0.4
m3
Theo quy định tại Chương V
2,320,194
4
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
72.78
m3
Theo quy định tại Chương V
612,683
5
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PC40
48.52
m3
Theo quy định tại Chương V
1,772,508
6
VII. TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG 2 - QUẬN 3
Theo quy định tại Chương V
7
1. Nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
8
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
50,340
9
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
10,068
10
Phá dỡ nền gạch đất nung
7.28
m2
Theo quy định tại Chương V
21,483
11
Phá dỡ nền láng vữa xi măng
7.28
m2
Theo quy định tại Chương V
12,276
12
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40
7.28
m2
Theo quy định tại Chương V
61,070
13
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PC40
7.28
m2
Theo quy định tại Chương V
397,392
14
Lắp đặt chậu xí bệt
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,400,901
15
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
3
cái
Theo quy định tại Chương V
234,924
16
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
1
cái
Theo quy định tại Chương V
475,380
17
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,460,856
18
I. CẢI TẠO, SỬA CHỮA CAP1.Q4
Theo quy định tại Chương V
19
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
26.66
m2
Theo quy định tại Chương V
18,414
20
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm
1.76
m2
Theo quy định tại Chương V
161,087
21
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
6.75
m2
Theo quy định tại Chương V
21,483
22
Trát thành cửa, vữa XM mác 75, PC40
5.2
m
Theo quy định tại Chương V
46,786
23
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
26.66
m2
Theo quy định tại Chương V
45,604
24
Tháo dỡ trần
165.3
m2
Theo quy định tại Chương V
20,136
25
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
6.75
m2
Theo quy định tại Chương V
53,322
26
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1.433
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,528,251
27
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
33.41
m2
Theo quy định tại Chương V
67,094
28
Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao
165.3
m2
Theo quy định tại Chương V
226,177
29
2. Chống thấm seno, ô văng chống dột mái
Theo quy định tại Chương V
30
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m
3.62
m3
Theo quy định tại Chương V
634,279
31
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
4.12
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,350,520
32
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
241.544
m2
Theo quy định tại Chương V
18,414
33
Vệ sinh, tẩy rong rêu
124.671
m2
Theo quy định tại Chương V
40,154
34
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
241.544
m2
Theo quy định tại Chương V
45,604
35
Đục nhám mặt bê tông
124.671
m2
Theo quy định tại Chương V
46,034
36
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
603.86
m2
Theo quy định tại Chương V
67,094
37
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
124.671
m2
Theo quy định tại Chương V
259,318
38
Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2
3
lỗ
Theo quy định tại Chương V
33,560
39
Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40
109.221
m2
Theo quy định tại Chương V
66,965
40
Đục nhám mặt bê tông
6.35
m2
Theo quy định tại Chương V
46,034
41
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m
20.25
m2
Theo quy định tại Chương V
10,068
42
Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40
2.75
m2
Theo quy định tại Chương V
66,965
43
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m
0.203
100m2
Theo quy định tại Chương V
27,086,110
44
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
6.35
m2
Theo quy định tại Chương V
259,318
45
Tháo, thay vít tôn mái bị hỏng
6.48
10 lỗ
Theo quy định tại Chương V
72,744
46
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm
6
cái
Theo quy định tại Chương V
156,647
47
Keo silicon bắn đầu vít
8
Chai
Theo quy định tại Chương V
103,919
48
Dán miếng dán chống thấm mái
15
m2
Theo quy định tại Chương V
588,773
49
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PC40
2.655
m3
Theo quy định tại Chương V
1,948,335
50
Keo silicon bắn đầu vít
4
Chai
Theo quy định tại Chương V
103,919
51
Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, PC40
26.55
m2
Theo quy định tại Chương V
384,276
52
Tháo, thay vít tôn mái bị hỏng
5
10 lỗ
Theo quy định tại Chương V
72,744
53
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%)
193.988
m2
Theo quy định tại Chương V
18,414
54
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2
300
m
Theo quy định tại Chương V
17,838
55
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
193.988
m2
Theo quy định tại Chương V
45,604
56
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
150
m
Theo quy định tại Chương V
34,142
57
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
484.971
m2
Theo quy định tại Chương V
93,386
58
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, ...
