Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108326293 | 0108326293 |
NETECH TECHNOLOGY TECHNIQUES JOINT STOCK COMPANY |
4.838.984.100 VND | 4.838.984.100 VND | 45 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0109452685 | 0109452685 | A CHAU ELECTRICAL ENERGY JOINT STOCK COMPANY | The contractor is not ranked 1 | |
| 2 | vn0102373441 | 0102373441 | Viet Nam Energy Technology and Trading Joint Stock Company | The contractor is not ranked 1 |
1 |
Relay hơi MBA và OLTC |
|
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
595,300 |
||
2 |
Bảo vệ giám sát mạch áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
3 |
HT mạch sấy, chiếu sáng tủ |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
4 |
Relay dòng dầu MBA và OLTC |
|
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,190,600 |
||
5 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
6 |
Phần thiết bị - Hợp bộ relay khoảng cách (21) KTS bao gồm các chức năng sau: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
7 |
Thí nghiệm độ kín MBA - mẫu đầu tiên |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
11,906,300 |
||
8 |
Ghi nhận sự cố |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
9 |
Relay bảo vệ khoảng cách (21) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
10 |
Thí nghiệm độ kín MBA - mẫu thứ 2 |
|
3 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
11,410,200 |
||
11 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
12 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
13 |
Thí nghiệm độ ẩm cách điện cứng MBA - mẫu đầu tiên |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
33,734,400 |
||
14 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
15 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
16 |
Thí nghiệm độ ẩm cách điện cứng MBA - mẫu thứ 2 |
|
3 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
32,742,200 |
||
17 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
18 |
Bảo vệ thấp áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
19 |
Thiết bị phân phối 220kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
20 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
21 |
Bảo vệ quá áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
22 |
Biến điện áp 220kV |
|
4 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2,182,800 |
||
23 |
Bảo vệ công suất (32) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
24 |
Relay chống dao động lưới điện (PSW) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
25 |
Biến điện áp 220kV |
|
8 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2,182,800 |
||
26 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
27 |
Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
28 |
Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ ) |
|
5 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2,182,800 |
||
29 |
Relay bảo vệ tần số (81) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
30 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21 |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
31 |
Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ ) |
|
10 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2,182,800 |
||
32 |
Relay cắt đầu ra (86) điện từ |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
33 |
Tự động đóng lại (79) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
34 |
Máy cắt 220kV (01 bộ truyền động) |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
9,921,900 |
||
35 |
Relay bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
12 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
36 |
Bảo vệ hoà đồng bộ (25) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
37 |
Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắt |
|
5 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,984,400 |
||
38 |
Relay trung gian |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
39 |
Bảo vệ giám sát mạch áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
40 |
Dao cách ly 3P 220kV - 1 TĐ |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,365,600 |
||
41 |
Đồng hồ Wh - Varh |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
42 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
43 |
Dao cách ly 3P 220kV - 2 TĐ |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,365,600 |
||
44 |
Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,968,800 |
||
45 |
Ghi nhận sự cố |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
46 |
Dao cách ly 1P-220kV - 0 TĐ |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,900 |
||
47 |
Chức năng đo lường trong (BCU) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
48 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
49 |
Chống sét van 220kV |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
50 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
22 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
51 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
52 |
Thanh cái 220kV |
|
2 |
phân đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
5,457,000 |
||
53 |
Aptomat 3 pha <= 50A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
496,100 |
||
54 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
55 |
Sứ đứng 220kV |
|
64 |
phần tử |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
56 |
TẠI TRẠM 500KV SƠN LA: (KL đã bao gồm 02 ngăn)- Phần hệ thống mạch : |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
57 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
58 |
Chuỗi sứ 220kV |
|
51 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
59 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
60 |
Bảo vệ công suất (32) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
61 |
Hệ thống tiếp dịa |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
12,898,400 |
||
62 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
63 |
Relay cắt đầu ra (86) điện từ |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
64 |
Thiết bị phân phối 110kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
65 |
HT mạch dòng điện |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
66 |
Relay bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
6 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
67 |
Biến điện áp 110kV kiểu tụ loại 1 pha |
|
9 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1,984,400 |
||
68 |
TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn lộ ra 220kV |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
69 |
Relay trung gian |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
70 |
Biến điện áp 110kV kiểu tụ loại 1 pha |
|
19 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1,984,400 |
||
71 |
HT mạch tín hiệu |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
72 |
Đồng hồ Wh - Varh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
73 |
Biến dòng điện 110kV loại 1 pha (Có 5 cuộn dây nhị thứ) |
|
9 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1,984,400 |
||
74 |
HT mạch sấy, chiếu sáng tủ |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
75 |
Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,968,800 |
||
76 |
Biến dòng điện 110kV loại 1 pha (Có 5 cuộn dây nhị thứ) |
|
18 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1,984,400 |
||
