Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0300493194 | 0300493194 |
990 COMPANY |
1.450.712.893,097 VND | 1.450.712.893 VND | 5 day | 25/12/2023 |
1 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
270,403 |
||
2 |
2. Bê tông nền sân |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
3 |
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
|
0.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,320,194 |
||
4 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
|
72.78 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
612,683 |
||
5 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PC40 |
|
48.52 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,772,508 |
||
6 |
VII. TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG 2 - QUẬN 3 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
7 |
1. Nhà vệ sinh |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
8 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
50,340 |
||
9 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
10,068 |
||
10 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
|
7.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,483 |
||
11 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
|
7.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,276 |
||
12 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40 |
|
7.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,070 |
||
13 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PC40 |
|
7.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
397,392 |
||
14 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,400,901 |
||
15 |
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,924 |
||
16 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
475,380 |
||
17 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,460,856 |
||
18 |
I. CẢI TẠO, SỬA CHỮA CAP1.Q4 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
19 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
26.66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,414 |
||
20 |
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm |
|
1.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
161,087 |
||
21 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
6.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,483 |
||
22 |
Trát thành cửa, vữa XM mác 75, PC40 |
|
5.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
46,786 |
||
23 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
26.66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,604 |
||
24 |
Tháo dỡ trần |
|
165.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,136 |
||
25 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
6.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,322 |
||
26 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
1.433 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,528,251 |
||
27 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
33.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,094 |
||
28 |
Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao |
|
165.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
226,177 |
||
29 |
2. Chống thấm seno, ô văng chống dột mái |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
30 |
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
|
3.62 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
634,279 |
||
31 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
4.12 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,350,520 |
||
32 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
241.544 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,414 |
||
33 |
Vệ sinh, tẩy rong rêu |
|
124.671 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,154 |
||
34 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
241.544 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,604 |
||
35 |
Đục nhám mặt bê tông |
|
124.671 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,034 |
||
36 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
603.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,094 |
||
37 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
|
124.671 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
259,318 |
||
38 |
Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 |
|
3 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
33,560 |
||
39 |
Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40 |
|
109.221 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
66,965 |
||
40 |
Đục nhám mặt bê tông |
|
6.35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,034 |
||
41 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
|
20.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,068 |
||
42 |
Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40 |
|
2.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
66,965 |
||
43 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m |
|
0.203 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,086,110 |
||
44 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
|
6.35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
259,318 |
||
45 |
Tháo, thay vít tôn mái bị hỏng |
|
6.48 |
10 lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
72,744 |
||
46 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
156,647 |
||
47 |
Keo silicon bắn đầu vít |
|
8 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
103,919 |
||
48 |
Dán miếng dán chống thấm mái |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
588,773 |
||
49 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PC40 |
|
2.655 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,948,335 |
||
50 |
Keo silicon bắn đầu vít |
|
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
103,919 |
||
51 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, PC40 |
|
26.55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
384,276 |
||
52 |
Tháo, thay vít tôn mái bị hỏng |
|
5 |
10 lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
72,744 |
||
53 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%) |
|
193.988 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,414 |
||
54 |
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
17,838 |
||
55 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
193.988 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,604 |
||
56 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
34,142 |
||
57 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
484.971 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,386 |
||
58 |
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, ... |
|
15 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
82,466 |
||
59 |
3. Thay thế một số thiết bị điện đã cũ và hư hỏng |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
60 |
Lắp đặt hộp automat |
|
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
82,466 |
||
61 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
68,977 |
||
62 |
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,952 |
||
63 |
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 |
|
250 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
17,838 |
||
64 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
71,222 |
||
65 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.4mm2 |
|
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
34,142 |
||
66 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,685 |
||
67 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
71,222 |
||
68 |
Lắp đặt quạt trần |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
855,963 |
||
69 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,685 |
||
70 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
|
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,048 |
||
71 |
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,952 |
||
72 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
25 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
406,085 |
||
73 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
270,403 |
||
74 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
270,403 |
||
75 |
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 |
|
15 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
82,466 |
||
76 |
Lắp đặt vòi rửa lavabo |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,059,564 |
||
77 |
VIII. TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG LINH XUÂN - TP. THỦ ĐỨC |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
78 |
Lắp đặt vòi rửa xịt bồn cầu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
475,380 |
||
79 |
1. Sửa chữa nhà vệ sinh. |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
80 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,460,856 |
||
81 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
50,340 |
||
82 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,378,149 |
||
83 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
50,340 |
||
84 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm |
|
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2,542,688 |
||
85 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
36,916 |
||
86 |
Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
16,366 |
||
87 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
|
38 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
10,068 |
||
88 |
Lắp dựng cửa vào khuôn |
|
1.76 |
m2 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
1,734,377 |
||
89 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
16.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,424 |
||
90 |
Lắp ổ khoá chìm 2 tay gạt |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
660,906 |
||
91 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
|
90 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,916 |
||
92 |
Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào cổng |
|
14.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,724 |
||
93 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
|
25.11 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
253,238 |
||
94 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ hàng rào cổng |
|
14.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
91,752 |
||
95 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
|
0.366 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
352,929 |
||
96 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.112 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,528,251 |
||
97 |
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
|
0.366 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,320,194 |
||
98 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
|
13.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,068 |
||
99 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 |
|
1.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
88,721 |
||
100 |
Lợp mái che tường bằng tấm poly |
|
0.134 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
57,229,330 |
||
101 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, PC40 |
|
90 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
451,213 |
||
102 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
6.853 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
82,862 |
||
103 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
89.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,414 |
||
104 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
|
6.853 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
31,810 |
||
105 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
27.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,483 |
||
106 |
II.CÔNG AN PHƯỜNG TÂN ĐỊNH |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
107 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
89.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,604 |
||
108 |
1.Vị trí hàng lang trước hội trường |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
109 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
27.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,322 |
||
110 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
|
29.795 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,483 |
||
111 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
116.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,094 |
||
112 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
|
29.795 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,276 |
||
113 |
Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp lại) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
503,396 |
||
114 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
|
31.815 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
259,318 |
||
115 |
Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp mới) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,823,778 |
||
116 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40 |
|
29.795 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,070 |
||
117 |
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
503,396 |
||
118 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PC40 |
|
29.795 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
397,392 |
||
119 |
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,400,901 |
||
120 |
2. Dọn dẹp vệ sinh và quét chống thấm mái và sêno |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
121 |
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,924 |
||
122 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
|
38.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,068 |
||
123 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
475,380 |
||
124 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m |
|
0.385 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,086,110 |
||
125 |
Lắp đặt vòi rửa lavabo |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,059,564 |
||
126 |
Tháo, thay vít tôn mái bị hỏng (20%) |
|
6.086 |
10 lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
72,744 |
||
127 |
Lắp đặt bộ xả tiểu nam (lắp lại) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
57,052 |
||
128 |
Keo silicon bắn đầu vít (20% đinh mới và 30% đinh cũ) |
|
6 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
103,919 |
||
129 |
Lắp đặt bộ xả tiểu nam (lắp mới) |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
729,468 |
||
130 |
Dán miếng dán chống thấm mái |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
588,773 |
||
131 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (lắp lại) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
67,119 |
||
132 |
Vệ sinh nền bê tông mái để chống thấm |
|
50.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,154 |
||
133 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (lắp mới) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,460,856 |
||
134 |
Đục nhám mặt bê tông |
|
110.99 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,034 |
||
135 |
Lắp đặt gương soi (lắp lại) |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
43,991 |
||
136 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
|
110.99 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
253,238 |
||
137 |
Lắp đặt gương soi (lắp mới) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
533,022 |
||
138 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
|
6.528 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
280,977 |
||
139 |
Lắp đặt kệ kính |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
288,507 |
||
140 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
6.528 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
82,862 |
||
141 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm |
|
0.8 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2,542,688 |
||
142 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
|
6.528 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
31,810 |
||
143 |
Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
16,366 |
||
144 |
3. Sơn lại hội trường, khu vực xung quanh sân hành lang và khu vực kho, bếp, nhà vệ sinh dưới tầng 1 và rặm vá các vị trí khu làm việc khác bị thấm |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
145 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm |
|
0.1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
13,659,902 |
||
146 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
288.135 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,414 |
||
147 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
87,350 |
||
148 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
38.696 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,483 |
||
149 |
2. Sơn các phòng làm việc, mặt tiền trụ sở CAP và thay thế các thiết bị điện trong đơn vị |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
150 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
288.135 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,604 |
||
151 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
117.878 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,414 |
||
152 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
96.74 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,322 |
||
153 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
20.016 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,483 |
||
154 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
720.338 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,094 |
||
155 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
117.878 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,604 |
||
156 |
Trần thạch cao khung xương nổi |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
226,177 |
||
157 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
20.016 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,322 |
||
158 |
4. Thay thế các thiết bị điện bị hư hỏng |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
159 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