15
hộp
Theo quy định tại Chương V
82,466
59
3. Thay thế một số thiết bị điện đã cũ và hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
60
Lắp đặt hộp automat
2
hộp
Theo quy định tại Chương V
82,466
61
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
150
m
Theo quy định tại Chương V
68,977
62
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
8
cái
Theo quy định tại Chương V
245,952
63
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2
250
m
Theo quy định tại Chương V
17,838
64
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
15
cái
Theo quy định tại Chương V
71,222
65
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.4mm2
100
m
Theo quy định tại Chương V
34,142
66
Lắp đặt ổ cắm đôi
20
cái
Theo quy định tại Chương V
111,685
67
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
10
cái
Theo quy định tại Chương V
71,222
68
Lắp đặt quạt trần
2
cái
Theo quy định tại Chương V
855,963
69
Lắp đặt ổ cắm đôi
15
cái
Theo quy định tại Chương V
111,685
70
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
200
m
Theo quy định tại Chương V
30,048
71
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
5
cái
Theo quy định tại Chương V
245,952
72
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
25
bộ
Theo quy định tại Chương V
406,085
73
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
15
bộ
Theo quy định tại Chương V
270,403
74
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
20
bộ
Theo quy định tại Chương V
270,403
75
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2
15
hộp
Theo quy định tại Chương V
82,466
76
Lắp đặt vòi rửa lavabo
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,059,564
77
VIII. TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG LINH XUÂN - TP. THỦ ĐỨC
Theo quy định tại Chương V
78
Lắp đặt vòi rửa xịt bồn cầu
2
cái
Theo quy định tại Chương V
475,380
79
1. Sửa chữa nhà vệ sinh.
Theo quy định tại Chương V
80
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,460,856
81
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
50,340
82
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,378,149
83
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
50,340
84
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
2,542,688
85
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
36,916
86
Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm
15
cái
Theo quy định tại Chương V
16,366
87
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
38
bộ
Theo quy định tại Chương V
10,068
88
Lắp dựng cửa vào khuôn
1.76
m2 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
1,734,377
89
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
16.48
m2
Theo quy định tại Chương V
13,424
90
Lắp ổ khoá chìm 2 tay gạt
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
660,906
91
Tháo dỡ gạch ốp tường
90
m2
Theo quy định tại Chương V
36,916
92
Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào cổng
14.6
m2
Theo quy định tại Chương V
76,724
93
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
25.11
m2
Theo quy định tại Chương V
253,238
94
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ hàng rào cổng
14.6
m2
Theo quy định tại Chương V
91,752
95
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
0.366
m3
Theo quy định tại Chương V
352,929
96
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.112
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,528,251
97
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
0.366
m3
Theo quy định tại Chương V
2,320,194
98
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m
13.44
m2
Theo quy định tại Chương V
10,068
99
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40
1.86
m2
Theo quy định tại Chương V
88,721
100
Lợp mái che tường bằng tấm poly
0.134
100m2
Theo quy định tại Chương V
57,229,330
101
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, PC40
90
m2
Theo quy định tại Chương V
451,213
102
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
6.853
m3
Theo quy định tại Chương V
82,862
103
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
89.06
m2
Theo quy định tại Chương V
18,414
104
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
6.853
m3
Theo quy định tại Chương V
31,810
105
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
27.3
m2
Theo quy định tại Chương V
21,483
106
II.CÔNG AN PHƯỜNG TÂN ĐỊNH
Theo quy định tại Chương V
107
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
89.06
m2
Theo quy định tại Chương V
45,604
108
1.Vị trí hàng lang trước hội trường
Theo quy định tại Chương V
109
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
27.3
m2
Theo quy định tại Chương V
53,322
110
Phá dỡ nền gạch đất nung
29.795
m2
Theo quy định tại Chương V
21,483
111
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
116.36
m2
Theo quy định tại Chương V
67,094
112
Phá dỡ nền láng vữa xi măng
29.795
m2
Theo quy định tại Chương V
12,276
113
Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp lại)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
503,396
114
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
31.815
m2
Theo quy định tại Chương V
259,318
115
Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp mới)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,823,778
116
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40
29.795
m2
Theo quy định tại Chương V
61,070
117
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
503,396
118
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PC40
29.795
m2
Theo quy định tại Chương V
397,392
119
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,400,901
