Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100104764 | 0100104764 |
MECHANIZED CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
2.436.888.240 VND | 2.436.888.240 VND | 395 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3700224226 | 3700224226 | CNA - HTE Vietnam Co., Ltd | Third ranked contractor | |
| 2 | vn0601201448 | 0601201448 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CẢNH QUAN ĐẠI LỘC | Second ranked contractor |
| Number | Menu of goods | Amount | Calculation Unit | Origin | Price/Winning bid price/Bidding price (VND) | Form Name | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây Giáng Hương |
5 | Cây | Việt Nam | 23,760,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Cây Nhãn |
5 | Cây | Việt Nam | 16,200,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Cây Mít |
1 | Cây | Việt Nam | 27,000,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Cây Hoàng Nam |
50 | Cây | Việt Nam | 540,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Cây Phong Linh |
1 | Cây | Việt Nam | 19,440,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Cây Ngọc Lan |
1 | Cây | Việt Nam | 21,060,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Cây Hoa Giấy |
6 | Cây + Chậu | Việt Nam | 34,560,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Cây Chuỗi Ngọc |
6.5 | m2 | Việt Nam | 162,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Cây Nguyệt Quế |
208 | m2 | Việt Nam | 270,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Cây Tùng Tháp (Nhóm 3 Cây) |
1 | Nhóm | Việt Nam | 1,620,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Cây Tường Vi |
3 | Cây | Việt Nam | 648,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Cây Hồng Lộc (Nhóm 3 Cây ) |
3 | Nhóm | Việt Nam | 194,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Cây Thiên Điểu |
20.2 | m2 | Việt Nam | 194,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Cây Chuối Rẻ Quạt |
10 | Cây | Việt Nam | 2,700,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Cụm tiểu cảnh cây bụi tán tròn: Mai Vạn Phúc, Hồng Phụng, Mẫu Đơn, Dứa Vàng |
2 | Cụm | Việt Nam | 5,940,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Cây Thường Xuân (leo giàn) |
20 | khóm | Việt Nam | 99,360 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Cây Thường Xuân (trồng chậu treo giàn) |
90 | Cây+Chậu | Việt Nam | 162,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Cây Sanh |
2 | Cây | Việt Nam | 210,600,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Cây Tùng La Hán |
2 | Cây + Chậu | Việt Nam | 135,000,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Cây Hồng Phụng |
2 | Cây + Chậu | Việt Nam | 3,240,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Cây Nguyệt Quế cổ thụ |
2 | Cây + Chậu | Việt Nam | 19,440,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Cây Vạn Tuế (cao 0,5m) |
2 | Cây | Việt Nam | 2,160,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Cây Vạn Tuế (cao 0,7m) |
2 | Cây | Việt Nam | 3,240,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Cây Vạn Tuế (cao 01m) |
2 | Cây | Việt Nam | 5,400,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Cây Phát Tài Núi |
2 | Cây | Việt Nam | 9,828,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Cây Cau Lợn Cọ |
2 | Cây | Việt Nam | 3,024,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Cây Lộc Vừng |
2 | Cây+Chậu | Việt Nam | 59,400,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Cây Dâm Bụt |
3 | Cây | Việt Nam | 486,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Cây Nguyệt Quế |
35 | m2 | Việt Nam | 270,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Cây leo Mai Hoàng Yến |
16 | Cây | Việt Nam | 21,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Cây leo Sử Quân Tử |
2 | Cây | Việt Nam | 162,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Cụm tiểu cảnh cây Bụi tán tròn: Mai Vạn Phúc, Hồng Phụng, Mẫu Đơn, Dứa Vàng |
4 | Cụm | Việt Nam | 5,184,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Cụm tiểu cảnh kết hợp đá khối tự nhiên |
1 | Gói | Việt Nam | 48,600,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Cây Thiết Mộc Lan |
2 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 9,180,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Cây Mai Vạn Phúc |
2 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Cây Trầu Bà Lá Xẻ |
2 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Cây Bàng Singapore |
4 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Cây Trầu Bà Đế Vương |
2 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Cây Hạnh Phúc |
2 | Cây+Chậu | Việt Nam | 4,860,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Cây Phát Tài Núi |
2 | Cây+Chậu | Việt Nam | 4,860,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Chậu Cây Kè Nhật + Trầu Bà Nam Mỹ (kiểu chậu 1) |
4 | Cây+Chậu | Việt Nam | 1,944,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Chậu Cây Kè Nhật + Trầu Bà Nam Mỹ (kiểu chậu 2) |
4 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,214,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Cây Cúc Tần Ấn Độ |
40 | Cây | Việt Nam | 22,680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Chậu Cây trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 1) |
3 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,268,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Chậu Cây trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 2) |
1 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,376,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Cây Hạnh Phúc |
4 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 4,860,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Cây Phát Tài Núi |
7 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 4,860,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Chậu Cây Trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 1) |
3 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,268,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Chậu Cây Trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 2) |
1 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,376,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Chậu cây Lan Ý (kiểu chậu 1) |
20 | Cây+Chậu | Việt Nam | 1,944,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Chậu cây Lan Ý (kiểu chậu 2) |
1 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,160,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Cây Thiết Mộc Lan |
4 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 3,240,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Cây Trầu Bà leo cột |
5 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Chậu Cây Trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 1) |
3 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,268,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Chậu Cây Trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 2) |
