Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài nhà |
46.9936 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
2 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
109.8496 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
3 |
Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ |
109.8496 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
4 |
Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ |
153.294 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
5 |
Quét nước xi măng |
6.7771 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
6 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
6.7771 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
7 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn của Công ty Cổ phần Tây Bắc hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ |
53.7707 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
8 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m |
2.7846 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
9 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
0.6116 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
10 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
0.0036 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
11 |
Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 300x600mm), vữa XM M75, XM PCB40 |
2.5289 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
12 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0022 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
13 |
Cốt thép lanh tô Fi=6mm |
0.0003 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
14 |
Cốt thép lanh tô Fi=12mm |
0.0023 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
15 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
0.0198 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
16 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg |
1 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
17 |
Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
0.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
18 |
Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công |
4.8356 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
19 |
Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
98.5826 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
20 |
Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 500x500mm), vữa XM M75, XM PCB40 |
98.8356 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
21 |
SXLD cửa đi khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở lùa 1 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
2.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
22 |
SXLD cửa sổ khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở lùa 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
5.0025 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
23 |
SXLD cửa sổ khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở hất 1 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
0.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
24 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
0.6878 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
25 |
Ván khuôn gỗ bệ bếp |
0.0413 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
26 |
Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
0.0368 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
27 |
Bê tông bệ bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
0.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
28 |
Ốp tường trụ, cột - diện tích viên gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600mm), vữa XM M75, PCB40 |
12.0169 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
29 |
Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán |
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
30 |
SXLD cửa sổ khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở quay 1 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
3.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
31 |
SXLD cửa đi khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở lùa 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
4.248 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
32 |
SXLD cửa đi khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở quay 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
2.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
33 |
SXLD vách cố định khung nhôm hệ PMA 55 dầy 1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38ly mở quay 2 cánh Thiên Phú hoặc tương đương |
3.2396 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
34 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm |
0.04 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
35 |
Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
36 |
Lắp đặt cút ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
37 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
38 |
Vòi rửa nhựa D27 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
39 |
Lắp đặt bảng điện nhựa KT: 180x250mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
40 |
Công tháo dỡ và lắp đặt lại một số thiết bị điện trên tường, trần (nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
41 |
II- KHU VỰC ĐỂ TỦ CƠM + BÌNH GA XÂY MỚI: |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||||
42 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0084 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
43 |
Cốt thép tấm đan |
0.0129 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
44 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
0.14 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
45 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg |
4 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
46 |
Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 |
0.0911 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
47 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.0254 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
48 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.0054 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
49 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.0347 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |
||
50 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
0.2794 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường MN An Sinh |
30 |