77 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
12 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
78 |
Chức năng đo lường trong (BCU) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
79 |
Máy cắt 110kV (03 bộ truyền động) |
|
9 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,937,500 |
||
80 |
HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
81 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
82 |
Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắt |
|
9 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,984,400 |
||
83 |
Phần thiết bị - Hợp bộ relay so lệch đường dây (87L) gồm các chức năng sau: (KL đã bao gồm 02 ngăn) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
84 |
Aptomat 3 pha <= 50A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
496,100 |
||
85 |
Dao cách ly 3P 110kV - 0 TĐ |
|
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,571,900 |
||
86 |
Relay bảo vệ so lệch đường dây (87L) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
3,968,800 |
||
87 |
Hệ thống tự dùng AC (KL đã bao gồm 02 bộ) - Phần hệ thống mạch |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
88 |
Dao cách ly 3P 110kV - 1 TĐ |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,571,900 |
||
89 |
Bảo vệ khoảng cách (21) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
90 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
91 |
Dao cách ly 3P 110kV - 2 TĐ |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,571,900 |
||
92 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
93 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
94 |
Dao cách ly 1P-110kV - 0 TĐ |
|
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,190,600 |
||
95 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
96 |
HT mạch dòng điện đo lường |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
97 |
Chống sét van 110kV |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,091,400 |
||
98 |
Bảo vệ thấp áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
99 |
HT mạch tín hiệu |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
100 |
Sứ đứng 110kV |
|
167 |
phần tử |
Theo quy định tại Chương V |
843,400 |
||
101 |
Bảo vệ quá áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
102 |
HT sấy, chiếu sáng |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
103 |
Chuỗi sứ 110kV |
|
60 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
129,000 |
||
104 |
Relay chống dao động lưới điện (PSW) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
105 |
HT mạch bảo vệ |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
106 |
Thanh cái 110kV |
|
3 |
phân đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
4,464,800 |
||
107 |
Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
108 |
HT mạch đo lường |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
109 |
Thiết bị phân phối 22kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
110 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87L |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
111 |
HT mạch sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ và truyền cắt |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
112 |
Máy biến áp tự dùng 3P-250kVA |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
3,671,100 |
||
113 |
Bảo vệ giám sát mạch áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
114 |
Phần thiết bị |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
115 |
Tg delta dầu |
|
2 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,686,700 |
||
116 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
117 |
Đồng hồ đo đếm có lập trình |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
118 |
Điện áp xuyên thủng của dầu |
|
2 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
942,600 |
||
119 |
Ghi nhận sự cố |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
120 |
Amper kế và vôn kế có bộ biến đổi |
|
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
121 |
Máy cắt 24kV |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,365,600 |
||
122 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
123 |
Relay điện áp điện tử |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
124 |
Phân tích độ ẩm trong khí SF6 trong máy cắt |
|
1 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,182,800 |
||
125 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
126 |
Aptomat 3 pha 500 - <1000A (có motor điều khiển) |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
127 |
Dao cách ly 22kV |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,182,800 |
||
128 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
129 |
Aptomat 3 pha 300 - <500A |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
130 |
Biến điện áp 22kV |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
131 |
Tự động đóng lại (79) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
132 |
Aptomat 3 pha <=300A |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
133 |
Biến điện áp 22kV |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
134 |
Bảo vệ hoà đồng bộ (25) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
135 |
Aptomat 3 pha <= 100A |
|
22 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
136 |
Biến dòng điện 22kV |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
137 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
138 |
Aptomat 3 pha <= 50A |
|
112 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
496,100 |
||
139 |
Biến dòng điện 22kV |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
140 |
Bảo vệ công suất (32) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
141 |
Aptomat 1 pha <= 50A |
|
82 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
496,100 |
||
142 |
Chống sét van 22kV |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
248,100 |
||
143 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
144 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
32 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
145 |
Chống sét van 22kV |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
248,100 |
||
146 |
Relay bảo vệ tần số (81) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
147 |
Hệ thống tự dùng DC (KL đã bao gồm 02 bộ) - Phần hệ thống mạch |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
148 |
Cáp lực 24kV |
|
24 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
248,100 |
||
149 |
Relay trung gian |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
150 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
151 |
PHẦN NHỊ THỨ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
152 |
Hợp bộ relay khoảng cách (21) gồm các chức năng sau: (KL đã bao gồm 02 bộ) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
153 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
154 |
Máy biến áp lực (KL đã bao gồm 02 máy) - Phần hệ thống mạch |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
155 |
Relay bảo vệ khoảng cách (21) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
156 |
HT mạch dòng điện đo lường |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
157 |
HT mạch cấp nguồn AC MBA |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
158 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
159 |
HT mạch tín hiệu |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
160 |
HT mạch cấp nguồn DC MBA |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
161 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
162 |
HT sấy, chiếu sáng |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
163 |
HT mạch điện áp cho bảo vệ relay 90 |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,984,400 |
||
164 |
Tự động đóng lại (79) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
165 |
HT mạch bảo vệ |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
166 |
HT mạch dòng |
|
20 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,984,400 |
||
167 |
Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng gồm các chức năng sau: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
168 |
HT mạch đo lường |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
169 |
TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn MBA lực |
|
20 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
170 |
Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
171 |
HT mạch sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ và truyền cắt |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
172 |
HT mạch tín hiệu MBA lực cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
173 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
174 |
Phần thiết bị |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
175 |
HT mạch sấy, chiếu sáng tủ |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
176 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
177 |
Amper kế DC |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
178 |
HT mạch điều khiển làm mát máy biến áp |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,686,700 |
||
179 |
Aptomat 3 pha <= 50A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
496,100 |
||
180 |
Vôn kế DC |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
181 |
HT tự động điều chỉnh điện áp dưới tải |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
182 |
Ngăn liên lạc 220kV- Phần hệ thống mạch : |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
183 |
Relay điện áp điện tử |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
184 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
14 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
185 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
186 |
Aptomat 1 pha <=300A (có motor điều khiển) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
187 |
HT mạch logic cho mạch 02 máy biến áp vận hành song song |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
188 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
189 |
Aptomat 1 pha <= 100A |
|
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
190 |
HT mạch logic cho mạch sa thải phụ tải khi 02 MBA vận hành song song có 01 máy bị sự cố |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
191 |
HT mạch dòng điện |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
192 |
Aptomat 1 pha <= 50A |
|
160 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
496,100 |
||
193 |
HT mạch bảo vệ sa thải tải đi cắt cuộn cắt của MC 110kV |
|
12 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
194 |
TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn phân đoạn 220kV |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
195 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
112 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
196 |
Phần thiết bị- Hợp bộ relay so lệch MBA KTS bao gồm các chức năng sau: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
197 |
HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
198 |
Tủ náp ACCU - Phần hệ thống mạch |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
199 |
Relay so lệch MBA (87T) |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
200 |
HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
201 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
202 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
203 |
HT mạch điều khiển máy cắt |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
204 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
205 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
206 |
HT mạch điều khiển dao cách ly |
|
3 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
207 |
HT mạch tín hiệu |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
208 |
Bảo vệ so lệch chống chạn đất MBA (50REF) |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
209 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
210 |
HT mạch bảo vệ |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
211 |
Đo lường chức năng cò lập trình của relay 87T |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
212 |
HT mạch đo lường |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
213 |
Phần thiết bị |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
214 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
215 |
HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) |
|
7 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
216 |
Amper kế AC |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
217 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
218 |
HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho hoà đồng bộ |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
219 |
Vôn kế AC |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
220 |
Ghi nhận sự cố |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
221 |
HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
222 |
Amper kế DC |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
223 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
224 |
HT mạch sấy, chiếu sáng tủ |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
225 |
Vôn kế DC |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
226 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
227 |
Phần thiết bị - Hợp bộ relay bảo vệ quá dòng gồm các chức năng sau: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
228 |
Relay điều khiển nạp accu |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,472,700 |
||
229 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
4 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
230 |
Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
231 |
Bộ báo chạm đất |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,472,700 |
||
232 |
Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất bao gồm các chức năng sau: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
233 |
Bảo vệ thấp áp (27) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
234 |
Relay điện áp điện tử |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
235 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
236 |
Bảo vệ quá áp (59) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
237 |
Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị (bao gồm kiểm định và dán tem KĐ) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
238 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
239 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 50/51 |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
240 |
Máy biến áp tự ngẫu 125MVA |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
12,898,400 |
||
241 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 50/51 |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
