Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
1. Duy tu, sửa chữa tuyến bơm đẩy hai bờ mương An Kim Hải ( từ cống ngăn triều Vĩnh Niệm đến đường Nguyễn Văn Linh) |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||||
2 |
1.1 Nạo vét bùn tuyến bơm đẩy: |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||||
3 |
Cát đen hoành triệt |
2.4296 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
4 |
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt |
97.184 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
5 |
Nạo vét bùn |
167.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
6 |
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng |
25.97 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
7 |
1.2 Sửa chữa điểm sập cống bơm đẩy D315: |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||||
8 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
1.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
9 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
1.95 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
10 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II |
0.078 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
11 |
Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II |
1.25 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
12 |
Ván khuôn gia cố thành hố đào: |
0.15 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
13 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm |
0.05 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
14 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống |
0.7747 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
15 |
Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.0697 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
16 |
1.3 Hoàn trả mặt nền 5*1,5 = 7,5m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||||
17 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 |
2.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
18 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
0.075 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
19 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
0.075 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
20 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
0.075 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
21 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
0.075 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
22 |
2 Nạo vét bùn hệ thống thoát nước các ngõ ngách đường Thiên Lôi ( từ mương Tây Nam đến đường Võ Nguyên Giáp) |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||||
23 |
Cát đen hoành triệt |
14.499 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
24 |
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt |
579.96 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
25 |
Nạo vét bùn hố ga |
105.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
26 |
Nạo vét bùn |
642.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
27 |
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng |
747.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
28 |
Đất thừa: |
14.499 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
29 |
3. Duy tu, nạo vét bùn tuyến trục D800 đường Khúc Hạo: |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||||
30 |
Cát đen hoành triệt |
3.7994 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
31 |
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt |
151.976 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
32 |
Nạo vét bùn hố ga |
244 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
33 |
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng |
41.32 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
34 |
Đất thừa: |
3.7994 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
35 |
4. Duy tu, nạo vét bùn tuyến D500 đường Hoàng Minh Thảo: |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||||
36 |
Cát đen hoành triệt |
4.1213 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
37 |
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt |
164.852 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
38 |
Nạo vét bùn hố ga |
260.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
39 |
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng |
228.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
40 |
Đất thừa: |
4.1213 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
41 |
5. Duy tu,cải tạo HTTN ngõ 22 Miếu Hai Xã, 52 MHX, 280 TNH, 88 NVL: |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||||
42 |
5.1 Nạo vét bùn ngõ: |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||||
43 |
Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt |
348.856 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
44 |
Nạo vét bùn hố ga |
363.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
45 |
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng |
363.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
46 |
5.2 Đặt cống BTCT D300: |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||||
47 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
43.05 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
48 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
316.848 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
49 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm |
574 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |
||
50 |
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm |
287 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
90 |