Package No. 03

        Watching
Tender ID
Views
11
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 03
Bidding method
Online bidding
Tender value
167.928.000 VND
Publication date
10:42 23/08/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
122/QĐ-MNAS
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
An Sinh Kindergarten
Approval date
23/08/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0800993653 0800993653

Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Miền

160.355.094,7495 VND 160.355.094 VND 30 day 30 days
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0.6878
m3
Theo quy định tại Chương V
1,785,172
2
Ván khuôn gỗ bệ bếp
0.0413
100m2
Theo quy định tại Chương V
14,376,286
3
Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0.0368
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,132,022
4
Bê tông bệ bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0.4
m3
Theo quy định tại Chương V
1,878,126
5
Ốp tường trụ, cột - diện tích viên gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600mm), vữa XM M75, PCB40
12.0169
m2
Theo quy định tại Chương V
277,682
6
Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
4
m2
Theo quy định tại Chương V
1,511,795
7
SXLD cửa sổ khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở quay 1 cánh Thiên Phú hoặc tương đương
3.6
m2
Theo quy định tại Chương V
2,015,063
8
SXLD cửa đi khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở lùa 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương
4.248
m2
Theo quy định tại Chương V
2,196,057
9
SXLD cửa đi khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở quay 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương
2.16
m2
Theo quy định tại Chương V
2,678,707
10
SXLD vách cố định khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở quay 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương
3.2396
m2
Theo quy định tại Chương V
1,713,407
11
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm
0.04
100m
Theo quy định tại Chương V
2,310,385
12
Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
14,323
13
Lắp đặt cút ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm
3
cái
Theo quy định tại Chương V
30,628
14
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm
3
cái
Theo quy định tại Chương V
12,873
15
Vòi rửa nhựa D27
3
cái
Theo quy định tại Chương V
36,198
16
Lắp đặt bảng điện nhựa KT: 180x250mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
20,512
17
Công tháo dỡ và lắp đặt lại một số thiết bị điện trên tường, trần (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
254,598
18
II- KHU VỰC ĐỂ TỦ CƠM + BÌNH GA XÂY MỚI:
0
Theo quy định tại Chương V
0
19
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0.0084
100m2
Theo quy định tại Chương V
7,540,888
20
Cốt thép tấm đan
0.0129
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,193,683
21
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0.14
m3
Theo quy định tại Chương V
1,754,813
22
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
4
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
30,267
23
Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
0.0911
m3
Theo quy định tại Chương V
1,529,999
24
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0.0254
100m2
Theo quy định tại Chương V
16,386,175
25
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.0054
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,642,424
26
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0.0347
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,393,284
27
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0.2794
m3
Theo quy định tại Chương V
1,997,842
28
Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
0.5067
m3
Theo quy định tại Chương V
418,105
29
Lót ni lông chống mất nước BT
3.898
m2
Theo quy định tại Chương V
4,345
30
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
0.4678
m3
Theo quy định tại Chương V
1,626,625
31
Đánh bóng nền sân bằng máy chuyên dụng (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1, tính 0,03 công, xi măng 2kg/m2)
3.898
m2
Theo quy định tại Chương V
11,088
32
Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
1.2625
m2
Theo quy định tại Chương V
76,232
33
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1.0696
m3
Theo quy định tại Chương V
1,785,172
34
Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0.484
m3
Theo quy định tại Chương V
1,984,911
35
Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
12.985
m2
Theo quy định tại Chương V
93,782
36
Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
10.2102
m2
Theo quy định tại Chương V
75,960
37
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
5.0732
m2
Theo quy định tại Chương V
165,107
38
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ
12.985
m2
Theo quy định tại Chương V
75,788
39
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ
15.2834
m2
Theo quy định tại Chương V
60,997
40
Vít + nở sắt D14, L=150
17
cái
Theo quy định tại Chương V
18,581
41
Gia công xà gồ thép tráng kẽm dầy 1,8mm
0.0894
tấn
Theo quy định tại Chương V
33,778,453
42
Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm dầy 1,8mm
0.0894
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,758,905
43
Lợp mái bằng tôn múi Suntek hoặc tương đương, chiều dài bất kỳ
0.075
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,746,853
44
Máng xối khổ 400mm dầy 0,4mm
8
m
Theo quy định tại Chương V
67,242
45
Keo dán Silicone Apollo A500
2
ống
Theo quy định tại Chương V
72,398
46
Sơn chống gỉ các mối hàn
1
kg
Theo quy định tại Chương V
50,678
47
Sơn màu các mối hàn
1.5
kg
Theo quy định tại Chương V
62,745
48
Công sơn chống gỉ + sơn màu các mối hàn (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2)
0.5
công
Theo quy định tại Chương V
254,598
49
Công cắt khe tường lắp máng xối (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)
0.5
công
Theo quy định tại Chương V
249,772
50
Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn Led ube đôi 2x20W)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
353,047
51
Lắp đặt bảng điện nhựa KT: 180x250mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
20,512
52
Lắp đặt công tắc đơn (lắp nổi)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
30,797
53
Lắp đặt ổ cắm đôi (lắp nối)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
36,568
54
Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗ
1
cái
Theo quy định tại Chương V
13,755
55
Đế nhựa hình chữ nhật lắp nổi
1
cái
Theo quy định tại Chương V
7,239
56
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
5
m
Theo quy định tại Chương V
20,169
57
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
18
m
Theo quy định tại Chương V
28,183
58
Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT18x10mm
23
m
Theo quy định tại Chương V
13,386
59
Công vận chuyển vật liệu từ sân phía trước bệ bếp vào (nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)
2
công
Theo quy định tại Chương V
228,409
60
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
15.61
m2
Theo quy định tại Chương V
13,705
61
Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ
15.61
m2
Theo quy định tại Chương V
64,421
62
III- THAY LẠI MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ KHO:
0
Theo quy định tại Chương V
0
63
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
50
m2
Theo quy định tại Chương V
7,493
64
Lợp mái bằng tôn múi Suntek hoặc tương đương, chiều dài bất kỳ
0.5
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,746,853
65
Gia công xà gồ thép tráng kẽm dầy 1,8mm
0.0698
tấn
Theo quy định tại Chương V
33,778,453
66
Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm dầy 1,8mm
0.0698
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,758,905
67
Máng xối, tôn úp nóc khổ 400mm dầy 0,4mm
6.4
m
Theo quy định tại Chương V
67,242
68
I- SỬA CHỮA NHÀ BẾP:
0
Theo quy định tại Chương V
0
69
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
6.67
m2
Theo quy định tại Chương V
9,990
70
Tháo dỡ chậu rửa
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
24,474
71
Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm
0.74
m
Theo quy định tại Chương V
163,319
72
Phá dỡ bệ bếp bê tông cốt thép bằng thủ công
0.8296
m3
Theo quy định tại Chương V
1,754,182
73
Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm (tính bằng 50% đơn giá cắt tường bê tông)
5.4
m
Theo quy định tại Chương V
81,660
74
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm
1.4325
m2
Theo quy định tại Chương V
119,890
75
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
0.488
m3
Theo quy định tại Chương V
290,078
76
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
98.5826
m2
Theo quy định tại Chương V
20,557
77
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
98.5826
m2
Theo quy định tại Chương V
9,136
78
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
6.7771
m2
Theo quy định tại Chương V
27,409
79
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
6.1435
m3
Theo quy định tại Chương V
61,671
80
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
6.1435
m3
Theo quy định tại Chương V
37,210
81
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T
6.1435
m3
Theo quy định tại Chương V
43,778
82
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong nhà
152.854
m2
Theo quy định tại Chương V
13,705
83
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài nhà
46.9936
m2
Theo quy định tại Chương V
13,705
84
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
109.8496
m2
Theo quy định tại Chương V
15,989
85
Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ
109.8496
m2
Theo quy định tại Chương V
63,900
86
Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ
153.294
m2
Theo quy định tại Chương V
64,421
87
Quét nước xi măng
6.7771
m2
Theo quy định tại Chương V
10,998
88
Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
6.7771
m2
Theo quy định tại Chương V
120,365
89
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ
53.7707
m2
Theo quy định tại Chương V
79,770
90
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
2.7846
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,372,537
91
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
0.6116
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,987,230
92
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0.0036
m3
Theo quy định tại Chương V
1,875,172
93
Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 300x600mm), vữa XM M75, XM PCB40
2.5289
m2
Theo quy định tại Chương V
291,853
94
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0.0022
100m2
Theo quy định tại Chương V
7,540,888
95
Cốt thép lanh tô Fi=6mm
0.0003
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,132,144
96
Cốt thép lanh tô Fi=12mm
0.0023
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,562,910
97
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0.0198
m3
Theo quy định tại Chương V
1,754,813
98
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
1
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
16,299
99
Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
0.44
m2
Theo quy định tại Chương V
89,814
100
Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
4.8356
m3
Theo quy định tại Chương V
418,105
101
Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
98.5826
m2
Theo quy định tại Chương V
51,541
102
Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 500x500mm), vữa XM M75, XM PCB40
98.8356
m2
Theo quy định tại Chương V
229,670
103
SXLD cửa đi khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở lùa 1 cánh Thiên Phú hoặc tương đương
2.76
m2
Theo quy định tại Chương V
2,196,057
104
SXLD cửa sổ khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở lùa 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương
5.0025
m2
Theo quy định tại Chương V
1,954,732
105
SXLD cửa sổ khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở hất 1 cánh Thiên Phú hoặc tương đương
0.25
m2
Theo quy định tại Chương V
2,015,063
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second