Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1201497584 | 1201497584 |
CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HỮU KHANG |
292.217.419,4707 VND | 292.217.000 VND | 60 day | 09/11/2023 |
1 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà (tính 10% công) |
|
670.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,827 |
||
2 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (công tính 30%) |
|
398.49 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,699 |
||
3 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính 10% công) |
|
559.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,827 |
||
4 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, đáy sê nô ngoài nhà (tính 10%) |
|
76.252 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,827 |
||
5 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 30%) |
|
119.547 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
35,459 |
||
6 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 10%) |
|
67.044 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
35,459 |
||
7 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tính 10%) |
|
7.6252 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
41,580 |
||
8 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (tính 10%) |
|
55.978 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
41,580 |
||
9 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
434.79 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,334 |
||
10 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
1230.22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,995 |
||
11 |
Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m tính |
|
7.2352 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,386,181 |
||
12 |
Vệ sinh, chà nhám rong rêu trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng (tính 20% ĐM) |
|
196.63 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,190 |
||
13 |
Vệ sinh, chà nhám rong rêu trên bề mặt xà, dầm, trần hiện trạng (tính 20%ĐM) |
|
30.195 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,722 |
||
14 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (công tính 50%) |
|
226.825 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,518 |
||
15 |
Cạo lớp sơn trên bề mặt kim loại (công tính 20%) |
|
112.448 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,635 |
||
16 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (công tính 50%) |
|
112.448 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
34,780 |
||
17 |
Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công |
|
3.116 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,629 |
||
18 |
Lắp dựng cửa khung sắt |
|
3.116 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
940,914 |
||
19 |
Tháo dỡ gạch ốp tường, cột |
|
13.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
31,981 |
||
20 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 |
|
13.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
265,665 |
||
21 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
|
0.3072 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
353,572 |
||
22 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I |
|
3.5328 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
202,059 |
||
23 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
|
0.384 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,606,021 |
||
24 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.889 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,696,041 |
||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm |
|
0.0165 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,431,524 |
||
26 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm |
|
0.0118 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,431,524 |
||
27 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
|
0.0444 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,121,958 |
||
28 |
Lắp dựng cột thép các loại |
|
0.0881 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,786,902 |
||
29 |
Thép cột D90x1,8 mạ kẽm |
|
70.47 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
25,096 |
||
30 |
Thép bản 6mm |
|
17.63 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
22,098 |
||
31 |
Bulong D14, L=500 |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19,305 |
||
32 |
Gia công vì kèo, giằng cột thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
|
0.2183 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
15,586,630 |
||
33 |
Lắp dựng vì kèo, giằng cột thép khẩu độ <= 18 m |
|
0.2165 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,233,744 |
||
34 |
Thép D42x1,8 mạ kẽm |
|
160.2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
25,096 |
||
35 |
Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽm |
|
56.33 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
25,096 |
||
36 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.2045 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
28,288,763 |
||
37 |
Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem |
|
0.8005 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,446,816 |
||
38 |
Nilong lót (VT+NC) |
|
3.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,861 |
||
39 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.288 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,684,192 |
||
40 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I |
|
4.3245 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
202,059 |
||
41 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
|
0.6263 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,606,021 |
||
42 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
0.646 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,765,703 |
||
43 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
3.23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,791 |
||
44 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.889 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,696,041 |
||
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm |
|
0.0165 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,431,524 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm |
|
0.0118 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,431,524 |
||
47 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
|
0.0444 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,121,958 |
||
48 |
Lắp dựng cột thép các loại |
|
0.0881 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,786,902 |
||
49 |
Thép cột D90x1,8 mạ kẽm |
|
70.47 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
25,096 |
||
50 |
Thép bản 6mm |
|
17.63 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
22,098 |
||
51 |
Bulong D14, L=500 |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19,305 |
||
52 |
Gia công vì kèo, giằng cột thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
|
0.1838 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
15,586,630 |
||
53 |
Lắp dựng vì kèo, giằng cột thép khẩu độ <= 18 m |
|
0.1838 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,133,359 |
||
54 |
Thép D42x1,8 mạ kẽm |
|
127.49 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
25,096 |
||
55 |
Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽm |
|
56.33 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
25,096 |
||
56 |
Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,8 |
|
0.1673 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,526,346 |
||
57 |
Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem |
|
0.6767 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,446,816 |
||
58 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
|
0.0853 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
38,039,752 |
||
59 |
Nilong lót (VT+NC) |
|
61.625 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,861 |
||
60 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
3.3188 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,684,192 |
||
61 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
2.73 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,629 |
||
62 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
|
0.54 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
588,122 |
||
63 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
|
1.212 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
305,747 |
||
64 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
|
24.805 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,722 |
||
65 |
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
|
0.2167 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
549,484 |
||
66 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.192 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,358,071 |
||
67 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
|
0.0056 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,488,221 |
||
68 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.0163 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,488,221 |
||
69 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
|
0.0384 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,515,567 |
||
70 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
1.0016 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,235,884 |
||
71 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
|
0.0166 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,834,808 |
||
72 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m |
|
0.0516 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,834,808 |
||
73 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.0161 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,834,808 |
||
74 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.1803 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,223,103 |
||
75 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
0.594 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,765,703 |
||
76 |
Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 |
|
3.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
185,527 |
||
77 |
Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 |
|
25.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
191,679 |
||
78 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
2.8336 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,850,019 |
||
79 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
35.425 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,202 |
||
80 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
35.695 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
82,021 |
||
81 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
3.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
196,120 |
||
82 |
Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 |
|
18.81 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,931 |
||
83 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
|
1.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
50,960 |
||
84 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
|
1.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
265,335 |
||
85 |
Đục nhám mặt bê tông |
|
31.77 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,952 |
||
86 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 |
|
41.67 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
262,272 |
||
87 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
10.435 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,368 |
||
88 |
Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly (bao gồm khung bảo vệ + ổ khóa) |
|
5.675 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,222,645 |
||
89 |
Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly (bao gồm khung bảo vệ ) |
|
4.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,158,295 |
||
90 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.0672 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
28,288,763 |
||
91 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
|
0.2723 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,446,816 |
||
92 |
Trần prima khung kim loại nổi 600x600 (VT+NC) |
|
26.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
160,874 |
||
93 |
Vệ sinh, chà nhám rong rêu trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng (tính 20% ĐM) |
|
117.452 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,190 |
||
94 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
100.492 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
50,896 |
||
95 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
39.88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
44,196 |
||
96 |
Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
226,936 |
||
97 |
Lắp đặt quạt đảo trần |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
874,045 |
||
98 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
58,750 |
||
99 |
Lắp đặt CB 2P-20A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
130,411 |
||
100 |
Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
14,345 |
||
101 |
Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 |
|
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
20,714 |
||
102 |
Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm |
|
15 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
43,725 |
||
103 |
Băng keo điện |
|
1 |
cuồn |
Theo quy định tại Chương V |
6,435 |
||
104 |
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
0.872 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,325,461 |
||
105 |
Tôn phẳng che đầu mái dày 4,5zem(VT+NC) |
|
1.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150,805 |