344.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,094 |
||
160 |
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
17,838 |
||
161 |
Trần thạch cao khung xương nổi |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
226,177 |
||
162 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
34,142 |
||
163 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
68,977 |
||
164 |
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,952 |
||
165 |
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
17,838 |
||
166 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
71,222 |
||
167 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
34,142 |
||
168 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,685 |
||
169 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
71,222 |
||
170 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
|
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,048 |
||
171 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,685 |
||
172 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
406,085 |
||
173 |
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,952 |
||
174 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
270,403 |
||
175 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
270,403 |
||
176 |
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, .... |
|
10 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
82,466 |
||
177 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
406,085 |
||
178 |
III. CÔNG AN PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
179 |
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 |
|
15 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
82,466 |
||
180 |
1. Mặt tiền |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
181 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
0.809 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,350,520 |
||
182 |
Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm |
|
8 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
23,398 |
||
183 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
70.911 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,414 |
||
184 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
27.184 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,483 |
||
185 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
70.911 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,604 |
||
186 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
27.184 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,322 |
||
187 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
148.828 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,094 |
||
188 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
96.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,386 |
||
189 |
2. Sơn tường và cửa sắt hành lang đi lại |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
190 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
129.904 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,414 |
||
191 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
129.904 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,604 |
||
192 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
324.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,094 |
||
193 |
Cạo rỉ các kết cấu thép |
|
5.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,724 |
||
194 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
5.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
91,752 |
||
195 |
3. Hội trường |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
196 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
1.211 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,528,251 |
||
197 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm |
|
1.211 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
363,773 |
||
198 |
Tháo dỡ trần |
|
121.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,136 |
||
199 |
Trần thạch cao khung xương nổi |
|
121.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
226,177 |
||
200 |
4. Nhà vệ sinh |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
201 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
50,340 |
||
202 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
|
9 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
10,068 |
||
203 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,378,149 |
||
204 |
Lắp đặt vòi rửa lavabo |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,059,564 |
||
205 |
Lắp đặt vòi xịt bồn cầu |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
475,380 |
||
206 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,460,856 |
||
207 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,400,901 |
||
208 |
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,924 |
||
209 |
Lắp đặt vòi rửa sàn |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
484,953 |
||
210 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm |
|
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2,542,688 |
||
211 |
Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
16,366 |
||
212 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm |
|
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
3,359,323 |
||
213 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19,055 |
||
214 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
|
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,916 |
||
215 |
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75, PC40 |
|
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
475,793 |
||
216 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,483 |
||
217 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,276 |
||
218 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40 |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,070 |
||
219 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75, PC40 |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
397,392 |
||
220 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
7.172 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
82,862 |
||
221 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
|
7.172 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
31,810 |
||
222 |
5. Lắp đặt, tháy thế các thiết bị điện |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
223 |
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 |
|
400 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
17,838 |
||
224 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 |
|
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
34,142 |
||
225 |
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,952 |
||
226 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
71,222 |
||
227 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,685 |
||
228 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,048 |
||
229 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
406,085 |
||
230 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
270,403 |
||
231 |
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, ...... |
|
15 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
82,466 |
||
232 |
6. Chống dột mái tôn |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
233 |
Keo silicon bắn đầu vít |
|
8 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
103,919 |
||
234 |
Dán miếng dán chống thấm mái |
|
25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
588,773 |
||
235 |
Tháo, thay vít tôn mái bị hỏng (20%) |
|
5 |
10 lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
72,744 |
||
236 |
IV. CÔNG AN PHƯỜNG 10 - PHÚ NHUẬN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
237 |
1. Mái |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
238 |
Vệ sinh nền bê tông mái |
|
177.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,154 |
||
239 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
|
177.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
259,318 |
||
240 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm |
|
1 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
1,704,836 |
||
241 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
|
6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
280,977 |
||
242 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
82,862 |
||
243 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
|
6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
31,810 |
||
244 |
Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
247,150 |
||
245 |
2. Chống thấm nhà vệ sinh lầu 1 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
246 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
50,340 |
||
247 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
|
13 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
10,068 |
||
248 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
|
18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,483 |
||
249 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
|