120
2. Dọn dẹp vệ sinh và quét chống thấm mái và sêno
Theo quy định tại Chương V
121
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
12
cái
Theo quy định tại Chương V
234,924
122
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m
38.46
m2
Theo quy định tại Chương V
10,068
123
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
4
cái
Theo quy định tại Chương V
475,380
124
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m
0.385
100m2
Theo quy định tại Chương V
27,086,110
125
Lắp đặt vòi rửa lavabo
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,059,564
126
Tháo, thay vít tôn mái bị hỏng (20%)
6.086
10 lỗ
Theo quy định tại Chương V
72,744
127
Lắp đặt bộ xả tiểu nam (lắp lại)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
57,052
128
Keo silicon bắn đầu vít (20% đinh mới và 30% đinh cũ)
6
chai
Theo quy định tại Chương V
103,919
129
Lắp đặt bộ xả tiểu nam (lắp mới)
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
729,468
130
Dán miếng dán chống thấm mái
15
m2
Theo quy định tại Chương V
588,773
131
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (lắp lại)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
67,119
132
Vệ sinh nền bê tông mái để chống thấm
50.42
m2
Theo quy định tại Chương V
40,154
133
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (lắp mới)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,460,856
134
Đục nhám mặt bê tông
110.99
m2
Theo quy định tại Chương V
46,034
135
Lắp đặt gương soi (lắp lại)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
43,991
136
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
110.99
m2
Theo quy định tại Chương V
253,238
137
Lắp đặt gương soi (lắp mới)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
533,022
138
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
6.528
m3
Theo quy định tại Chương V
280,977
139
Lắp đặt kệ kính
6
cái
Theo quy định tại Chương V
288,507
140
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
6.528
m3
Theo quy định tại Chương V
82,862
141
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm
0.8
100m
Theo quy định tại Chương V
2,542,688
142
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
6.528
m3
Theo quy định tại Chương V
31,810
143
Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm
15
cái
Theo quy định tại Chương V
16,366
144
3. Sơn lại hội trường, khu vực xung quanh sân hành lang và khu vực kho, bếp, nhà vệ sinh dưới tầng 1 và rặm vá các vị trí khu làm việc khác bị thấm
Theo quy định tại Chương V
145
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm
0.1
100m
Theo quy định tại Chương V
13,659,902
146
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
288.135
m2
Theo quy định tại Chương V
18,414
147
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm
8
cái
Theo quy định tại Chương V
87,350
148
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
38.696
m2
Theo quy định tại Chương V
21,483
149
2. Sơn các phòng làm việc, mặt tiền trụ sở CAP và thay thế các thiết bị điện trong đơn vị
Theo quy định tại Chương V
150
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
288.135
m2
Theo quy định tại Chương V
45,604
151
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
117.878
m2
Theo quy định tại Chương V
18,414
152
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
96.74
m2
Theo quy định tại Chương V
53,322
153
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
20.016
m2
Theo quy định tại Chương V
21,483
154
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
720.338
m2
Theo quy định tại Chương V
67,094
155
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
117.878
m2
Theo quy định tại Chương V
45,604
156
Trần thạch cao khung xương nổi
15
m2
Theo quy định tại Chương V
226,177
157
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
20.016
m2
Theo quy định tại Chương V
53,322
158
4. Thay thế các thiết bị điện bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
159
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
344.34
m2
Theo quy định tại Chương V
67,094
160
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2
300
m
Theo quy định tại Chương V
17,838
161
Trần thạch cao khung xương nổi
15
m2
Theo quy định tại Chương V
226,177
162
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
150
m
Theo quy định tại Chương V
34,142
163
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
150
m
Theo quy định tại Chương V
68,977
164
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
15
cái
Theo quy định tại Chương V
245,952
165
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2
300
m
Theo quy định tại Chương V
17,838
166
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
15
cái
Theo quy định tại Chương V
71,222
167
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
150
m
Theo quy định tại Chương V
34,142
168
Lắp đặt ổ cắm đôi
10
cái
Theo quy định tại Chương V
111,685
169
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
10
cái
Theo quy định tại Chương V
71,222
170
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
200
m
Theo quy định tại Chương V
30,048
171
Lắp đặt ổ cắm đôi
15
cái
Theo quy định tại Chương V
111,685
172
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
15
bộ
Theo quy định tại Chương V
406,085
173
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
5
cái
Theo quy định tại Chương V
245,952
174
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
270,403
175
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
15
bộ
Theo quy định tại Chương V
270,403
176
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, ....
