Package No. 1: Construction and installation

        Watching
Tender ID
Views
19
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 1: Construction and installation
Bidding method
Online bidding
Tender value
299.354.606 VND
Estimated price
294.903.000 VND
Publication date
18:02 17/12/2023
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
238/QĐ-THCSLQV ngày 8 tháng 11 năm 2023
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Le Quoc Viet Secondary School
Approval date
08/11/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn1201497584 1201497584

CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HỮU KHANG

292.217.419,4707 VND 292.217.000 VND 60 day 09/11/2023
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà (tính 10% công)
670.44
m2
Theo quy định tại Chương V
1,827
2
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (công tính 30%)
398.49
m2
Theo quy định tại Chương V
4,699
3
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính 10% công)
559.78
m2
Theo quy định tại Chương V
1,827
4
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, đáy sê nô ngoài nhà (tính 10%)
76.252
m2
Theo quy định tại Chương V
1,827
5
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 30%)
119.547
m2
Theo quy định tại Chương V
35,459
6
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 10%)
67.044
m2
Theo quy định tại Chương V
35,459
7
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tính 10%)
7.6252
m2
Theo quy định tại Chương V
41,580
8
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (tính 10%)
55.978
m2
Theo quy định tại Chương V
41,580
9
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
434.79
m2
Theo quy định tại Chương V
51,334
10
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1230.22
m2
Theo quy định tại Chương V
45,995
11
Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m tính
7.2352
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,386,181
12
Vệ sinh, chà nhám rong rêu trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng (tính 20% ĐM)
196.63
m2
Theo quy định tại Chương V
3,190
13
Vệ sinh, chà nhám rong rêu trên bề mặt xà, dầm, trần hiện trạng (tính 20%ĐM)
30.195
m2
Theo quy định tại Chương V
3,722
14
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (công tính 50%)
226.825
m2
Theo quy định tại Chương V
39,518
15
Cạo lớp sơn trên bề mặt kim loại (công tính 20%)
112.448
m2
Theo quy định tại Chương V
10,635
16
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (công tính 50%)
112.448
m2
Theo quy định tại Chương V
34,780
17
Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công
3.116
m2
Theo quy định tại Chương V
11,629
18
Lắp dựng cửa khung sắt
3.116
m2
Theo quy định tại Chương V
940,914
19
Tháo dỡ gạch ốp tường, cột
13.92
m2
Theo quy định tại Chương V
31,981
20
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75
13.92
m2
Theo quy định tại Chương V
265,665
21
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0.3072
m3
Theo quy định tại Chương V
353,572
22
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I
3.5328
m3
Theo quy định tại Chương V
202,059
23
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0.384
m3
Theo quy định tại Chương V
1,606,021
24
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.889
m3
Theo quy định tại Chương V
1,696,041
25
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm
0.0165
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,431,524
26
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm
0.0118
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,431,524
27
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0.0444
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,121,958
28
Lắp dựng cột thép các loại
0.0881
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,786,902
29
Thép cột D90x1,8 mạ kẽm
70.47
kg
Theo quy định tại Chương V
25,096
30
Thép bản 6mm
17.63
kg
Theo quy định tại Chương V
22,098
31
Bulong D14, L=500
24
cái
Theo quy định tại Chương V
19,305
32
Gia công vì kèo, giằng cột thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m
0.2183
tấn
Theo quy định tại Chương V
15,586,630
33
Lắp dựng vì kèo, giằng cột thép khẩu độ <= 18 m
0.2165
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,233,744
34
Thép D42x1,8 mạ kẽm
160.2
kg
Theo quy định tại Chương V
25,096
35
Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽm
56.33
kg
Theo quy định tại Chương V
25,096
36
Lắp dựng xà gồ thép
0.2045
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,288,763
37
Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem
0.8005
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,446,816
38
Nilong lót (VT+NC)
3.6
m2
Theo quy định tại Chương V
3,861
39
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.288
m3
Theo quy định tại Chương V
1,684,192
40
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I
4.3245
m3
Theo quy định tại Chương V
202,059
41
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0.6263
m3
Theo quy định tại Chương V
1,606,021
42
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
0.646
m3
Theo quy định tại Chương V
1,765,703
43
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
3.23
m2
Theo quy định tại Chương V
99,791
44
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.889
m3
Theo quy định tại Chương V
1,696,041
45
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm
0.0165
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,431,524
46
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm
0.0118
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,431,524
47
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0.0444
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,121,958
48
Lắp dựng cột thép các loại
0.0881
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,786,902
49
Thép cột D90x1,8 mạ kẽm
70.47
kg
Theo quy định tại Chương V
25,096
50
Thép bản 6mm
17.63
kg
Theo quy định tại Chương V
22,098
51
Bulong D14, L=500
24
cái
Theo quy định tại Chương V
19,305
52
Gia công vì kèo, giằng cột thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m
0.1838
tấn
Theo quy định tại Chương V
15,586,630
53
Lắp dựng vì kèo, giằng cột thép khẩu độ <= 18 m
0.1838
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,133,359
54
Thép D42x1,8 mạ kẽm
127.49
kg
Theo quy định tại Chương V
25,096
55
Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽm
56.33
kg
Theo quy định tại Chương V
25,096
56
Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,8
0.1673
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,526,346
57
Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem
0.6767
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,446,816
58
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0.0853
100m3
Theo quy định tại Chương V
38,039,752
59
Nilong lót (VT+NC)
61.625
m2
Theo quy định tại Chương V
3,861
60
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
3.3188
m3
Theo quy định tại Chương V
1,684,192
61
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
2.73
m2
Theo quy định tại Chương V
11,629
62
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0.54
m3
Theo quy định tại Chương V
588,122
63
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
1.212
m3
Theo quy định tại Chương V
305,747
64
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m
24.805
m2
Theo quy định tại Chương V
8,722
65
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m
0.2167
m3
Theo quy định tại Chương V
549,484
66
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.192
m3
Theo quy định tại Chương V
2,358,071
67
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m
0.0056
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,488,221
68
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m
0.0163
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,488,221
69
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0.0384
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,515,567
70
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1.0016
m3
Theo quy định tại Chương V
2,235,884
71
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m
0.0166
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,834,808
72
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m
0.0516
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,834,808
73
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m
0.0161
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,834,808
74
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.1803
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,223,103
75
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
0.594
m3
Theo quy định tại Chương V
1,765,703
76
Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75
3.96
m2
Theo quy định tại Chương V
185,527
77
Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75
25.42
m2
Theo quy định tại Chương V
191,679
78
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
2.8336
m3
Theo quy định tại Chương V
1,850,019
79
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
35.425
m2
Theo quy định tại Chương V
60,202
80
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
35.695
m2
Theo quy định tại Chương V
82,021
81
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
3.84
m2
Theo quy định tại Chương V
196,120
82
Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
18.81
m2
Theo quy định tại Chương V
93,931
83
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
1.96
m2
Theo quy định tại Chương V
50,960
84
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
1.96
m2
Theo quy định tại Chương V
265,335
85
Đục nhám mặt bê tông
31.77
m2
Theo quy định tại Chương V
15,952
86
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75
41.67
m2
Theo quy định tại Chương V
262,272
87
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
10.435
m2
Theo quy định tại Chương V
104,368
88
Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly (bao gồm khung bảo vệ + ổ khóa)
5.675
m2
Theo quy định tại Chương V
1,222,645
89
Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly (bao gồm khung bảo vệ )
4.76
m2
Theo quy định tại Chương V
1,158,295
90
Lắp dựng xà gồ thép
0.0672
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,288,763
91
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0.2723
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,446,816
92
Trần prima khung kim loại nổi 600x600 (VT+NC)
26.46
m2
Theo quy định tại Chương V
160,874
93
Vệ sinh, chà nhám rong rêu trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng (tính 20% ĐM)
117.452
m2
Theo quy định tại Chương V
3,190
94
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
100.492
m2
Theo quy định tại Chương V
50,896
95
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
39.88
m2
Theo quy định tại Chương V
44,196
96
Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
226,936
97
Lắp đặt quạt đảo trần
2
cái
Theo quy định tại Chương V
874,045
98
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
58,750
99
Lắp đặt CB 2P-20A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
130,411
100
Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2
30
m
Theo quy định tại Chương V
14,345
101
Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2
20
m
Theo quy định tại Chương V
20,714
102
Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm
15
m
Theo quy định tại Chương V
43,725
103
Băng keo điện
1
cuồn
Theo quy định tại Chương V
6,435
104
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
0.872
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,325,461
105
Tôn phẳng che đầu mái dày 4,5zem(VT+NC)
1.32
m2
Theo quy định tại Chương V
150,805
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second