Package No. 6: Chemicals testing

        Watching
Tender ID
Views
2
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 6: Chemicals testing
Bidding method
Online bidding
Tender value
34.133.979.033 VND
Publication date
16:30 06/01/2026
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Approval ID
06/QĐ-BVQY
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Military Hospital 105
Approval date
06/01/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1 vn0107634136 HAI NAM MEDICAL CO.,LTD 12.211.276.098 12.453.545.727 2 See details
2 vn0108959715 LAM HONG MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 3.497.263.226 3.497.264.226 1 See details
3 vn0101877171 THANH HA TECHNIQUE COMPANY LIMITED 3.173.576.364 3.292.381.260 2 See details
4 vn0109324884 CÔNG TY TNHH Y TẾ CNC VIỆT NAM 4.532.855.250 4.624.815.770 2 See details
5 vn0101837789 THAI DUONG HEALTH SOLUTION COMPANY LIMITED 1.523.760.000 1.531.110.000 1 See details
6 vn0101999821 binh minh trade and technology company limited 1.483.500.000 1.483.500.000 1 See details
7 vn0102277113 QUANG MINH MEDICAL JOINT STOCK COMPANY 1.515.347.800 1.515.347.800 1 See details
8 vn0103657372 HAMEMY MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 303.809.100 304.618.700 1 See details
9 vn0101849706 HOANG PHUONG CHEMICAL AND MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 1.402.559.500 1.502.003.000 57 See details
10 vn0100108945 VIETNAM CHEMICO - PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 261.667.600 264.802.600 6 See details
11 vn0101148323 DEKA COMPANY LIMITED 188.307.000 208.074.750 11 See details
12 vn0108826049 TRI TAM Y COMPANY LIMITED 19.350.000 33.390.000 2 See details
13 vn0500235049 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ 2.856.000.000 2.856.000.000 1 See details
Total: 13 contractors 32.969.271.938 33.566.853.833 88
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học nguyên lý tế bào dòng chảy
30
ml
Mỹ
2
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 (có giải đo cho hồng cầu lưới)
135
ml
Mỹ
3
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 (có giải đo cho hồng cầu lưới)
135
ml
Mỹ
4
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 (có giải đo cho hồng cầu lưới)
135
ml
Mỹ
5
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi
5
Bộ
Việt Nam
6
Anti AB
100
Lọ
Ai Cập
7
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
84
Can
Việt Nam
8
Natriclorid pha tiêm
72
Kg
CTCP Hóa Dược Việt Nam/ Việt Nam
9
Cồn dược dụng
7.875
Lít
Việt Nam
10
Anti D
100
Lọ
Ai Cập
11
Composide đặc A3
20
Tuýp
Nhật Bản
12
ETest Doxycyline DC 256
5
Hộp
Pháp
13
Vật liệu sát trùng tủy răng - Hyposol 3%
15
Lọ
Ấn Độ
14
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt trùng lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt.
200
Can
Việt Nam
15
Nutrient agar
100
Đĩa
Việt Nam
16
Chloramin B
500
Kg
Trung Quốc
17
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
48
Can
Mỹ
18
Natrihydro cacbonat
80
Kg
Trung Quốc
19
Thuốc nhuộm Hematoxylin
20
Chai
Mỹ
20
Acid Acetic
5
Lít
Việt Nam
21
ETest Cefepime PM 256
5
Hộp
Pháp
22
Citric Acid
500
Kg
Trung Quốc
23
Acid Sunfuric đậm đặc
20
Lít
Việt Nam
24
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
500
ml
Đức
25
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
240.000
ml
Đức
26
Định lượng Acid Uric
4.800
ml
Đức
27
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
600
ml
Đức
28
Định lượng Bilirubin toàn phần
1.500
ml
Đức
29
Định lượng Bilirubin trực tiếp
1.500
ml
Đức
30
Định lượng Calci toàn phần
1.200
ml
Đức
31
Định lượng Cholesterol toàn phần
1.200
ml
Đức
32
Định lượng Creatinin
6.000
ml
Đức
33
Định lượng CRP
1.800
ml
Đức
34
Định lượng Ferritin
450
ml
Đức
35
Định lượng Glucose
6.000
ml
Đức
36
Định lượng HbA1c
180
ml
Đức
37
Định lượng HDL-C
2.500
ml
Đức
38
Định lượng Lactat
400
ml
Đức
39
Định lượng LDL - C
2.500
ml
Đức
40
Định lượng Procalcitonin
288
ml
Đức
41
Định lượng Protein toàn phần
3.000
ml
Đức
42
Định lượng Sắt
300
ml
Đức
43
Định lượng Triglycerid
6.000
ml
Đức
44
Định lượng Ure
6.000
ml
Đức
45
Đo hoạt độ ALP
1.200
ml
Đức
46
Đo hoạt độ ALT (GPT)
9.000
ml
Đức
47
Đo hoạt độ Amylase
1.500
ml
Đức
48
Đo hoạt độ AST (GOT)
9.000
ml
Đức
49
Đo hoạt độ CK-MB
800
ml
Đức
50
Đo hoạt độ GGT
4.800
ml
Đức
51
Đo hoạt độ LDH
200
ml
Đức
52
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-Streptolysin O (ASO)
400
ml
Đức
53
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF)
400
ml
Đức
54
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
600
ml
Đức
55
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
90
ml
Đức
56
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
50
ml
Đức
57
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
50
ml
Đức
58
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
60
ml
Đức
59
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
60
ml
Đức
60
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT
60
ml
Đức
61
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
300
ml
Đức
62
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
300
ml
Đức
63
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c (Mức 1)
1
ml
Đức
64
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c (Mức 2)
1
ml
Đức
65
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol (Mức 1)
120
ml
Đức
66
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol (Mức 2)
120
ml
Đức
67
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT (Mức 1)
30
ml
Đức
68
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT (Mức 2)
30
ml
Đức
69
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
300
ml
Đức
70
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
300
ml
Đức
71
Hoá chất định lượng Ethanol (Cồn)
1.050
ml
Pháp
72
Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức bình thường
80
ml
Pháp
73
Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức cao
80
ml
Pháp
74
Toluene
25.000
ml
Đức
75
Nước oxy già 30%
300
Lít
Việt Nam
76
Phèn chua dược dụng
60
Kg
CTCP Hóa Dược Việt Nam/ Việt Nam
77
Orang - G
25
Chai
Mỹ
78
Vật liệu trám răng bít ống tủy Canxihydroxit
15
Lọ
Ấn Độ
79
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
500
Chai
Việt Nam
80
Thạch máu (Columbia + 5% máu cừu)
1.500
Đĩa
Việt Nam
81
Acid Nitric (HNO3)
5
Lít
Việt Nam
82
Composide đặc A3.5
20
Tuýp
Nhật Bản
83
Dung dich Xylene
20.000
ml
Mỹ
84
Kali cromat
1.000
Gram
Trung Quốc
85
Composide lỏng A3.5
20
Tuýp
Ấn Độ
86
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt
120
ml
Đức
87
Chất chuẩn dải từ giữa đến cao cho các xét nghiệm đông máu thường quy
50
ml
Đức
88
Dung dịch đệm trong xét nghiệm định lượng Fibrinogen
750
ml
Đức
89
Dung dịch có tính axit, dùng để rửa kim cho máy đông máu tự động
2.000
ml
Nhật Bản
90
Dung dịch có tính kiềm, dùng để rửa kim cho máy đông máu tự động
2.500
ml
Nhật Bản
91
Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt
180
ml
Đức
92
Hóa chất Calcium Chloride bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
1.500
ml
Đức
93
Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin (TT)
800
ml
Đức
94
Hoá chất xác định thời gian đông máu (PT)
800
ml
Đức
95
Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương
250
ml
Đức
96
Hóa chất xác định thời gian đông của Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