10
hộp
Theo quy định tại Chương V
82,466
177
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
406,085
178
III. CÔNG AN PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
Theo quy định tại Chương V
179
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2
15
hộp
Theo quy định tại Chương V
82,466
180
1. Mặt tiền
Theo quy định tại Chương V
181
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
0.809
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,350,520
182
Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm
8
cây
Theo quy định tại Chương V
23,398
183
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
70.911
m2
Theo quy định tại Chương V
18,414
184
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
27.184
m2
Theo quy định tại Chương V
21,483
185
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
70.911
m2
Theo quy định tại Chương V
45,604
186
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
27.184
m2
Theo quy định tại Chương V
53,322
187
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
148.828
m2
Theo quy định tại Chương V
67,094
188
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
96.41
m2
Theo quy định tại Chương V
93,386
189
2. Sơn tường và cửa sắt hành lang đi lại
Theo quy định tại Chương V
190
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
129.904
m2
Theo quy định tại Chương V
18,414
191
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
129.904
m2
Theo quy định tại Chương V
45,604
192
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
324.76
m2
Theo quy định tại Chương V
67,094
193
Cạo rỉ các kết cấu thép
5.94
m2
Theo quy định tại Chương V
76,724
194
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
5.94
m2
Theo quy định tại Chương V
91,752
195
3. Hội trường
Theo quy định tại Chương V
196
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1.211
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,528,251
197
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm
1.211
100m2
Theo quy định tại Chương V
363,773
198
Tháo dỡ trần
121.1
m2
Theo quy định tại Chương V
20,136
199
Trần thạch cao khung xương nổi
121.1
m2
Theo quy định tại Chương V
226,177
200
4. Nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
201
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
50,340
202
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
9
bộ
Theo quy định tại Chương V
10,068
203
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,378,149
204
Lắp đặt vòi rửa lavabo
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,059,564
205
Lắp đặt vòi xịt bồn cầu
3
cái
Theo quy định tại Chương V
475,380
206
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,460,856
207
Lắp đặt chậu xí bệt
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,400,901
208
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
5
cái
Theo quy định tại Chương V
234,924
209
Lắp đặt vòi rửa sàn
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
484,953
210
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
2,542,688
211
Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm
15
cái
Theo quy định tại Chương V
16,366
212
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm
0.3
100m
Theo quy định tại Chương V
3,359,323
213
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm
10
cái
Theo quy định tại Chương V
19,055
214
Tháo dỡ gạch ốp tường
20
m2
Theo quy định tại Chương V
36,916
215
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75, PC40
20
m2
Theo quy định tại Chương V
475,793
216
Phá dỡ nền gạch đất nung
15
m2
Theo quy định tại Chương V
21,483
217
Phá dỡ nền láng vữa xi măng
15
m2
Theo quy định tại Chương V
12,276
218
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40
15
m2
Theo quy định tại Chương V
61,070
219
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75, PC40
15
m2
Theo quy định tại Chương V
397,392
220
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
7.172
m3
Theo quy định tại Chương V
82,862
221
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
7.172
m3
Theo quy định tại Chương V
31,810
222
5. Lắp đặt, tháy thế các thiết bị điện
Theo quy định tại Chương V
223
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2
400
m
Theo quy định tại Chương V
17,838
224
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
200
m
Theo quy định tại Chương V
34,142
225
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
8
cái
Theo quy định tại Chương V
245,952
226
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
12
cái
Theo quy định tại Chương V
71,222
227
Lắp đặt ổ cắm đôi
8
cái
Theo quy định tại Chương V
111,685
228
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
150
m
Theo quy định tại Chương V
30,048
229
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
15
bộ
Theo quy định tại Chương V
406,085
230
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
270,403
231
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, ......
15
hộp
Theo quy định tại Chương V
82,466
232
6. Chống dột mái tôn
Theo quy định tại Chương V
233
Keo silicon bắn đầu vít
8
Chai
Theo quy định tại Chương V
103,919
234
Dán miếng dán chống thấm mái
25
m2
Theo quy định tại Chương V
588,773
235
Tháo, thay vít tôn mái bị hỏng (20%)
5
10 lỗ
Theo quy định tại Chương V
72,744
236
IV. CÔNG AN PHƯỜNG 10 - PHÚ NHUẬN
Theo quy định tại Chương V
237
1. Mái
Theo quy định tại Chương V
238
Vệ sinh nền bê tông mái
177.7
m2
Theo quy định tại Chương V
40,154
239
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
177.7
m2
Theo quy định tại Chương V
259,318
240
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm
1
cây
Theo quy định tại Chương V
1,704,836
241
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
6
m3
Theo quy định tại Chương V
280,977
242
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
6
m3
Theo quy định tại Chương V
82,862
243
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
6
m3
Theo quy định tại Chương V
31,810
244
Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm
5
cái
Theo quy định tại Chương V
247,150
245
2. Chống thấm nhà vệ sinh lầu 1
Theo quy định tại Chương V
246
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
50,340
247
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
13
bộ
Theo quy định tại Chương V
10,068
248
Phá dỡ nền gạch đất nung
18
m2
Theo quy định tại Chương V
21,483
249
Phá dỡ nền láng vữa xi măng
18
m2
Theo quy định tại Chương V
12,276
250
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
18
m2
Theo quy định tại Chương V
259,318
251
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40
18
m2
Theo quy định tại Chương V
61,070
252
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PC40
18
m2
Theo quy định tại Chương V
397,392
253
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp đặt lại)
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
503,396
254
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp đặt mới)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,400,901
255
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
6
cái
Theo quy định tại Chương V
234,924
256
Lắp đặt vòi rửa lavabo
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,059,564
257
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
5
cái
Theo quy định tại Chương V
475,380
258
3. Phá dỡ tường phòng , lắp đặt vách ngăn nhôm kính và sơn lại các phòng làm việc
Theo quy định tại Chương V
259
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm
3.672
m3
Theo quy định tại Chương V
389,756
260
Trát cạnh tường, vữa XM M75, PC40
7.2
m
Theo quy định tại Chương V
54,195
261
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
3.672
m3
Theo quy định tại Chương V
82,862
262
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
3.672
m3
Theo quy định tại Chương V
31,810
263
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%)
29.361
m2
Theo quy định tại Chương V
21,483
264
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)
103.224
m2
Theo quy định tại Chương V
18,414
265
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
103.224
m2
Theo quy định tại Chương V
45,604
266
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
29.361
m2
Theo quy định tại Chương V
53,322
267
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
441.95
m2
Theo quy định tại Chương V
67,094
268
Lắp đặt vách ngăn nhôm kính
18.146
m2
Theo quy định tại Chương V
1,528,220
269
4. Lắp đặt, thay thế các thiết bị điện
Theo quy định tại Chương V
270
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2
300
m
Theo quy định tại Chương V
17,838
271
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
150
m
Theo quy định tại Chương V
34,142
272
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
5
cái
Theo quy định tại Chương V
245,952
273
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
15
cái
Theo quy định tại Chương V
71,222
274
Lắp đặt ổ cắm đôi
10
cái
Theo quy định tại Chương V
111,685
275
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
120
m
Theo quy định tại Chương V
30,048
276
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
20
bộ
Theo quy định tại Chương V
406,085
277
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
12
bộ
Theo quy định tại Chương V
270,403
278
V. TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG 4 -TÂN BÌNH
Theo quy định tại Chương V
279
1. Tổ phòng chống tội phạm + nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
280
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
50,340
281
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
50,340
282
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
36,916
283
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
11
bộ
Theo quy định tại Chương V
10,068
284
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