242 |
Bảo vệ giám sát mạch áp |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
243 |
Máy biến áp 35kV |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
6,945,300 |
||
244 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
245 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
246 |
Máy biến áp 22kV |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
4,960,900 |
||
247 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
248 |
Ghi nhận sự cố |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
249 |
Máy cắt 220kV |
|
5 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
9,921,900 |
||
250 |
Ghi nhận sự cố |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
251 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
252 |
Máy cắt 110kV |
|
9 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
6,945,300 |
||
253 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
254 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
255 |
Máy cắt 22kV |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
4,464,800 |
||
256 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
257 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
258 |
Dao cách ly 220kV - 3P |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,464,800 |
||
259 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
260 |
Bảo vệ công suất (32) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
261 |
Dao cách ly 220kV - 1P |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
262 |
Relay điều chỉnh điện áp (90) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
263 |
Bảo vệ chống quá tải (49) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
264 |
Dao cách ly 110kV - 3P |
|
25 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,274,200 |
||
265 |
Relay cắt đầu ra (86) điện từ |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
266 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
267 |
Dao cách ly 110kV - 1P |
|
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,091,400 |
||
268 |
Relay trung gian điện từ |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
269 |
Bảo vệ hoà đồng bộ (25) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
270 |
Dao cách ly 22kV - 3P |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,182,800 |
||
271 |
Biến đổi tín hiệu nhiệt độ |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
272 |
Relay cắt đầu ra (86) điện từ |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
273 |
Chống sét van 220kV |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
274 |
Nấc máy biến áp đồng bộ kế |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
275 |
Relay giám sát mạch cắt (74) điện từ |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
276 |
Chống sét van 110kV - 1P |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,091,400 |
||
277 |
Động cơ làm mát công suất <= 10 kV |
|
20 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
278 |
Relay trung gian |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
279 |
Chống sét van 22kV - 1P |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
280 |
Aptomat 3 pha <= 50A |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
496,100 |
||
281 |
Đồng hồ Wh - Varh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
282 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
22 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
283 |
Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,968,800 |
||
284 |
Ngăn tổng 220KV máy biến áp 125MVA: (KL đã bao gồm 02 ngăn) - Phần hệ thống mạch : |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
285 |
Chức năng đo lường trong (BCU) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
286 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
287 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
288 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
289 |
Aptomat 3 pha <= 50A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
496,100 |
||
290 |
HT mạch dòng điện |
|
10 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
291 |
THANH CÁI 220KV - Phần hệ thống mạch |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
292 |
TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn tổng 220kV |
|
10 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
293 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
294 |
HT mạch tín hiệu MBA lực cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
295 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
296 |
HT mạch điều khiển máy cắt tổng 220kV |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
297 |
HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha) |
|
6 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
298 |
HT mạch điều khiển dao cách ly 220kV |
|
6 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
299 |
HT mạch dòng cho bảo vệ so lệch thanh cái |
|
7 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
300 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
12 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
301 |
TN ngắn mạch nhị thứ hệ thống mạch dòng bảo vệ so lệch thanh cái |
|
7 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
302 |
HT mạch dòng điện đo lường |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
303 |
HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
304 |
HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) phía ngăn tổng 220kV |
|
14 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
305 |
HT mạch sấy, chiếu sáng tủ |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
306 |
HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho đo lường phía tổng 220kV |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
307 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
30 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
308 |
HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho bảo vệ phía tổng 220kV |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
309 |
HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) |
|
7 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
310 |
HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
311 |
HT mạch sơ đồ logic cho 50BF |
|
7 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
312 |
HT mạch sấy, chiếu sáng tủ |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
313 |
Phần thiết bị- Hợp bộ relay so lệch thanh cái (87B) KTS bao gồm các chức năng sau: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
314 |
Phần thiết bị - Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng bao gồm các chức năng sau: (KL đã bao gồm 02 bộ) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
315 |
Relay so lệch thanh cái tổng trở thấp |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
316 |
Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
317 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
7 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
318 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất không hướng (50/51) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
319 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
7 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
320 |
Bảo vệ thấp áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
321 |
Ghi nhận sự cố |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
322 |
Bảo vệ quá áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
323 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87B |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
324 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 67/67N |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
325 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
326 |
Bảo vệ giám sát mạch áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
327 |
Khối phụ trợ cho relay so lệch thanh cái |
|
8 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
328 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
329 |
Relay cắt đầu ra (86) điện từ |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
330 |
Ghi nhận sự cố |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
331 |
HT mạch logic toàn trạm 220kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
332 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
333 |
HT mạch logic toàn trạm 220kV |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
334 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
335 |
Ngăn lộ ra 110KV (KL đã bao gồm 05 ngăn) - Phần hệ thống mạch |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
336 |
Bảo vệ công suất (32) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
337 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
338 |
Bảo vệ tần số (81) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
339 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
340 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
341 |
HT mạch dòng điện |
|
25 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
342 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
343 |
TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn lộ ra 110kV |
|
25 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
344 |
Relay cắt đầu ra (86) điện từ |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
345 |
HT mạch điện áp cho CVT 1pha |
|
15 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
346 |
Relay giám sát mạch cắt (74) điện từ |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
347 |
HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
348 |
Relay trung gian điện từ |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
349 |
HT mạch điều khiển máy cắt |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
350 |
Đồng hồ Wh - Varh |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
351 |
HT mạch điều khiển DCL |
|
15 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
352 |
Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,968,800 |
||
353 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
10 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
354 |
Chức năng đo lường trong (BCU) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
355 |
HT mạch đo lường |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
356 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
22 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
357 |
HT mạch sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ và truyền cắt |
|
25 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
358 |
Phần hệ thống mạch |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
359 |
HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho hoà đồng bộ |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
360 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
361 |
HT mạch sơ đồ logic lựa chọn sa thải phụ tải |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
362 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
363 |
HT mạch đóng lặp lại máy cắt (kể cả hoà đồng bộ) |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
364 |
HT mạch dòng |
|
10 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
365 |
HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị |
|
10 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
366 |
TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn tổng 110kV |
|
10 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
367 |
HT sấy, chiếu sáng |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
368 |
HT mạch áp |
|
6 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
369 |
Phần thiết bị - Hợp bộ relay so lệch đường dây (87L) KTS bao gồm các chức năng sau: (KL đã bao gồm 05 bộ) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
370 |
HT mạch tín hiệu MBA lực cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
371 |
Relay bảo vệ so lệch đường dây (87L) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
3,968,800 |
||
372 |
HT mạch điều khiển máy cắt tổng 110kV |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
373 |
Bảo vệ khoảng cách (21) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
374 |
HT mạch điều khiển dao cách ly 110kV |
|
6 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
375 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
376 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
10 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
377 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
378 |
HT mạch đo lường |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
379 |
Bảo vệ thấp áp |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
380 |
HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) |
|
14 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
381 |
Bảo vệ quá áp |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
382 |
HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho đo lường phía tổng 110kV |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
383 |
Relay chống dao động lưới điện (PSW) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
384 |
HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho bảo vệ phía tổng 110kV |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
385 |
Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
386 |
HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
387 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87L |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
388 |
HT mạch sấy, chiếu sáng tủ |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
389 |
Bảo vệ giám sát mạch áp |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
390 |
Phần thiết bị - Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng bao gồm các chức năng sau: (KL đã bao gồm 02 bộ) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
391 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
392 |
Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
393 |
Ghi nhận sự cố |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
394 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
395 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
396 |
Bảo vệ thấp áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
397 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
398 |
Bảo vệ quá áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
399 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
400 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 67/67N |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
401 |
Tự động đóng lại (79) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
402 |