18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,276 |
||
250 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
|
18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
259,318 |
||
251 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40 |
|
18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,070 |
||
252 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PC40 |
|
18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
397,392 |
||
253 |
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp đặt lại) |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
503,396 |
||
254 |
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp đặt mới) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,400,901 |
||
255 |
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,924 |
||
256 |
Lắp đặt vòi rửa lavabo |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,059,564 |
||
257 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
475,380 |
||
258 |
3. Phá dỡ tường phòng , lắp đặt vách ngăn nhôm kính và sơn lại các phòng làm việc |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
259 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm |
|
3.672 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
389,756 |
||
260 |
Trát cạnh tường, vữa XM M75, PC40 |
|
7.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
54,195 |
||
261 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
3.672 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
82,862 |
||
262 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
|
3.672 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
31,810 |
||
263 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%) |
|
29.361 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,483 |
||
264 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) |
|
103.224 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,414 |
||
265 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
103.224 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,604 |
||
266 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
29.361 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,322 |
||
267 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
441.95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,094 |
||
268 |
Lắp đặt vách ngăn nhôm kính |
|
18.146 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,528,220 |
||
269 |
4. Lắp đặt, thay thế các thiết bị điện |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
270 |
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
17,838 |
||
271 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
34,142 |
||
272 |
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,952 |
||
273 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
71,222 |
||
274 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,685 |
||
275 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
|
120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,048 |
||
276 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
406,085 |
||
277 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
270,403 |
||
278 |
V. TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG 4 -TÂN BÌNH |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
279 |
1. Tổ phòng chống tội phạm + nhà vệ sinh |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
280 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
50,340 |
||
281 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
50,340 |
||
282 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
36,916 |
||
283 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
|
11 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
10,068 |
||
284 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
42.836 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,414 |
||
285 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
42.836 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,604 |
||
286 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
107.09 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,094 |
||
287 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,823,778 |
||
288 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,378,149 |
||
289 |
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
503,396 |
||
290 |
Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,400,901 |
||
291 |
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,924 |
||
292 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,460,856 |
||
293 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
475,380 |
||
294 |
Lắp đặt vòi rửa sàn |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
484,953 |
||
295 |
Lắp đặt kệ kính |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
288,507 |
||
296 |
2. Lắp đặt vách nhôm phòng đ/c PTP |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
297 |
Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính |
|
55.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,528,220 |
||
298 |
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
|
0.201 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,320,194 |
||
299 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, PC40 |
|
3.259 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,934,539 |
||
300 |
Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm |
|
21.725 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
494,486 |
||
301 |
Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao nổi 600x600mm |
|
21.725 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
226,177 |
||
302 |
3. Cổng |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
303 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, PC40 |
|
1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,934,539 |
||
304 |
Khung sắt bảng khẩu hiệu cổng 2 mặt |
|
6.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
916,932 |
||
305 |
Cạo rỉ các kết cấu thép cổng |
|
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,724 |
||
306 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
86,041 |
||
307 |
4. Lắp đặt các thiết bị điện |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
308 |
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
17,838 |
||
309 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
34,142 |
||
310 |
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,952 |
||
311 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
71,222 |
||
312 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,685 |
||
313 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
|
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,048 |
||
314 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
270,403 |
||
315 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
406,085 |
||
316 |
Lắp đặt quạt trần |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
855,963 |
||
317 |
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, .......... |
|
15 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
82,466 |
||
318 |
Lắp đặt hộp hộp automat |
|
5 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
125,256 |
||
319 |
5. Hội trường |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
320 |
Phông màn hội trường vải xốp xanh và đỏ |
|
17.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
305,644 |
||
321 |
Biển bảng, câu khẩu hiệu bằng nhựa mi ca |
|
3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
916,932 |
||
322 |
VI. CÔNG AN PHƯỜNG CÁT LÁI |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
323 |
1. TỔ TIẾP DÂN + TỔ PCTP |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
324 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
36.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,414 |
||
325 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
12.09 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,483 |
||
326 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
36.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,604 |
||
327 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
12.09 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,322 |
||
328 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
103.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,094 |
||
329 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
|
32.923 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,068 |
||
330 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m |
|
0.329 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,086,110 |
||
331 |
Trần thạch cao khung xương nổi |
|
29.93 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
226,177 |
||
332 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
68,977 |
||
333 |
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
17,838 |
||
334 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
34,142 |
||
335 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
71,222 |
||
336 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,685 |
||
337 |
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,952 |