42.836
m2
Theo quy định tại Chương V
18,414
285
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
42.836
m2
Theo quy định tại Chương V
45,604
286
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
107.09
m2
Theo quy định tại Chương V
67,094
287
Lắp đặt chậu tiểu nam
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,823,778
288
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,378,149
289
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
503,396
290
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,400,901
291
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
4
cái
Theo quy định tại Chương V
234,924
292
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,460,856
293
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
2
cái
Theo quy định tại Chương V
475,380
294
Lắp đặt vòi rửa sàn
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
484,953
295
Lắp đặt kệ kính
1
cái
Theo quy định tại Chương V
288,507
296
2. Lắp đặt vách nhôm phòng đ/c PTP
Theo quy định tại Chương V
297
Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính
55.52
m2
Theo quy định tại Chương V
1,528,220
298
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
0.201
m3
Theo quy định tại Chương V
2,320,194
299
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, PC40
3.259
m3
Theo quy định tại Chương V
1,934,539
300
Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm
21.725
m2
Theo quy định tại Chương V
494,486
301
Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao nổi 600x600mm
21.725
m2
Theo quy định tại Chương V
226,177
302
3. Cổng
Theo quy định tại Chương V
303
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, PC40
1
m3
Theo quy định tại Chương V
1,934,539
304
Khung sắt bảng khẩu hiệu cổng 2 mặt
6.4
m2
Theo quy định tại Chương V
916,932
305
Cạo rỉ các kết cấu thép cổng
40
m2
Theo quy định tại Chương V
76,724
306
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
40
m2
Theo quy định tại Chương V
86,041
307
4. Lắp đặt các thiết bị điện
Theo quy định tại Chương V
308
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2
300
m
Theo quy định tại Chương V
17,838
309
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
150
m
Theo quy định tại Chương V
34,142
310
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
8
cái
Theo quy định tại Chương V
245,952
311
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
18
cái
Theo quy định tại Chương V
71,222
312
Lắp đặt ổ cắm đôi
12
cái
Theo quy định tại Chương V
111,685
313
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
200
m
Theo quy định tại Chương V
30,048
314
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
15
bộ
Theo quy định tại Chương V
270,403
315
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
406,085
316
Lắp đặt quạt trần
2
cái
Theo quy định tại Chương V
855,963
317
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, ..........
15
hộp
Theo quy định tại Chương V
82,466
318
Lắp đặt hộp hộp automat
5
hộp
Theo quy định tại Chương V
125,256
319
5. Hội trường
Theo quy định tại Chương V
320
Phông màn hội trường vải xốp xanh và đỏ
17.6
m2
Theo quy định tại Chương V
305,644
321
Biển bảng, câu khẩu hiệu bằng nhựa mi ca
3
m2
Theo quy định tại Chương V
916,932
322
VI. CÔNG AN PHƯỜNG CÁT LÁI
Theo quy định tại Chương V
323
1. TỔ TIẾP DÂN + TỔ PCTP
Theo quy định tại Chương V
324
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
36.54
m2
Theo quy định tại Chương V
18,414
325
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
12.09
m2
Theo quy định tại Chương V
21,483
326
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
36.54
m2
Theo quy định tại Chương V
45,604
327
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
12.09
m2
Theo quy định tại Chương V
53,322
328
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
103.44
m2
Theo quy định tại Chương V
67,094
329
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m
32.923
m2
Theo quy định tại Chương V
10,068
330
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m
0.329
100m2
Theo quy định tại Chương V
27,086,110
331
Trần thạch cao khung xương nổi
29.93
m2
Theo quy định tại Chương V
226,177
332
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
150
m
Theo quy định tại Chương V
68,977
333
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2
300
m
Theo quy định tại Chương V
17,838
334
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
150
m
Theo quy định tại Chương V
34,142
335
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
8
cái
Theo quy định tại Chương V
71,222
336
Lắp đặt ổ cắm đôi
10
cái
Theo quy định tại Chương V
111,685
337
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
5
cái
Theo quy định tại Chương V
245,952
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second