Package No. 1: Maintenance, repair, and dredging of sludge from the drainage system

        Watching
Tender ID
Views
12
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 1: Maintenance, repair, and dredging of sludge from the drainage system
Bidding method
Online bidding
Tender value
4.722.006.000 VND
Publication date
14:56 14/12/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
Số 770
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Hai Phong Department of Construction
Approval date
04/12/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0200149705

HAIPHONG SEWERAGE AND DRAINAGE ONE MEMBER LIMITED COMPANY

4.483.075.546,0669 VND 4.483.075.000 VND 90 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn4300225555 QUANG NGAI URBAN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY Ranked No. 2
2 vn0200454201 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HOÀNG HƯNG Incompetent
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Nạo vét bùn hố ga
105.3
m3
Theo quy định tại Chương V
1,306,622.399
2
Nạo vét bùn
642.4
m3
Theo quy định tại Chương V
1,523,835.841
3
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng
747.7
m3
Theo quy định tại Chương V
319,558.807
4
Đất thừa:
14.499
m3
Theo quy định tại Chương V
0
5
3. Duy tu, nạo vét bùn tuyến trục D800 đường Khúc Hạo:
0
Theo quy định tại Chương V
0
6
Cát đen hoành triệt
3.7994
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
7
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt
151.976
bao
Theo quy định tại Chương V
5,795.604
8
Nạo vét bùn hố ga
244
m3
Theo quy định tại Chương V
871,535.792
9
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng
41.32
m3
Theo quy định tại Chương V
319,558.807
10
Đất thừa:
3.7994
m3
Theo quy định tại Chương V
0
11
4. Duy tu, nạo vét bùn tuyến D500 đường Hoàng Minh Thảo:
0
Theo quy định tại Chương V
0
12
Cát đen hoành triệt
4.1213
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
13
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt
164.852
bao
Theo quy định tại Chương V
5,795.604
14
Nạo vét bùn hố ga
260.2
m3
Theo quy định tại Chương V
678,183.706
15
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng
228.7
m3
Theo quy định tại Chương V
319,558.807
16
Đất thừa:
4.1213
m3
Theo quy định tại Chương V
0
17
5. Duy tu,cải tạo HTTN ngõ 22 Miếu Hai Xã, 52 MHX, 280 TNH, 88 NVL:
0
Theo quy định tại Chương V
0
18
5.1 Nạo vét bùn ngõ:
0
Theo quy định tại Chương V
0
19
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt
348.856
bao
Theo quy định tại Chương V
18,702.604
20
Nạo vét bùn hố ga
363.7
m3
Theo quy định tại Chương V
1,463,993.15
21
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng
363.7
m3
Theo quy định tại Chương V
319,558.807
22
5.2 Đặt cống BTCT D300:
0
Theo quy định tại Chương V
0
23
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
43.05
m3
Theo quy định tại Chương V
629,794.887
24
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II
316.848
m3
Theo quy định tại Chương V
252,304.92
25
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm
574
cái
Theo quy định tại Chương V
116,227.477
26
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm
287
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
408,406.941
27
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm
286
mối nối
Theo quy định tại Chương V
29,796.777
28
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
27.2693
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
29
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2.4542
100m3
Theo quy định tại Chương V
37,427,799.887
30
5.3 Xây mới ga thoát nước các ngõ:
0
Theo quy định tại Chương V
0
31
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
10.225
m3
Theo quy định tại Chương V
629,794.887
32
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II
154.625
m3
Theo quy định tại Chương V
252,304.92
33
Đổ bê tông , chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30
12.27
m3
Theo quy định tại Chương V
1,610,580.018
34
Xây tường giếng, tôn 10cm:
29.6902
m3
Theo quy định tại Chương V
2,492,978.463
35
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30
104.1563
m2
Theo quy định tại Chương V
99,529.658
36
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
84.6684
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
37
Gia công, lắp đặt các cấu kiện thu nước
0
Theo quy định tại Chương V
0
38
Gia công thép tấm đan:
0.65
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,731,621.982
39
Gia công thép góc:
1.594
tấn
Theo quy định tại Chương V
35,025,074.737
40
Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30
7.55
m3
Theo quy định tại Chương V
1,884,786.462
41
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.7382
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,839,780.992
42
Lắp dựng cấu kiện ga:
56
cái
Theo quy định tại Chương V
229,214.196
43
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan D, hố thu nước
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,146,690.528
44
Vận chuyển các cấu kiện:
3
chuyến
Theo quy định tại Chương V
1,069,140.571
45
5.4 Cơi cổ và thay đan ga trục ngõ 52 Miếu Hai Xã, 22 Miếu Hai Xã, 88 NVL:
0
Theo quy định tại Chương V
0
46
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
20.7165
m3
Theo quy định tại Chương V
629,794.887
47
Gia công, lắp đặt các cấu kiện thu nước
0
Theo quy định tại Chương V
0
48
Gia công thép tấm đan:
1.8952
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,731,621.982
49
Gia công thép góc:
2.2961
tấn
Theo quy định tại Chương V
35,025,074.737
50
Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30
18.36
m3
Theo quy định tại Chương V
1,884,786.462
51
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1.1932
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,839,780.992
52
Lắp dựng tấm đan nắp:
74
cái
Theo quy định tại Chương V
229,214.196
53
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan D
20
cái
Theo quy định tại Chương V
1,146,690.528
54
Vận chuyển các cấu kiện:
3
chuyến
Theo quy định tại Chương V
1,069,140.571
55
5.5 Sửa ga ngõ 280 Tràn Nguyên Hãn
0
Theo quy định tại Chương V
0
56
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
18.2989
m3
Theo quy định tại Chương V
629,794.887
57
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
0.9984
m3
Theo quy định tại Chương V
555,889.936
58
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II
6.175
m3
Theo quy định tại Chương V
505,021.375
59
Gia công, lắp đặt hố thu nước, ghi chắn rác
0
Theo quy định tại Chương V
0
60
Gia công thép tấm đan:
2.2511
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,731,621.982
61
Gia công thép góc:
1.7215
tấn
Theo quy định tại Chương V
35,025,074.737
62
Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30
17.06
m3
Theo quy định tại Chương V
1,884,786.462
63
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1.1333
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,839,780.992
64
Lắp dựng tấm đan nắp:
67
cái
Theo quy định tại Chương V
229,214.196
65
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố thu, đan D
40
cái
Theo quy định tại Chương V
1,146,690.528
66
Mua ghi chắn rác:
13
cái
Theo quy định tại Chương V
1,738,681.2
67
Vận chuyển các cấu kiện:
5
chuyến
Theo quy định tại Chương V
1,069,140.571
68
5.6 Hoàn trả mặt nền phần xây sửa ga, đặt cống
0
Theo quy định tại Chương V
0
69
Đổ lớp base hoàn trả mặt nền:
51.946
m3
Theo quy định tại Chương V
1,090,903.62
70
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, PCB40
1.905
m3
Theo quy định tại Chương V
1,675,605.623
71
6.1 Ngã tư An Dương: đặt cống BTCT D300 trên hè
0
Theo quy định tại Chương V
0
72
Tổng khối lượng đào:
37.8
m3
Theo quy định tại Chương V
0
73
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
7.875
m3
Theo quy định tại Chương V
629,794.887
74
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II
29.925
m3
Theo quy định tại Chương V
252,304.92
75
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm
60
cái
Theo quy định tại Chương V
116,227.477
76
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm
30
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
408,406.941
77
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm
29
mối nối
Theo quy định tại Chương V
29,796.777
78
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
2.4981
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
79
Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0.2248
100m3
Theo quy định tại Chương V
37,427,799.887
80
Hoàn trả hè 30*1.5=45m2:
0
Theo quy định tại Chương V
0
81
Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,
0.045
100m3
Theo quy định tại Chương V
217,634,344.795
82
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm
45
m2
Theo quy định tại Chương V
127,374.197
83
6,2 Sửa điểm sập tại 72 Vũ Chí Thắng:
0
Theo quy định tại Chương V
0
84
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
0.975
m3
Theo quy định tại Chương V
629,794.887
85
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, , rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II
8.535
m3
Theo quy định tại Chương V
252,304.92
86
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm
8
cái
Theo quy định tại Chương V
116,227.477
87
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm
4
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
408,406.941
88
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm
3
mối nối
Theo quy định tại Chương V
29,796.777
89
Đắp cát công trình đường ống
0.7876
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
90
Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0.0709
100m3
Theo quy định tại Chương V
37,427,799.887
91
Hoàn trả nền :
0
Theo quy định tại Chương V
0
92
Đổ lớp base làm móng đường:
3.5
m3
Theo quy định tại Chương V
1,090,903.62
93
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
0.1
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,819,137.288
94
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
0.1
100m2
Theo quy định tại Chương V
28,190,141.445
95
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
0.1
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,819,137.288
96
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm
0.1
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,641,524.253
97
6,3 Sử lý sự cố , xây ga tại 18B Miếu Hai Xã, 193 Hồ Sen:
0
Theo quy định tại Chương V
0
98
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1.8
m3
Theo quy định tại Chương V
629,794.887
99
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II
33.3
m3
Theo quy định tại Chương V
252,304.92
100
Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II
15.96
100m
Theo quy định tại Chương V
1,509,432.317
101
Vét bùn đầu cọc:
1.8
m3
Theo quy định tại Chương V
383,825.57
102
Phủ cát đen đầu cọc:
1.8
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
103
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0.456
100m2
Theo quy định tại Chương V
17,202,557.694
104
Lắp đặt văng dọc, văng ngang thành hố:
0.2952
tấn
Theo quy định tại Chương V
8,396,402.855
105
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30
0.578
m3
Theo quy định tại Chương V
1,524,887.462
106
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30
0.6862
m3
Theo quy định tại Chương V
1,852,842.468
107
Xây tường giếng:
2.8187
m3
Theo quy định tại Chương V
2,492,978.463
108
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30
9.7561
m2
Theo quy định tại Chương V
99,529.658
109
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
22.8096
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
110
Gia công tấm đan thu cổ D, đan nắp :
0
Theo quy định tại Chương V
0
111
Gia công thép tấm đan:
0.1098
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,731,621.982
112
Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30
0.66
m3
Theo quy định tại Chương V
1,884,786.462
113
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.0456
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,839,780.992
114
Mua nắp ga gang:
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
6,838,812.72
115
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan D, nắp gang:
6
cái
Theo quy định tại Chương V
1,146,690.528
116
Vận chuyển tấm đan D, các cấu kiện:
1
chuyến
Theo quy định tại Chương V
1,185,553.391
117
Hoàn trả mặt nền: 2*(3*3-1.28*1.28)=14.7m2:
0
Theo quy định tại Chương V
0
118
Đổ lớp base làm móng đường:
5.145
m3
Theo quy định tại Chương V
1,090,903.62
119
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
0.147
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,819,137.288
120
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
0.147
100m2
Theo quy định tại Chương V
28,190,141.445
121
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
0.147
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,819,137.288
122
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm
0.147
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,641,524.253
123
6.4 Ngõ 26 Cát Cụt
0
Theo quy định tại Chương V
0
124
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
3.3375
m3
Theo quy định tại Chương V
629,794.887
125
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, , rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II
24.8825
m3
Theo quy định tại Chương V
252,304.92
126
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm
34
cái
Theo quy định tại Chương V
116,227.477
127
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm
17
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
408,406.941
128
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm
16
mối nối
Theo quy định tại Chương V
29,796.777
129
Đắp cát công trình
0.45
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
130
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm
0.03
100m
Theo quy định tại Chương V
125,887,649.304
131
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
2.1254
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
132
Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0.1913
100m3
Theo quy định tại Chương V
37,427,799.887
133
2. Xây ga thăm KT0.8x0.8: 02 ga
0
Theo quy định tại Chương V
0
134
Tổng khối lượng đào:
29.0375
m3
Theo quy định tại Chương V
0
135
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
2.2
m3
Theo quy định tại Chương V
629,794.887
136
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, , rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II
26.8375
m3
Theo quy định tại Chương V
252,304.92
137
Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II
2.4
100m
Theo quy định tại Chương V
1,509,432.317
138
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0.24
100m2
Theo quy định tại Chương V
17,202,557.694
139
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30
0.45
m3
Theo quy định tại Chương V
1,472,291.423
140
Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30
0.5206
m3
Theo quy định tại Chương V
1,727,814.338
141
Xây tường giếng:
2.5589
m3
Theo quy định tại Chương V
2,492,978.463
142
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30
8.9056
m2
Theo quy định tại Chương V