1 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,376,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Cây Bàng Singapore |
2 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Cây Trúc Bách Hợp |
2 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,029,780 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Cây Vạn Lộc trồng bụi |
4 | Bụi | Việt Nam | 918,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Chậu Cây Trồng xen Ngân Hậu, Đuôi Công, Vạn Lộc |
4 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,700,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Cây Cúc Tần Ấn Độ |
40 | Cây | Việt Nam | 22,680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Cây Tường Vi |
8 | Cây | Việt Nam | 648,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Cây Hạnh Phúc |
1 | Cây | Việt Nam | 5,400,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Cây Phát Tài Núi |
1 | Cây | Việt Nam | 3,844,800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Cây Hoa Giấy |
3 | Cây | Việt Nam | 1,620,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Cây Hoa Hồng |
3 | Cây | Việt Nam | 1,296,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Cây Tùng Tháp |
6 | Cây | Việt Nam | 540,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Bụi cây tiểu cảnh (Mai Vạn Phúc, Dứa vàng, Huyết Dụ, Đơn Mỹ Hồng và cây bụi nhỏ) |
4 | Bụi | Việt Nam | 918,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Cụm tiểu cảnh cây Phát Tài Núi + Cây bụi thấp |
1 | Cụm | Việt Nam | 8,208,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Cụm tiểu cảnh nhóm 3 cây Cau Lợn Cọ + Cây bụi thấp |
1 | Cụm | Việt Nam | 4,860,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Cụm tiểu cảnh Cây Tùng La Hán + Cây bụi thấp |
1 | Cụm | Việt Nam | 27,000,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Cụm tiểu cảnh bụi thấp (Hồng Phụng, Mai Vạn Phúc, Mẫu Dơn, Dứa Vàng) |
2 | Cụm | Việt Nam | 5,400,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Chậu: Cây Kè Nhật + Trầu Bà Nam Mỹ |
5 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,700,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Cây Phát Tài Núi |
4 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 4,860,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Cây Hạnh Phúc |
7 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 4,860,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Chậu Cây Trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 1) |
3 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,268,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Chậu Cây Trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 2) |
1 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,376,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Cây Thiết Mộc Lan |
3 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 7,020,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Cây Trầu Bà leo cột |
3 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Cây Bàng Singapore |
4 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Cây Trầu Bà Đế Vương |
4 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Chậu Cây Trồng xen Lan Ý, Đuôi Công, Vạn Lộc, Dương Xỉ |
4 | Cây+Chậu | Việt Nam | 1,944,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Cây Cúc Tần Ấn Độ |
40 | Cây | Việt Nam | 22,680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Chậu Cây Trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 1) |
3 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,268,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Chậu Cây Trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 2) |
1 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,376,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Cây Thiết Mộc Lan |
2 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 7,020,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Cây Trầu Bà leo cột |
2 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Cây Bàng Singapore |
4 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Cây Hạnh Phúc |
3 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 5,400,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Chậu Cây trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 1) |
3 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,268,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Chậu Cây trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 2) |
1 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,376,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | Cây Phát Tài Núi |
4 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 4,860,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | Cây Trầu Bà leo cột |
4 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | Chậu Cây trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 1) |
3 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,268,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | Chậu Cây trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 2) |
1 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,376,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Cây Hạnh Phúc |
2 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 5,400,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Cây Phát Tài Núi |
2 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 4,860,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | Cây Vạn Lộc trồng bụi |
2 | Bụi | Việt Nam | 918,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | Chậu Cây trồng xen Ngân Hậu, Đuôi Công, Vạn Lộc |
4 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,700,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | Cây Cúc Tần Ấn Độ |
40 | Cây | Việt Nam | 22,680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | Cây Trầu Bà Đế Vương |
2 | Cây+ Chậu | Việt Nam | 1,026,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | Chậu Cây trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 1) |
3 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,268,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Chậu Cây trồng xen Trầu Bà + Bạch Mã + Ngọc Ngân + Vạn Lộc + Đuôi Công (kiểu chậu 2) |
1 | Cây+Chậu | Việt Nam | 2,376,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 103 | Cây Mộc |
2 | Cây+Chậu | Việt Nam | 16,200,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 104 | Chậu cây trồng xen Trầu Bà Nam Mỹ, Đuôi Công, Vạn Lộc, Dương Xỉ |
2 | Cây+Chậu | Việt Nam | 5,940,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 105 | Cây Cúc Tần Ấn Độ |
40 | Cây | Việt Nam | 22,680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 106 | Cây Lộc Vừng |
1 | Cây + Chậu | Việt Nam | 51,840,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |