Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106004653 | 0106004653 |
THANG LONG TRAVEL AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY |
4.803.336.400 VND | 4.803.336.400 VND | 45 day |
1 |
Mixer SOUNDCRAFT Si3 console |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
16,469,500 |
||
2 |
Speaker Full ARAY System 208 -210 |
|
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,199,500 |
||
3 |
Speaker Sub MASTER 218 System |
|
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,995,500 |
||
4 |
Speaker VIP CENTER ,e,el; |
|
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,995,500 |
||
5 |
Speaker monitor JBL (ca sỹ) |
|
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,993,500 |
||
6 |
Lap top+ soud cats |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,999,500 |
||
7 |
Wireless Microphone SENNHEISER |
|
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,995,500 |
||
8 |
Wireless microphone shure U4D |
|
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,995,500 |
||
9 |
Microphone cổ ngỗng |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
499,500 |
||
10 |
Vật tư phụ kiện kèm theo |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,993,500 |
||
11 |
Pháo lửa: pháo xoay và pháo thẳng |
|
100 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
149,400 |
||
12 |
Bàn điều khiển grandMA 3 full size |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
16,469,500 |
||
13 |
Đèn par 64- CP 61 - 1000W tầm gần |
|
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
998,500 |
||
14 |
Đèn par led 5430 [108w] |
|
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,994,500 |
||
15 |
Đèn Movinghead Baen 330 SPOST |
|
15 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
4,492,500 |
||
16 |
Đèn Movinghead Baen 230 3D |
|
20 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
2,995,500 |
||
17 |
Đèn bilinder 2600w |
|
8 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
2,496,500 |
||
18 |
Đèn pho lo 2500w |
|
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
2,995,500 |
||
19 |
Vật tư phụ kiện kèm theo |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,993,500 |
||
20 |
Truss treo đèn, loa |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
49,899,500 |
||
21 |
Chi phí ăn, ở cho đội kỹ thuật âm thanh ánh sáng: 10 người x 5 ngày |
|
10 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
1,239,500 |
||
22 |
Chi phí vận chuyển âm thanh ánh sáng (xe 8 tấn, phạm vi 100km) |
|
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
4,492,500 |
||
23 |
- Sàn cao 0,8m KT: 20mL x 11mW x 0.8mH |
|
220 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
399,200 |
||
24 |
- Bục lên xuống phía trước sàn sân khấu cao 0,6m KT: 1.2mW x 0,6mW x 0,6mH |
|
2 |
bục |
Theo quy định tại Chương V |
4,993,500 |
||
25 |
- Bộ chữ phía trước sân khấu KT: 12mL x 0,55mH |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
18,492,700 |
||
26 |
- Logo trên sân khấu KT: 5mL x 5mH |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
24,699,500 |
||
27 |
- Sàn cao 0,1m ( trước sân khấu) KT: 12mL x 4mW x 0.1mH |
|
48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
399,200 |
||
28 |
- Sàn lối đi KT: 150mL x 2mW x 0.1mH |
|
300 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
399,200 |
||
29 |
- ván cắt KT: 1,22mL x 2,44mW |
|
104 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
399,200 |
||
30 |
- Décor nhà cổ KT: 11mL x 4.8 mH x 3mW |
|
3 |
nhà |
Theo quy định tại Chương V |
49,899,500 |
||
31 |
- Chum sành |
|
10 |
chum |
Theo quy định tại Chương V |
2,995,500 |
||
32 |
- Nền cổng KT: 5mL x 4m6mW x 0.2mH |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
14,699,500 |
||
33 |
- Thân cổng KT: 2mL x 8mH x 0,6mW |
|
1 |
khung |
Theo quy định tại Chương V |
44,899,500 |
||
34 |
- Ụ rơm KT: 1,5mL x 1,5mH |
|
3 |
ụ |
Theo quy định tại Chương V |
11,999,500 |
||
35 |
Cây cầu bắc qua sông KT: 25md |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
148,899,500 |
||
36 |
Thảm trải lối đi và toàn bộ khu vực phía trước khu đại biểu ngồi |
|
700 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
49,700 |
||
37 |
Chi phí ở của đội kỹ thuật thi công, hoàn thiện và tháo dỡ sân khấu: 5 ngày x 15 người |
|
15 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
1,239,500 |
||
38 |
Chi phí vận chuyển vật liệu phục vụ sân khấu (xe 8 tấn, phạm vi 100km) |
|
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
4,492,500 |
||
39 |
Thuê MC Đài truyền hình |
|
2 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
34,969,500 |
||
40 |
Thuê Ca sỹ loại 1 |
|
1 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
149,659,500 |
||
41 |
Thuê Ca sỹ loại 2A |
|
1 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
49,899,500 |
||
42 |
Thuê Ca sỹ loại 3 |
|
5 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
29,899,500 |
||
43 |
Thuê tốp ca nam |
|
6 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
9,994,500 |
||
44 |
Thuê tốp ca nữ |
|
6 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
9,994,500 |
||
45 |
Biên kịch |
|
70 |
Hệ số |
Theo quy định tại Chương V |
2,340,000 |
||
46 |
Đạo diễn |
|
60 |
hệ số |
Theo quy định tại Chương V |
2,340,000 |
||
47 |
Trợ lý đạo diễn hưởng bằng 20% nhuận bút biên đạo múa |
|
14 |
hệ số |
Theo quy định tại Chương V |
2,340,000 |
||
48 |
Biên đạo múa |
|
50.1 |
hệ số |
Theo quy định tại Chương V |
2,340,000 |
||
49 |
Nhạc sỹ (bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập) |
|
50.1 |
hệ số |
Theo quy định tại Chương V |
2,340,000 |
||
50 |
Trợ lý biên đạo (biên đạo múa) hưởng bằng 20% nhuận bút biên đạo múa |
|
10.02 |
hệ số |
Theo quy định tại Chương V |
2,340,000 |
||
51 |
Nhân công viết lời bình |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
4,993,500 |
||
52 |
Nghệ sĩ thể hiện lời bình (lương thỏa thuận) |
|
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
9,994,500 |
||
53 |
Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu |
|
16 |
HS |
Theo quy định tại Chương V |
2,340,000 |
||
54 |
Họa sỹ thiết kế phục trang |
|
13 |
HS |
Theo quy định tại Chương V |
2,340,000 |
||
55 |
Họa sỹ thiết kế đạo cụ |
|
9 |
HS |
Theo quy định tại Chương V |
2,340,000 |
||
56 |
Người thiết kế ánh sáng |
|
13 |
HS |
Theo quy định tại Chương V |
2,340,000 |
||
57 |
Người thiết kế âm thanh |
|
6 |
HS |
Theo quy định tại Chương V |
2,340,000 |
||
58 |
Chi phí phòng thu, thu âm phần nhạc |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
19,999,500 |
||
59 |
Chi phí ghi đĩa phục vụ phần tập luyện |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
4,993,500 |
||
60 |
Chi phí tập luyện chuyên nghiệp trong 10 ngày : 5 ngày x 100 người |
|
100 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
747,500 |
||
61 |
Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp khớp tổng thể tại Ninh Bình |
|
100 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
149,400 |
||
62 |
Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp Sơ duyệt và góp ý chỉnh sửa |
|
100 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
79,600 |
||
63 |
Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp tổng duyệt và góp ý chỉnh sửa lần cuối |
|
100 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
199,300 |
||
64 |
Chi phí cho diễn viễn biểu diễn chương trình |
|
100 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
199,300 |
||
65 |
Chi phí tập luyện diễn viên không chuyên trong 5 ngày x 100 người |
|
100 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
499,500 |
||
66 |
Chi phí cho diễn viễn không chuyên khớp tổng thể tại Ninh Bình |
|
100 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
99,800 |
||
67 |
Chi phí cho diễn viễn không chuyên Sơ duyệt và góp ý chỉnh sửa |
|
100 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
99,800 |
||
68 |
Chi phí cho diễn viễn không chuyên tổng duyệt và góp ý chỉnh sửa lần cuối |
|
100 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
99,800 |
||
69 |
Chi phí cho diễn viễn không chuyên biểu diễn chương trình |
|
100 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
149,400 |
||
70 |
Chi phí thuê phục trang phục vụ biểu diễn:
Thời gian đối với các trang phục đi thuê là 3 ngày: sơ duyệt, góp ý kiến và chỉnh sửa, tổng duyệt, biểu diễn chính thức (100 bộ/1 màn x 10 màn) |
|
3 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
69,998,500 |
||
71 |
Chi phí thuê đạo cụ phục vụ biểu diễn:
Thời gian đối với các đạo cụ đi thuê: 4 ngày (tập luyện làm quen với đạo cụ, khới chương trình, sơ duyệt, góp ý và chỉnh sửa, tổng duyệt, biểu diễn chính thức) (100 bộ/1 màn x 10 màn) |
|
4 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
69,998,500 |
||
72 |
Nước khoáng phục vụ diễn viên tập luyện, sơ duyệt, tổng duyệt: 210 người x 14 ngày x 3 buổi x 1 chai |
|
9 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
1,880,500 |
||
73 |
Chi phí ăn cho diễn viên + ekip đạo diễn + ekip biên đạo múa tập luyện, khớp, sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn chương trình (4 ngàyx 100 người) |
|
4 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
1,496,500 |
||
74 |
Chi phí ở cho diễn viên + ekip đạo diễn + ekip biên đạo múa tập luyện, khớp, sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn chương trình (60 người x 4 ngày) |
|
4 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
998,500 |
||
75 |
Xe chở diễn viên chuyên nghiệp và ekip đạo diễn + ekip biên đạo múa (xe 49 chỗ) trong phạm vi 100km |
|
4 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
4,993,500 |
||
76 |
Thuê âm thanh phục vụ luyện tập 10 ngày (2 phòng tập): gồm cả xe ô tô vận chuyển và kỹ thuật điều khiển (3 người) |
|
5 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
2,995,500 |
||
77 |
Mua giầy múa |
|
70 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
69,700 |
||
78 |
Thuê phòng tập và âm thanh cho 100 diễn viên Không chuyên |
|
5 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
998,500 |
||
79 |
Xe chở 100 diễn viên không chuyên nghiệp và ekip đạo diễn + ekip biên đạo múa ( xe 49 chỗ) trong phạm vi 30km: 4 ngày x 2 xe |
|
4 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
7,959,500 |
||
80 |
Chi phí ăn ngày Tổng duyệt và biểu diễn cho diễn viên không chuyên: 2 buổi x 100 người |
|
2 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
4,993,500 |
||
81 |
Thuê phòng tập 05 ngày (2phòng) cho diễn viên chuyên nghiệp |
|
5 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
998,500 |
||
82 |
Xe chở đạo cụ và trang phục trong phạm vi 100km |
|
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
3,999,500 |
||
83 |
Nhà thay đồ cho diễn viên KT: 50m2/1 nhà x 3 nhà |
|
3 |
Nhà |
Theo quy định tại Chương V |
4,993,500 |
||
84 |
Màn hình Led live |
|
80 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
998,500 |
||
85 |
Máy tính điều khiển |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,994,500 |
||
86 |
Chi phí ăn, ở cho đội kỹ thuật màn hình LED : 5 người x 5 ngày |
|
5 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1,239,500 |
||
87 |
Chi phí vận chuyển Led |
|
4 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
4,498,500 |
||
88 |
Hệ sàn khán đài VIP và đại biểu |
|
2.000 |
chỗ |
Theo quy định tại Chương V |
249,100 |
||
89 |
Bàn IBM (dành cho 150 khách VIP) có khăn phủ quây váy |
|
50 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
119,200 |
||
90 |
Ghế VIP và đại biểu. Ghế xuân hoà hoặc tương đương áo ghế màu trắng, nơ |
|
2.000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
91 |
Nilong bọc ghế và bàn |
|
2.000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,900 |
||
92 |
Nhân công ăn ở lắp đặt bàn ghế |
|
10 |
người |
Theo quy định tại Chương V |
998,500 |
||
93 |
Vận chuyển xe tải thùng dài 7,5m vân chuyển đi và về, trong phạm vi 100 km |
|
8 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
4,993,500 |
||
94 |
Chi phí vận chuyển thiết bị từ bên thuyền Tam cốc vào địa điểm tổ chức chương trình và ngược lại |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
348,959,500 |