Ninh Binh tourism opening art program in 2025

        Watching
Tender ID
Views
13
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Ninh Binh tourism opening art program in 2025
Bidding method
Online bidding
Tender value
4.813.458.000 VND
Publication date
15:25 19/05/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
KQ2500199139_2505191518
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ninh Binh Provincial Department of Tourism
Approval date
19/05/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0106004653 0106004653

THANG LONG TRAVEL AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY

4.803.336.400 VND 4.803.336.400 VND 45 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Mixer SOUNDCRAFT Si3 console
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
16,469,500
2
Speaker Full ARAY System 208 -210
25
Cái
Theo quy định tại Chương V
4,199,500
3
Speaker Sub MASTER 218 System
25
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,995,500
4
Speaker VIP CENTER ,e,el;
20
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,995,500
5
Speaker monitor JBL (ca sỹ)
20
Cái
Theo quy định tại Chương V
4,993,500
6
Lap top+ soud cats
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,999,500
7
Wireless Microphone SENNHEISER
5
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,995,500
8
Wireless microphone shure U4D
5
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,995,500
9
Microphone cổ ngỗng
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
499,500
10
Vật tư phụ kiện kèm theo
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,993,500
11
Pháo lửa: pháo xoay và pháo thẳng
100
Quả
Theo quy định tại Chương V
149,400
12
Bàn điều khiển grandMA 3 full size
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
16,469,500
13
Đèn par 64- CP 61 - 1000W tầm gần
25
Cái
Theo quy định tại Chương V
998,500
14
Đèn par led 5430 [108w]
25
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,994,500
15
Đèn Movinghead Baen 330 SPOST
15
Cây
Theo quy định tại Chương V
4,492,500
16
Đèn Movinghead Baen 230 3D
20
Cây
Theo quy định tại Chương V
2,995,500
17
Đèn bilinder 2600w
8
Cây
Theo quy định tại Chương V
2,496,500
18
Đèn pho lo 2500w
2
Cây
Theo quy định tại Chương V
2,995,500
19
Vật tư phụ kiện kèm theo
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,993,500
20
Truss treo đèn, loa
1
gói
Theo quy định tại Chương V
49,899,500
21
Chi phí ăn, ở cho đội kỹ thuật âm thanh ánh sáng: 10 người x 5 ngày
10
người
Theo quy định tại Chương V
1,239,500
22
Chi phí vận chuyển âm thanh ánh sáng (xe 8 tấn, phạm vi 100km)
2
chuyến
Theo quy định tại Chương V
4,492,500
23
- Sàn cao 0,8m KT: 20mL x 11mW x 0.8mH
220
m2
Theo quy định tại Chương V
399,200
24
- Bục lên xuống phía trước sàn sân khấu cao 0,6m KT: 1.2mW x 0,6mW x 0,6mH
2
bục
Theo quy định tại Chương V
4,993,500
25
- Bộ chữ phía trước sân khấu KT: 12mL x 0,55mH
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
18,492,700
26
- Logo trên sân khấu KT: 5mL x 5mH
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
24,699,500
27
- Sàn cao 0,1m ( trước sân khấu) KT: 12mL x 4mW x 0.1mH
48
m2
Theo quy định tại Chương V
399,200
28
- Sàn lối đi KT: 150mL x 2mW x 0.1mH
300
m2
Theo quy định tại Chương V
399,200
29
- ván cắt KT: 1,22mL x 2,44mW
104
m2
Theo quy định tại Chương V
399,200
30
- Décor nhà cổ KT: 11mL x 4.8 mH x 3mW
3
nhà
Theo quy định tại Chương V
49,899,500
31
- Chum sành
10
chum
Theo quy định tại Chương V
2,995,500
32
- Nền cổng KT: 5mL x 4m6mW x 0.2mH
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
14,699,500
33
- Thân cổng KT: 2mL x 8mH x 0,6mW
1
khung
Theo quy định tại Chương V
44,899,500
34
- Ụ rơm KT: 1,5mL x 1,5mH
3
Theo quy định tại Chương V
11,999,500
35
Cây cầu bắc qua sông KT: 25md
1
gói
Theo quy định tại Chương V
148,899,500
36
Thảm trải lối đi và toàn bộ khu vực phía trước khu đại biểu ngồi
700
m2
Theo quy định tại Chương V
49,700
37
Chi phí ở của đội kỹ thuật thi công, hoàn thiện và tháo dỡ sân khấu: 5 ngày x 15 người
15
người
Theo quy định tại Chương V
1,239,500
38
Chi phí vận chuyển vật liệu phục vụ sân khấu (xe 8 tấn, phạm vi 100km)
2
chuyến
Theo quy định tại Chương V
4,492,500
39
Thuê MC Đài truyền hình
2
người
Theo quy định tại Chương V
34,969,500
40
Thuê Ca sỹ loại 1
1
người
Theo quy định tại Chương V
149,659,500
41
Thuê Ca sỹ loại 2A
1
người
Theo quy định tại Chương V
49,899,500
42
Thuê Ca sỹ loại 3
5
người
Theo quy định tại Chương V
29,899,500
43
Thuê tốp ca nam
6
người
Theo quy định tại Chương V
9,994,500
44
Thuê tốp ca nữ
6
người
Theo quy định tại Chương V
9,994,500
45
Biên kịch
70
Hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,340,000
46
Đạo diễn
60
hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,340,000
47
Trợ lý đạo diễn hưởng bằng 20% nhuận bút biên đạo múa
14
hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,340,000
48
Biên đạo múa
50.1
hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,340,000
49
Nhạc sỹ (bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập)
50.1
hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,340,000
50
Trợ lý biên đạo (biên đạo múa) hưởng bằng 20% nhuận bút biên đạo múa
10.02
hệ số
Theo quy định tại Chương V
2,340,000
51
Nhân công viết lời bình
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
4,993,500
52
Nghệ sĩ thể hiện lời bình (lương thỏa thuận)
1
Người
Theo quy định tại Chương V
9,994,500
53
Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu
16
HS
Theo quy định tại Chương V
2,340,000
54
Họa sỹ thiết kế phục trang
13
HS
Theo quy định tại Chương V
2,340,000
55
Họa sỹ thiết kế đạo cụ
9
HS
Theo quy định tại Chương V
2,340,000
56
Người thiết kế ánh sáng
13
HS
Theo quy định tại Chương V
2,340,000
57
Người thiết kế âm thanh
6
HS
Theo quy định tại Chương V
2,340,000
58
Chi phí phòng thu, thu âm phần nhạc
1
gói
Theo quy định tại Chương V
19,999,500
59
Chi phí ghi đĩa phục vụ phần tập luyện
1
gói
Theo quy định tại Chương V
4,993,500
60
Chi phí tập luyện chuyên nghiệp trong 10 ngày : 5 ngày x 100 người
100
người
Theo quy định tại Chương V
747,500
61
Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp khớp tổng thể tại Ninh Bình
100
người
Theo quy định tại Chương V
149,400
62
Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp Sơ duyệt và góp ý chỉnh sửa
100
người
Theo quy định tại Chương V
79,600
63
Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp tổng duyệt và góp ý chỉnh sửa lần cuối
100
người
Theo quy định tại Chương V
199,300
64
Chi phí cho diễn viễn biểu diễn chương trình
100
người
Theo quy định tại Chương V
199,300
65
Chi phí tập luyện diễn viên không chuyên trong 5 ngày x 100 người
100
Người
Theo quy định tại Chương V
499,500
66
Chi phí cho diễn viễn không chuyên khớp tổng thể tại Ninh Bình
100
Người
Theo quy định tại Chương V
99,800
67
Chi phí cho diễn viễn không chuyên Sơ duyệt và góp ý chỉnh sửa
100
Người
Theo quy định tại Chương V
99,800
68
Chi phí cho diễn viễn không chuyên tổng duyệt và góp ý chỉnh sửa lần cuối