Bảo vệ giám sát mạch áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
403 |
Bảo vệ hoà đồng bộ (25) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
404 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
405 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
406 |
Ghi nhận sự cố |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
407 |
Bảo vệ công suất (32) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
408 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
409 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
410 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
411 |
Relay bảo vệ tần số (81) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
412 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
413 |
Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng bao gồm các chức năng sau: (KL đã bao gồm 05 bộ) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
414 |
Bảo vệ công suất (32) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
415 |
Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
416 |
Bảo vệ tần số (81) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
417 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
418 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
419 |
Bảo vệ thấp áp |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
420 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
421 |
Bảo vệ quá áp |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
422 |
Relay cắt đầu ra (86) điện từ |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
423 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 67/67N |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
424 |
Relay giám sát mạch cắt (74) điện từ |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
425 |
Bảo vệ giám sát mạch áp |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
426 |
Relay trung gian |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
427 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
428 |
Đồng hồ Wh - Varh lập trình |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
429 |
Ghi nhận sự cố |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
430 |
Bộ điều khiển mức ngăn |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,968,800 |
||
431 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
432 |
Chức năng đo lường trong (BCU) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
433 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
434 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
22 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
435 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
436 |
Ngăn tổng 22kV MBA 125MVA - Phần hệ thống mạch : |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
437 |
Bảo vệ công suất |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
438 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
439 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
440 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
441 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
442 |
HT mạch dòng điện |
|
3 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
443 |
Bảo vệ tần số (81) |
|
5 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
444 |
TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn tổng 22kV |
|
3 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
445 |
Relay cắt đầu ra (86) điện từ |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
446 |
HT mạch tín hiệu MBA lực cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
447 |
Relay giám sát mạch cắt (74) điện từ |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
448 |
HT mạch điều khiển máy cắt tổng 22kV |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
449 |
Relay trung gian |
|
50 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
450 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
3 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
451 |
Đồng hồ Wh - Varh |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
452 |
HT mạch đo lường |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
453 |
Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,968,800 |
||
454 |
HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) phía ngăn tổng 22kV |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
455 |
Chức năng đo lường trong (BCU) |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
456 |
HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
457 |
Aptomat 3 pha <= 50A |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
496,100 |
||
458 |
HT mạch sấy, chiếu sáng tủ |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
459 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
100 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
460 |
Phần thiết bị - Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng bao gồm các chức năng sau: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
461 |
Ngăn máy cắt kết giàn 110kV - Phần hệ thống mạch |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
462 |
Relay quá dòng và chạm đất không hướng (50/51) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
463 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
464 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
465 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
466 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 50/51 |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
467 |
HT mạch dòng điện |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
468 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
469 |
TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn phân đoạn 110kV |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
470 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
471 |
HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
472 |
Ghi nhận sự cố |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
473 |
HT mạch điều khiển máy cắt |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
474 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
475 |
HT mạch điều khiển DCL |
|
3 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
476 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
477 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
478 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
479 |
HT mạch đo lường |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
480 |
Hợp bộ relay bảo vệ quá áp và thấp áp bao gồm các chức năng sau: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
481 |
HT mạch sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ và truyền cắt |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
482 |
Bảo vệ thấp áp (27) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
483 |
HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho hoà đồng bộ |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
484 |
Bảo vệ quá áp (59) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
485 |
HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
486 |
Hợp bộ relay bảo vệ chống chạm đất (64) phía 22kV gồm các chức năng sau: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
487 |
HT sấy, chiếu sáng |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
488 |
Bảo vệ thứ tự không (U0) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
489 |
Phần thiết bị - Hợp bộ relay bảo vệ quá dòng gồm các chức năng sau: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
490 |
Bảo vệ thấp áp (27) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
491 |
Relay quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
492 |
Bảo vệ quá áp (59) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
493 |
Bảo vệ thấp áp (27) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
494 |
Relay cắt đầu ra (86) điện từ |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
495 |
Bảo vệ quá áp (59) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
496 |
Relay giám sát mạch cắt (74) điện từ |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
497 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 50/51 |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
498 |
Relay trung gian |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
499 |
Bảo vệ giám sát mạch áp |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
500 |
Đồng hồ Wh - Varh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
501 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
502 |
Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,968,800 |
||
503 |
Ghi nhận sự cố |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
504 |
Chức năng đo lường trong (BCU) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
505 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
506 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
507 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
508 |
Ngăn lộ ra 220KV: (KL đã bao gồm 02 ngăn) - Phần hệ thống mạch : |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
509 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
510 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
511 |
Bảo vệ công suất (32) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
512 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
513 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
514 |
HT mạch dòng điện |
|
10 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
515 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
516 |
TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn lộ ra 220kV |
|
10 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
517 |
Bảo vệ hoà đồng bộ (25) |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
518 |
HT mạch điện áp cho CVT 1 pha |
|
6 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
519 |
Relay cắt đầu ra (86) điện từ |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
520 |
HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
521 |
Relay giám sát mạch cắt (74) điện từ |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
522 |
HT mạch điều khiển máy cắt |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
523 |
Relay trung gian |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
524 |
HT mạch điều khiển dao cách ly |
|
6 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
525 |
Đồng hồ Wh - Varh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
526 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
12 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
527 |
Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,968,800 |
||
528 |
HT mạch đo lường |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
529 |
Chức năng đo lường trong (BCU) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
530 |
HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) |
|
14 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
531 |
Aptomat 3 pha <= 50A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
496,100 |
||
532 |
HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho hoà đồng bộ |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
533 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
534 |
HT mạch đóng lặp lại máy cắt (kể cả hoà đồng bộ) |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
535 |
Thanh cái 110kV - Phần hệ thống mạch |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
536 |
HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị |
|
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
537 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
538 |
HT mạch sấy, chiếu sáng tủ |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
539 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
540 |
Phần thiết bị - Hợp bộ relay so lệch đường dây (87L) KTS bao gồm các chức năng sau: (KL đã bao gồm 02 ngăn) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
541 |
HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha) |
|
6 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
542 |
PHẦN NHẤT THỨ- Máy biến áp lực 225/115/23kV-125MVA |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
543 |
Relay bảo vệ so lệch đường dây (87L) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
3,968,800 |
||
544 |
HT mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái |
|
11 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
545 |
Máy biến áp lực 220kV 125MVA, 220/110/22kV trọn bộ phụ kiện đi kèm |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
546 |
Bảo vệ khoảng cách (21) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
547 |
TN ngắn mạch nhị thứ hệ thống mạch dòng bảo vệ so lệch thanh cái |
|
11 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
548 |
Trước khi vận chuyển |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
549 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
550 |
HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
551 |
Phân tích đáp ứng tần số quét (SFRA) |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
32,742,200 |
||
552 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
553 |
HT mạch sấy, chiếu sáng tủ |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
554 |
Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD Test) |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
49,609,500 |
||
555 |
Bảo vệ thấp áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
556 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
22 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
557 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện MBA (lấy tiêu biểu 03 mẫu ứng với 03 stec dầu lớn) |
|
1 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
942,600 |
||
558 |
Bảo vệ quá áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
559 |
HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) |
|
11 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
560 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện MBA (lấy tiêu biểu 03 mẫu ứng với 03 stec dầu lớn) mẫu tiếp theo |
|
5 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
843,400 |
||
561 |
Relay chống dao động lưới điện (PSW) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
562 |
HT mạch sơ đồ logic cho 50BF |
|
11 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
563 |
Thí nghiệm hàm vi lượng ấm của dầu cách điện MBA (lấy tiêu biểu 03 mẫu ứng với 03 stec dầu lớn) mẫu đầu |
|
1 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
564 |
Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
565 |
Phần thiết bị - Hợp bộ relay so lệch thanh cái (87B) KTS bao gồm các chức năng sau: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
566 |
Thí nghiệm hàm vi lượng ấm của dầu cách điện MBA (lấy tiêu biểu 03 mẫu ứng với 03 stec dầu lớn) mẫu tiếp theo |
|
5 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,381,300 |
||
567 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87L |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
568 |
Relay so lệch thanh cái tổng trở thấp |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
569 |
Trước khi lắp đặt |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
570 |
Bảo vệ giám sát mạch áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
571 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
10 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
572 |
Kiểm tra biến dòng chân sứ |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
11,906,300 |
||
573 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
574 |
Bảo vệ giám sát mạch dòng |
|
10 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
575 |
Thí nghiệm sứ 220kV MBA |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,984,400 |
||
576 |
Ghi nhận sự cố |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
577 |
Ghi nhận sự cố |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
578 |
Thí nghiệm sứ 110kV MBA |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,984,400 |
||
579 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
580 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87B |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
581 |
Thí nghiệm sứ 22kV MBA |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
582 |
Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
583 |
Bảo vệ thứ tự nghịch |
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
584 |
Phần mẫu hóa- Trọn bộ thí nghiệm tính chất hóa học hóa lý mẫu dầu cách điện (trước khi vận chuyển) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
585 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
586 |
Khối phụ trợ cho relay so lệch thanh cái |
|
12 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
587 |
Thí nghiệm tỷ trọng của dầu cách điện |
|
6 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
588 |
Tự động đóng lại (79) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
589 |
Relay cắt đầu ra (86) điện từ |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
893,000 |
||
590 |
Thí nghiệm độ nhớt động học của dầu cách điện |
|
6 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,190,600 |
||
591 |
Bảo vệ hoà đồng bộ (25) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
592 |
Aptomat 1 pha <= 10A |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
198,400 |
||
593 |
Thí nghiệm trị số A-xít của dầu cách điện |
|
6 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
594 |
Bảo vệ quá tải (49) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
595 |
Ngăn đường vòng 110kV - Phần hệ thống mạch |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
596 |
Thí nghiệm trị số A-xít Bazơ hòa tan của dầu cách điện |
|
6 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
597 |
Bảo vệ công suất (32) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
598 |
HT mạch cấp nguồn AC |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
599 |
Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu cách điện |
|
6 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,190,600 |
||
600 |
Bảo vệ mất cân bằng pha (46) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
601 |
HT mạch cấp nguồn DC |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
602 |
Trọn bộ thí nghiệm tính chất hóa học hóa lý mẫu dầu cách điện (sau khi lắp đặt) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
603 |
Relay bảo vệ tần số (81) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
604 |
HT mạch dòng điện |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
605 |
Thí nghiệm tỷ trọng của dầu cách điện |
|
16 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
606 |
Hợp bộ relay khoảng cách (21) KTS bao gồm các chức năng sau: (KL đã bao gồm 02 ngăn) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
607 |
TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn lộ ra 220kV |
|
5 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
608 |
Thí nghiệm độ nhớt động học của dầu cách điện |
|
16 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,190,600 |
||
609 |
Relay bảo vệ khoảng cách (21) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
610 |
HT mạch điện áp cho CVT 1 pha |
|
3 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
611 |
Thí nghiệm trị số A-xít của dầu cách điện |
|
16 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
612 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
613 |
HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
614 |
Thí nghiệm trị số A-xít Bazơ hòa tan của dầu cách điện |
|
16 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
615 |
Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
2,976,600 |
||
616 |
HT mạch điều khiển máy cắt |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
617 |
Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu cách điện |
|
16 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,190,600 |
||
618 |
Bảo vệ thấp áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
619 |
HT mạch điều khiển dao cách ly |
|
3 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
620 |
Tg delta dầu và OLTC |
|
16 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,686,700 |
||
621 |
Bảo vệ quá áp |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
1,488,300 |
||
622 |
HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt |
|
6 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
623 |
Điện áp xuyên thủng của dầu MBA và OLTC |
|
16 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
942,600 |
||
624 |
Relay chống dao động lưới điện (PSW) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
625 |
HT mạch đo lường |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
626 |
Độ ổn định oxy trong dầu MBA |
|
4 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
7,937,500 |
||
627 |
Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
628 |
HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) |
|
7 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
629 |
Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTC |
|
16 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,500 |
||
630 |
Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21 |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
631 |
HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho hoà đồng bộ |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
632 |
Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBA |
|
4 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
6,449,200 |
||
633 |
Tự động đóng lại (79) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
634 |
HT mạch đóng lặp lại máy cắt (kể cả hoà đồng bộ) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |
||
635 |
Động cơ cho bộ đổi nấc và làm mát |
|
44 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
694,500 |
||
636 |
Bảo vệ hoà đồng bộ (25) |
|
2 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V |
992,200 |
||
637 |
HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị |
|
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,289,800 |