Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101181842 |
HANOI PRINTING JOINT STOCK COMPANY |
2.701.440.000 VND | 2.701.440.000 VND | 20 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2700138864 | NINH BINH PRINTING AND CULTURAL PRODUCTS JOINT STOCK COMPANY | The contractor does not meet the capacity and experience requirements stated in the E-HSMT (Details according to the General Evaluation Report file of the bidding consulting unit) | |
| 2 | vn0106031128 | NETANDROID VIET NAM COMPANY LIMITED | The contractor does not meet the capacity and experience requirements stated in the E-HSMT (Details according to the General Evaluation Report file of the bidding consulting unit) |
1 |
Sổ đăng ký, quản lý Dân quân Tự vệ |
|
1.260 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
2 |
Sổ đăng ký, quản lý vũ khí, trang bị, CCHT, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật của Dân quân Tự vệ |
|
1.260 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
85,000 |
||
3 |
Giấy phép sử dụng vũ khí, trang bị công cụ hỗ trợ Dân quân Tự vệ |
|
20.160 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
6,000 |
||
4 |
Sổ đăng ký, quản lý công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân Tự vệ |
|
1.260 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
88,000 |
||
5 |
Sổ tay Ban CHQS cấp xã |
|
1.260 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
77,000 |
||
6 |
Sổ tay Ban CHQS cơ quan, tổ chức |
|
1.260 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
72,000 |
||
7 |
Sổ tay chiến sĩ Dân quân Tự vệ |
|
6.300 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
24,000 |
||
8 |
Giấy chứng nhận Dân quân Tự vệ |
|
22.680 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
9 |
Giấy chứng nhận hoàn thành nghĩa vụ Dân quân Tự vệ |
|
22.680 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
10 |
Sổ danh sách biên chế Dân quân Tự vệ |
|
1.260 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
102,000 |
||
11 |
Sổ thống kê công tác Dân quân Tự vệ |
|
1.260 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
56,000 |
||
12 |
Giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh |
|
6.300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
16,000 |
||
13 |
Giáo trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh đối tượng 2 |
|
2.520 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
155,000 |
||
14 |
Giáo trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh đối tượng 3 |
|
3.150 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
15 |
Giáo trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh đối tượng 4 |
|
3.780 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |