Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0200149705 |
HAIPHONG SEWERAGE AND DRAINAGE ONE MEMBER LIMITED COMPANY |
4.483.075.546,0669 VND | 4.483.075.000 VND | 90 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4300225555 | QUANG NGAI URBAN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY | Ranked No. 2 | |
| 2 | vn0200454201 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HOÀNG HƯNG | Incompetent |
1 |
Nạo vét bùn hố ga |
|
105.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,306,622.399 |
||
2 |
Nạo vét bùn |
|
642.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,523,835.841 |
||
3 |
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng |
|
747.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
319,558.807 |
||
4 |
Đất thừa: |
|
14.499 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
5 |
3. Duy tu, nạo vét bùn tuyến trục D800 đường Khúc Hạo: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
6 |
Cát đen hoành triệt |
|
3.7994 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
7 |
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt |
|
151.976 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
5,795.604 |
||
8 |
Nạo vét bùn hố ga |
|
244 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
871,535.792 |
||
9 |
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng |
|
41.32 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
319,558.807 |
||
10 |
Đất thừa: |
|
3.7994 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
11 |
4. Duy tu, nạo vét bùn tuyến D500 đường Hoàng Minh Thảo: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
12 |
Cát đen hoành triệt |
|
4.1213 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
13 |
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt |
|
164.852 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
5,795.604 |
||
14 |
Nạo vét bùn hố ga |
|
260.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
678,183.706 |
||
15 |
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng |
|
228.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
319,558.807 |
||
16 |
Đất thừa: |
|
4.1213 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
17 |
5. Duy tu,cải tạo HTTN ngõ 22 Miếu Hai Xã, 52 MHX, 280 TNH, 88 NVL: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
18 |
5.1 Nạo vét bùn ngõ: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
19 |
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt |
|
348.856 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
18,702.604 |
||
20 |
Nạo vét bùn hố ga |
|
363.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,463,993.15 |
||
21 |
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng |
|
363.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
319,558.807 |
||
22 |
5.2 Đặt cống BTCT D300: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
23 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
43.05 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
629,794.887 |
||
24 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
|
316.848 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
252,304.92 |
||
25 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm |
|
574 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
116,227.477 |
||
26 |
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm |
|
287 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
408,406.941 |
||
27 |
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm |
|
286 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
29,796.777 |
||
28 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống |
|
27.2693 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
29 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
|
2.4542 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
37,427,799.887 |
||
30 |
5.3 Xây mới ga thoát nước các ngõ: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
31 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
10.225 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
629,794.887 |
||
32 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
|
154.625 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
252,304.92 |
||
33 |
Đổ bê tông , chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30 |
|
12.27 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,610,580.018 |
||
34 |
Xây tường giếng, tôn 10cm: |
|
29.6902 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,492,978.463 |
||
35 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
|
104.1563 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,529.658 |
||
36 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống |
|
84.6684 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
37 |
Gia công, lắp đặt các cấu kiện thu nước |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
38 |
Gia công thép tấm đan: |
|
0.65 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,731,621.982 |
||
39 |
Gia công thép góc: |
|
1.594 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
35,025,074.737 |
||
40 |
Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
|
7.55 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,884,786.462 |
||
41 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.7382 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,839,780.992 |
||
42 |
Lắp dựng cấu kiện ga: |
|
56 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
229,214.196 |
||
43 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan D, hố thu nước |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,146,690.528 |
||
44 |
Vận chuyển các cấu kiện: |
|
3 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
1,069,140.571 |
||
45 |
5.4 Cơi cổ và thay đan ga trục ngõ 52 Miếu Hai Xã, 22 Miếu Hai Xã, 88 NVL: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
46 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
20.7165 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
629,794.887 |
||
47 |
Gia công, lắp đặt các cấu kiện thu nước |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
48 |
Gia công thép tấm đan: |
|
1.8952 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,731,621.982 |
||
49 |
Gia công thép góc: |
|
2.2961 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
35,025,074.737 |
||
50 |
Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
|
18.36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,884,786.462 |
||
51 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
1.1932 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,839,780.992 |
||
52 |
Lắp dựng tấm đan nắp: |
|
74 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
229,214.196 |
||
53 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan D |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,146,690.528 |
||
54 |
Vận chuyển các cấu kiện: |
|
3 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
1,069,140.571 |
||
55 |
5.5 Sửa ga ngõ 280 Tràn Nguyên Hãn |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
56 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
18.2989 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
629,794.887 |
||
57 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
0.9984 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
555,889.936 |
||
58 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
|
6.175 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
505,021.375 |
||
59 |
Gia công, lắp đặt hố thu nước, ghi chắn rác |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
60 |
Gia công thép tấm đan: |
|
2.2511 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,731,621.982 |
||
61 |
Gia công thép góc: |
|
1.7215 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
35,025,074.737 |
||
62 |
Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
|
17.06 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,884,786.462 |
||
63 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
1.1333 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,839,780.992 |
||
64 |
Lắp dựng tấm đan nắp: |
|
67 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
229,214.196 |
||
65 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố thu, đan D |
|
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,146,690.528 |
||
66 |
Mua ghi chắn rác: |
|
13 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,738,681.2 |
||
67 |
Vận chuyển các cấu kiện: |
|
5 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
1,069,140.571 |
||
68 |
5.6 Hoàn trả mặt nền phần xây sửa ga, đặt cống |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
69 |
Đổ lớp base hoàn trả mặt nền: |
|
51.946 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,090,903.62 |
||
70 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, PCB40 |
|
1.905 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,675,605.623 |
||
71 |
6.1 Ngã tư An Dương: đặt cống BTCT D300 trên hè |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
72 |
Tổng khối lượng đào: |
|
37.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
73 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
7.875 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
629,794.887 |
||
74 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
|
29.925 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
252,304.92 |
||
75 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm |
|
60 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
116,227.477 |
||
76 |
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm |
|
30 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
408,406.941 |
||
77 |
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm |
|
29 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
29,796.777 |
||
78 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống |
|
2.4981 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
79 |
Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 |
|
0.2248 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
37,427,799.887 |
||
80 |
Hoàn trả hè 30*1.5=45m2: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
81 |
Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, |
|
0.045 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
217,634,344.795 |
||
82 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm |
|
45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
127,374.197 |
||
83 |
6,2 Sửa điểm sập tại 72 Vũ Chí Thắng: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
84 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
0.975 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
629,794.887 |
||
85 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, , rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
|
8.535 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
252,304.92 |
||
86 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
116,227.477 |
||
87 |
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm |
|
4 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
408,406.941 |
||
88 |
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm |
|
3 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
29,796.777 |
||
89 |
Đắp cát công trình đường ống |
|
0.7876 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
90 |
Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 |
|
0.0709 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
37,427,799.887 |
||
91 |
Hoàn trả nền : |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
92 |
Đổ lớp base làm móng đường: |
|
3.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,090,903.62 |
||
93 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 |
|
0.1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,819,137.288 |
||
94 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
|
0.1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,190,141.445 |
||
95 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 |
|
0.1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,819,137.288 |
||
96 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm |
|
0.1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,641,524.253 |
||
97 |
6,3 Sử lý sự cố , xây ga tại 18B Miếu Hai Xã, 193 Hồ Sen: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
98 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
1.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
629,794.887 |
||
99 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
|
33.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
252,304.92 |
||
100 |
Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II |
|
15.96 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
1,509,432.317 |
||
101 |
Vét bùn đầu cọc: |
|
1.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
383,825.57 |
||
102 |
Phủ cát đen đầu cọc: |
|
1.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
103 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
|
0.456 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,202,557.694 |
||
104 |
Lắp đặt văng dọc, văng ngang thành hố: |
|
0.2952 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
8,396,402.855 |
||
105 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 |
|
0.578 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,524,887.462 |
||
106 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
|
0.6862 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,852,842.468 |
||
107 |
Xây tường giếng: |
|
2.8187 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,492,978.463 |
||
108 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
|
9.7561 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,529.658 |
||
109 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống |
|
22.8096 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
110 |
Gia công tấm đan thu cổ D, đan nắp : |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
111 |
Gia công thép tấm đan: |
|
0.1098 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,731,621.982 |
||
112 |
Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
|
0.66 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,884,786.462 |
||
113 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.0456 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,839,780.992 |
||
114 |
Mua nắp ga gang: |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,838,812.72 |
||
115 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan D, nắp gang: |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,146,690.528 |
||
116 |
Vận chuyển tấm đan D, các cấu kiện: |
|
1 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
1,185,553.391 |
||
117 |
Hoàn trả mặt nền: 2*(3*3-1.28*1.28)=14.7m2: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
118 |
Đổ lớp base làm móng đường: |
|
5.145 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,090,903.62 |
||
119 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 |
|
0.147 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,819,137.288 |
||
120 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
|
0.147 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,190,141.445 |
||
121 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 |
|
0.147 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,819,137.288 |
||
122 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm |
|
0.147 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,641,524.253 |
||
123 |
6.4 Ngõ 26 Cát Cụt |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
124 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
3.3375 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
629,794.887 |
||
125 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, , rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
|
24.8825 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
252,304.92 |
||
126 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm |
|
34 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
116,227.477 |
||
127 |
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm |
|
17 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
408,406.941 |
||
128 |
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm |
|
16 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
29,796.777 |
||
129 |
Đắp cát công trình |
|
0.45 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
130 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm |
|
0.03 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
125,887,649.304 |
||
131 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống |
|
2.1254 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
132 |
Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 |
|
0.1913 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
37,427,799.887 |
||
133 |
2. Xây ga thăm KT0.8x0.8: 02 ga |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
134 |
Tổng khối lượng đào: |
|
29.0375 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
135 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
2.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
629,794.887 |
||
136 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, , rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
|
26.8375 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
252,304.92 |
||
137 |
Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II |
|
2.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
1,509,432.317 |
||
138 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
|
0.24 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,202,557.694 |
||
139 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30 |
|
0.45 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,472,291.423 |
||
140 |
Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
|
0.5206 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,727,814.338 |
||
141 |
Xây tường giếng: |
|
2.5589 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,492,978.463 |
||
142 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
|
8.9056 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,529.658 |
||
143 |
Đắp cát công trình đắp móng đường ống |
|
20.5308 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
144 |
Gia công tấm đan: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
145 |
Gia công thép tấm đan: |
|
0.0401 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,731,621.982 |
||
146 |
Gia công thép góc: |
|
0.1275 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
35,025,074.737 |
||
147 |
Đổ bê tông cổ và đan nắp: |
|
0.54 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,177,381.934 |
||
148 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.046 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,839,780.992 |
||
149 |
Lắp dựng tấm đan nắp: |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
229,214.196 |
||
150 |
Vận chuyển các cấu kiện: |
|
0.5 |
Theo quy định tại Chương V |
1,185,553.391 |
|||
151 |
3. Hoàn trả mặt nền: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
152 |
1.Hoàn trả hè gạch block |
|
3 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
153 |
Cấp phối đá dăm loại 1: |
|
0.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,090,903.62 |
||
154 |
Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% |
|
0.003 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
108,543,982.802 |
||
155 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm |
|
3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
127,374.197 |
||
156 |
2.Đổ bê tông mặt nền: |
|
35.2232 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
157 |
Đổ đá dăm làm móng nền: |
|
3.52 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,090,903.62 |
||
158 |
Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 250, PCB30 |
|
5.28 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,757,792.24 |
||
159 |
Đất thừa: |
|
139.6675 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
160 |
6.5 Sửa ga thu KT1.0x1.6 đường Nguyễn Văn Linh |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
161 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
3.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
877,396.976 |
||
162 |
Các cấu kiện thu nước, cổ giếng: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
163 |
Đổ bê tông các cấu kiện: |
|
3.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,229,510.933 |
||
164 |
Gia công thép tròn : |
|
0.9284 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,415,194.063 |
||
165 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.28 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,839,780.992 |
||
166 |
Lắp đặt các cấu kiện: |
|
80 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
229,214.196 |
||
167 |
Vận chuyển các cấu kiện: |
|
4 |
Theo quy định tại Chương V |
1,069,140.571 |
|||
168 |
6.Vận chuyển đất thừa: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
169 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
733.2122 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
72,470.562 |
||
170 |
Vận chuyển đất cấp II |
|
7.3321 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
17,080,575.424 |
||
171 |
1. Duy tu, sửa chữa tuyến bơm đẩy hai bờ mương An Kim Hải ( từ cống ngăn triều Vĩnh Niệm đến đường Nguyễn Văn Linh) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
172 |
1.1 Nạo vét bùn tuyến bơm đẩy: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
173 |
Cát đen hoành triệt |
|
2.4296 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
174 |
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt |
|
97.184 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
5,795.604 |
||
175 |
Nạo vét bùn |
|
167.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
871,578.396 |
||
176 |
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng |
|
25.97 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
319,558.807 |
||
177 |
1.2 Sửa chữa điểm sập cống bơm đẩy D315: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
178 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
1.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
629,794.887 |
||
179 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
|
1.95 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
252,304.92 |
||
180 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II |
|
0.078 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,416,542.124 |
||
181 |
Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II |
|
1.25 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
1,509,432.317 |
||
182 |
Ván khuôn gia cố thành hố đào: |
|
0.15 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,202,557.694 |
||
183 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm |
|
0.05 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
125,887,649.304 |
||
184 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống |
|
0.7747 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
185 |
Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 |
|
0.0697 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
37,427,799.887 |
||
186 |
1.3 Hoàn trả mặt nền 5*1,5 = 7,5m2 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
187 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 |
|
2.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,090,903.62 |
||
188 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
|
0.075 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,596,087.189 |
||
189 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
|
0.075 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,190,141.445 |
||
190 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
|
0.075 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,596,087.189 |
||
191 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
|
0.075 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,641,524.253 |
||
192 |
2 Nạo vét bùn hệ thống thoát nước các ngõ ngách đường Thiên Lôi ( từ mương Tây Nam đến đường Võ Nguyên Giáp) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
193 |
Cát đen hoành triệt |
|
14.499 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
516,279.985 |
||
194 |
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt |
|
579.96 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
5,795.604 |