100
Người
Theo quy định tại Chương V
99,800
69
Chi phí cho diễn viễn không chuyên biểu diễn chương trình
100
Người
Theo quy định tại Chương V
149,400
70
Chi phí thuê phục trang phục vụ biểu diễn: Thời gian đối với các trang phục đi thuê là 3 ngày: sơ duyệt, góp ý kiến và chỉnh sửa, tổng duyệt, biểu diễn chính thức (100 bộ/1 màn x 10 màn)
3
ngày
Theo quy định tại Chương V
69,998,500
71
Chi phí thuê đạo cụ phục vụ biểu diễn: Thời gian đối với các đạo cụ đi thuê: 4 ngày (tập luyện làm quen với đạo cụ, khới chương trình, sơ duyệt, góp ý và chỉnh sửa, tổng duyệt, biểu diễn chính thức) (100 bộ/1 màn x 10 màn)
4
ngày
Theo quy định tại Chương V
69,998,500
72
Nước khoáng phục vụ diễn viên tập luyện, sơ duyệt, tổng duyệt: 210 người x 14 ngày x 3 buổi x 1 chai
9
ngày
Theo quy định tại Chương V
1,880,500
73
Chi phí ăn cho diễn viên + ekip đạo diễn + ekip biên đạo múa tập luyện, khớp, sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn chương trình (4 ngàyx 100 người)
4
ngày
Theo quy định tại Chương V
1,496,500
74
Chi phí ở cho diễn viên + ekip đạo diễn + ekip biên đạo múa tập luyện, khớp, sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn chương trình (60 người x 4 ngày)
4
ngày
Theo quy định tại Chương V
998,500
75
Xe chở diễn viên chuyên nghiệp và ekip đạo diễn + ekip biên đạo múa (xe 49 chỗ) trong phạm vi 100km
4
chuyến
Theo quy định tại Chương V
4,993,500
76
Thuê âm thanh phục vụ luyện tập 10 ngày (2 phòng tập): gồm cả xe ô tô vận chuyển và kỹ thuật điều khiển (3 người)
5
ngày
Theo quy định tại Chương V
2,995,500
77
Mua giầy múa
70
đôi
Theo quy định tại Chương V
69,700
78
Thuê phòng tập và âm thanh cho 100 diễn viên Không chuyên
5
Ngày
Theo quy định tại Chương V
998,500
79
Xe chở 100 diễn viên không chuyên nghiệp và ekip đạo diễn + ekip biên đạo múa ( xe 49 chỗ) trong phạm vi 30km: 4 ngày x 2 xe
4
Ngày
Theo quy định tại Chương V
7,959,500
80
Chi phí ăn ngày Tổng duyệt và biểu diễn cho diễn viên không chuyên: 2 buổi x 100 người
2
Buổi
Theo quy định tại Chương V
4,993,500
81
Thuê phòng tập 05 ngày (2phòng) cho diễn viên chuyên nghiệp
5
ngày
Theo quy định tại Chương V
998,500
82
Xe chở đạo cụ và trang phục trong phạm vi 100km
2
chuyến
Theo quy định tại Chương V
3,999,500
83
Nhà thay đồ cho diễn viên KT: 50m2/1 nhà x 3 nhà
3
Nhà
Theo quy định tại Chương V
4,993,500
84
Màn hình Led live
80
m2
Theo quy định tại Chương V
998,500
85
Máy tính điều khiển
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,994,500
86
Chi phí ăn, ở cho đội kỹ thuật màn hình LED : 5 người x 5 ngày
5
Người
Theo quy định tại Chương V
1,239,500
87
Chi phí vận chuyển Led
4
Chuyến
Theo quy định tại Chương V
4,498,500
88
Hệ sàn khán đài VIP và đại biểu
2.000
chỗ
Theo quy định tại Chương V
249,100
89
Bàn IBM (dành cho 150 khách VIP) có khăn phủ quây váy
50
chiếc
Theo quy định tại Chương V
119,200
90
Ghế VIP và đại biểu. Ghế xuân hoà hoặc tương đương áo ghế màu trắng, nơ
2.000
cái
Theo quy định tại Chương V
34,800
91
Nilong bọc ghế và bàn
2.000
cái
Theo quy định tại Chương V
4,900
92
Nhân công ăn ở lắp đặt bàn ghế
10
người
Theo quy định tại Chương V
998,500
93
Vận chuyển xe tải thùng dài 7,5m vân chuyển đi và về, trong phạm vi 100 km
8
chuyến
Theo quy định tại Chương V
4,993,500
94
Chi phí vận chuyển thiết bị từ bên thuyền Tam cốc vào địa điểm tổ chức chương trình và ngược lại
1
gói
Theo quy định tại Chương V
348,959,500
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second