99,529.658
143
Đắp cát công trình đắp móng đường ống
20.5308
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
144
Gia công tấm đan:
0
Theo quy định tại Chương V
0
145
Gia công thép tấm đan:
0.0401
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,731,621.982
146
Gia công thép góc:
0.1275
tấn
Theo quy định tại Chương V
35,025,074.737
147
Đổ bê tông cổ và đan nắp:
0.54
m3
Theo quy định tại Chương V
2,177,381.934
148
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.046
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,839,780.992
149
Lắp dựng tấm đan nắp:
4
cái
Theo quy định tại Chương V
229,214.196
150
Vận chuyển các cấu kiện:
0.5
Theo quy định tại Chương V
1,185,553.391
151
3. Hoàn trả mặt nền:
0
Theo quy định tại Chương V
0
152
1.Hoàn trả hè gạch block
3
Theo quy định tại Chương V
0
153
Cấp phối đá dăm loại 1:
0.3
m3
Theo quy định tại Chương V
1,090,903.62
154
Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%
0.003
100m3
Theo quy định tại Chương V
108,543,982.802
155
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm
3
m2
Theo quy định tại Chương V
127,374.197
156
2.Đổ bê tông mặt nền:
35.2232
m2
Theo quy định tại Chương V
0
157
Đổ đá dăm làm móng nền:
3.52
m3
Theo quy định tại Chương V
1,090,903.62
158
Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 250, PCB30
5.28
m3
Theo quy định tại Chương V
1,757,792.24
159
Đất thừa:
139.6675
m3
Theo quy định tại Chương V
0
160
6.5 Sửa ga thu KT1.0x1.6 đường Nguyễn Văn Linh
0
Theo quy định tại Chương V
0
161
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
3.6
m3
Theo quy định tại Chương V
877,396.976
162
Các cấu kiện thu nước, cổ giếng:
0
Theo quy định tại Chương V
0
163
Đổ bê tông các cấu kiện:
3.6
m3
Theo quy định tại Chương V
2,229,510.933
164
Gia công thép tròn :
0.9284
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,415,194.063
165
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.28
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,839,780.992
166
Lắp đặt các cấu kiện:
80
cái
Theo quy định tại Chương V
229,214.196
167
Vận chuyển các cấu kiện:
4
Theo quy định tại Chương V
1,069,140.571
168
6.Vận chuyển đất thừa:
0
Theo quy định tại Chương V
0
169
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
733.2122
m3
Theo quy định tại Chương V
72,470.562
170
Vận chuyển đất cấp II
7.3321
100m3
Theo quy định tại Chương V
17,080,575.424
171
1. Duy tu, sửa chữa tuyến bơm đẩy hai bờ mương An Kim Hải ( từ cống ngăn triều Vĩnh Niệm đến đường Nguyễn Văn Linh)
0
Theo quy định tại Chương V
0
172
1.1 Nạo vét bùn tuyến bơm đẩy:
0
Theo quy định tại Chương V
0
173
Cát đen hoành triệt
2.4296
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
174
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt
97.184
bao
Theo quy định tại Chương V
5,795.604
175
Nạo vét bùn
167.3
m3
Theo quy định tại Chương V
871,578.396
176
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng
25.97
m3
Theo quy định tại Chương V
319,558.807
177
1.2 Sửa chữa điểm sập cống bơm đẩy D315:
0
Theo quy định tại Chương V
0
178
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1.5
m3
Theo quy định tại Chương V
629,794.887
179
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II
1.95
m3
Theo quy định tại Chương V
252,304.92
180
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II
0.078
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,416,542.124
181
Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II
1.25
100m
Theo quy định tại Chương V
1,509,432.317
182
Ván khuôn gia cố thành hố đào:
0.15
100m2
Theo quy định tại Chương V
17,202,557.694
183
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm
0.05
100m
Theo quy định tại Chương V
125,887,649.304
184
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
0.7747
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
185
Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0.0697
100m3
Theo quy định tại Chương V
37,427,799.887
186
1.3 Hoàn trả mặt nền 5*1,5 = 7,5m2
0
Theo quy định tại Chương V
0
187
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4
2.25
m3
Theo quy định tại Chương V
1,090,903.62
188
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
0.075
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,596,087.189
189
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
0.075
100m2
Theo quy định tại Chương V
28,190,141.445
190
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
0.075
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,596,087.189
191
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
0.075
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,641,524.253
192
2 Nạo vét bùn hệ thống thoát nước các ngõ ngách đường Thiên Lôi ( từ mương Tây Nam đến đường Võ Nguyên Giáp)
0
Theo quy định tại Chương V
0
193
Cát đen hoành triệt
14.499
m3
Theo quy định tại Chương V
516,279.985
194
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt
579.96
bao
Theo quy định tại Chương V
5,795.604
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second