Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0800993653 | 0800993653 |
Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Miền |
160.355.094,7495 VND | 160.355.094 VND | 30 day | 30 days |
1 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
|
0.6878 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,172 |
||
2 |
Ván khuôn gỗ bệ bếp |
|
0.0413 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,376,286 |
||
3 |
Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
|
0.0368 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,132,022 |
||
4 |
Bê tông bệ bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
|
0.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,878,126 |
||
5 |
Ốp tường trụ, cột - diện tích viên gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600mm), vữa XM M75, PCB40 |
|
12.0169 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
277,682 |
||
6 |
Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,511,795 |
||
7 |
SXLD cửa sổ khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở quay 1 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
|
3.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,015,063 |
||
8 |
SXLD cửa đi khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở lùa 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
|
4.248 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,196,057 |
||
9 |
SXLD cửa đi khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở quay 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
|
2.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,678,707 |
||
10 |
SXLD vách cố định khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở quay 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
|
3.2396 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,713,407 |
||
11 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm |
|
0.04 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2,310,385 |
||
12 |
Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
14,323 |
||
13 |
Lắp đặt cút ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30,628 |
||
14 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
12,873 |
||
15 |
Vòi rửa nhựa D27 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
36,198 |
||
16 |
Lắp đặt bảng điện nhựa KT: 180x250mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
20,512 |
||
17 |
Công tháo dỡ và lắp đặt lại một số thiết bị điện trên tường, trần (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
254,598 |
||
18 |
II- KHU VỰC ĐỂ TỦ CƠM + BÌNH GA XÂY MỚI: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
19 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
|
0.0084 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
7,540,888 |
||
20 |
Cốt thép tấm đan |
|
0.0129 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,193,683 |
||
21 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
|
0.14 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,754,813 |
||
22 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg |
|
4 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
30,267 |
||
23 |
Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
0.0911 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,529,999 |
||
24 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
|
0.0254 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
16,386,175 |
||
25 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0054 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,642,424 |
||
26 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0347 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,393,284 |
||
27 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
|
0.2794 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,997,842 |
||
28 |
Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công |
|
0.5067 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
418,105 |
||
29 |
Lót ni lông chống mất nước BT |
|
3.898 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,345 |
||
30 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 |
|
0.4678 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,626,625 |
||
31 |
Đánh bóng nền sân bằng máy chuyên dụng (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1, tính 0,03 công, xi măng 2kg/m2) |
|
3.898 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,088 |
||
32 |
Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
1.2625 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,232 |
||
33 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
|
1.0696 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,172 |
||
34 |
Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
|
0.484 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,984,911 |
||
35 |
Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 |
|
12.985 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,782 |
||
36 |
Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 |
|
10.2102 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
75,960 |
||
37 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
5.0732 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
165,107 |
||
38 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
12.985 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
75,788 |
||
39 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
15.2834 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,997 |
||
40 |
Vít + nở sắt D14, L=150 |
|
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
18,581 |
||
41 |
Gia công xà gồ thép tráng kẽm dầy 1,8mm |
|
0.0894 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
33,778,453 |
||
42 |
Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm dầy 1,8mm |
|
0.0894 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,758,905 |
||
43 |
Lợp mái bằng tôn múi Suntek hoặc tương đương, chiều dài bất kỳ |
|
0.075 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,746,853 |
||
44 |
Máng xối khổ 400mm dầy 0,4mm |
|
8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
67,242 |
||
45 |
Keo dán Silicone Apollo A500 |
|
2 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
72,398 |
||
46 |
Sơn chống gỉ các mối hàn |
|
1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
50,678 |
||
47 |
Sơn màu các mối hàn |
|
1.5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
62,745 |
||
48 |
Công sơn chống gỉ + sơn màu các mối hàn (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) |
|
0.5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
254,598 |
||
49 |
Công cắt khe tường lắp máng xối (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) |
|
0.5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
249,772 |
||
50 |
Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn Led ube đôi 2x20W) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
353,047 |
||
51 |
Lắp đặt bảng điện nhựa KT: 180x250mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
20,512 |
||
52 |
Lắp đặt công tắc đơn (lắp nổi) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30,797 |
||
53 |
Lắp đặt ổ cắm đôi (lắp nối) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
36,568 |
||
54 |
Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗ |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
13,755 |
||
55 |
Đế nhựa hình chữ nhật lắp nổi |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
7,239 |
||
56 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 |
|
5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
20,169 |
||
57 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 |
|
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
28,183 |
||
58 |
Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT18x10mm |
|
23 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
13,386 |
||
59 |
Công vận chuyển vật liệu từ sân phía trước bệ bếp vào (nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) |
|
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
228,409 |
||
60 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
|
15.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,705 |
||
61 |
Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
15.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
64,421 |
||
62 |
III- THAY LẠI MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ KHO: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
63 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
|
50 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
7,493 |
||
64 |
Lợp mái bằng tôn múi Suntek hoặc tương đương, chiều dài bất kỳ |
|
0.5 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,746,853 |
||
65 |
Gia công xà gồ thép tráng kẽm dầy 1,8mm |
|
0.0698 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
33,778,453 |
||
66 |
Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm dầy 1,8mm |
|
0.0698 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,758,905 |
||
67 |
Máng xối, tôn úp nóc khổ 400mm dầy 0,4mm |
|
6.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
67,242 |
||
68 |
I- SỬA CHỮA NHÀ BẾP: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
69 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
6.67 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,990 |
||
70 |
Tháo dỡ chậu rửa |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
24,474 |
||
71 |
Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm |
|
0.74 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
163,319 |
||
72 |
Phá dỡ bệ bếp bê tông cốt thép bằng thủ công |
|
0.8296 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,754,182 |
||
73 |
Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm (tính bằng 50% đơn giá cắt tường bê tông) |
|
5.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
81,660 |
||
74 |
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
|
1.4325 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
119,890 |
||
75 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
|
0.488 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
290,078 |
||
76 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
|
98.5826 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,557 |
||
77 |
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng |
|
98.5826 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,136 |
||
78 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
6.7771 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,409 |
||
79 |
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại |
|
6.1435 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
61,671 |
||
80 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
|
6.1435 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
37,210 |
||
81 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T |
|
6.1435 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
43,778 |
||
82 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong nhà |
|
152.854 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,705 |
||
83 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài nhà |
|
46.9936 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,705 |
||
84 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
|
109.8496 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,989 |
||
85 |
Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
109.8496 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
63,900 |
||
86 |
Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
153.294 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
64,421 |
||
87 |
Quét nước xi măng |
|
6.7771 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,998 |
||
88 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
6.7771 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,365 |
||
89 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
53.7707 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
79,770 |
||
90 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m |
|
2.7846 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,372,537 |
||
91 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
|
0.6116 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,987,230 |
||
92 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
|
0.0036 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,875,172 |
||
93 |
Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 300x600mm), vữa XM M75, XM PCB40 |
|
2.5289 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
291,853 |
||
94 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
|
0.0022 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
7,540,888 |
||
95 |
Cốt thép lanh tô Fi=6mm |
|
0.0003 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,132,144 |
||
96 |
Cốt thép lanh tô Fi=12mm |
|
0.0023 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,562,910 |
||
97 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
|
0.0198 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,754,813 |
||
98 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg |
|
1 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
16,299 |
||
99 |
Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
0.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
89,814 |
||
100 |
Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công |
|
4.8356 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
418,105 |
||
101 |
Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
98.5826 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,541 |
||
102 |
Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 500x500mm), vữa XM M75, XM PCB40 |
|
98.8356 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
229,670 |
||
103 |
SXLD cửa đi khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở lùa 1 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
|
2.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,196,057 |
||
104 |
SXLD cửa sổ khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở lùa 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
|
5.0025 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,954,732 |
||
105 |
SXLD cửa sổ khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở hất 1 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
|
0.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,015,063 |