400
ml
Đức
97
Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử cho máy đông máu có tính axit mạnh
25.000
ml
Nhật Bản
98
Dung dịch khử khuẩn cho máy phân tích đông máu
20.000
ml
Nhật Bản
99
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
120
ml
Đức
100
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
80
ml
Đức
101
Glycerin dược dụng
100
Lít
CTCP Tập Đoàn Hóa Chất Đức Giang/ Việt Nam
102
Chlorhexidine gluconate 4% kl/tt, isopropanol < 10%, Fatty acid diethanolamide < 10%, Acetic acid glacial <10%
200
Can
Việt Nam
103
ETest Ertapenem ETP 32
5
Hộp
Pháp
104
Cavinton
15
Lọ
Nhật Bản
105
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
33
ml
Mỹ
106
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học
42
ml
Mỹ
107
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
420
ml
Mỹ
108
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
20
ml
Mỹ
109
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
70.000
ml
Trung Quốc
110
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
2.280
ml
Trung Quốc
111
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
2.400.000
ml
Trung Quốc
112
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
180.000
ml
Trung Quốc
113
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
41.250
ml
Trung Quốc
114
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
2.400
ml
Mỹ
115
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
300
ml
Mỹ
116
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
300
ml
Mỹ
117
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
300
ml
Mỹ
118
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
20
ml
Mỹ
119
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
50
ml
Mỹ
120
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
1.700
ml
Mỹ
121
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu
50
ml
Tây Ban Nha
122
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
400
ml
Mỹ
123
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
600.000
ml
Mỹ
124
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
480
ml
Tây Ban Nha
125
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
2.500
ml
Mỹ
126
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time (TT) dành cho máy phân tích đông máu
952
ml
Mỹ
127
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
12.000
ml
Mỹ
128
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
2.000
ml
Mỹ
129
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
200
ml
Mỹ
130
Chất chuẩn AFP
70
ml
Mỹ
131
Chất chuẩn BNP
45
ml
Mỹ
132
Chất chuẩn CA 125
90
ml
Mỹ
133
Chất chuẩn CA 15-3
45
ml
Mỹ
134
Chất chuẩn CA 19-9
75
ml
Mỹ
135
Chất chuẩn CEA
90
ml
Pháp
136
Chất chuẩn Free T3
150
ml
Pháp
137
Chất chuẩn Free T4
150
ml
Mỹ
138
Chất chuẩn hsTnI
85
ml
Mỹ
139
Chất chuẩn Hybritech PSA
75
ml
Mỹ
140
Chất chuẩn Ostase
30
ml
Mỹ
141
Chất chuẩn PCT
84
ml
Mỹ
142
Chất chuẩn Thyroglobulin
48
ml
Mỹ
143
Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II
33
ml
Mỹ
144
Chất chuẩn Total βhCG
96
ml
Mỹ
145
Chất chuẩn TSH
135
ml
Mỹ
146
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
126
ml
Mỹ
147
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
90
ml
Mỹ
148
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
100
ml
Mỹ
149
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
90
ml
Mỹ
150
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
100
ml
Mỹ
151
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
90
ml
Mỹ
152
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo
200
Can
Hàn Quốc
153
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
100
ml
Mỹ
154
Sabouraud Dextrose agar
300
Đĩa
Việt Nam
155
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP
75
ml
Mỹ
156
Bột berberin 96% - 99%
50
Kg
Northeast/ Trung Quốc
157
Chất kiểm tra xét nghiệm Ostase
24
ml
Mỹ
158
Natri borat (Na2B4O7.10 H2O)
500
Gram
Việt Nam
159
Cơ chất phát quang
20.800
ml
Mỹ
160
Vật liệu sát trùng tủy sống Camphenol
15
Lọ
Ấn Độ
161
Định lượng AFP
3.300
Test
Mỹ
162
Vật liệu trám răng Eogenol
15
Lọ
Ấn Độ
163
Định lượng BNP
1.200
Test
Mỹ
164
ETest Amoxicillin AC 256
5
Hộp
Pháp
165
Định lượng CA 125
2.500
Test
Mỹ
166
Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế
48
Chai
Việt Nam
167
Định lượng CA 15-3
2.000
Test
Mỹ
168
Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng trong xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
10.500
ml
Ấn Độ
169
Định lượng CA 19-9
3.000
Test
Mỹ
170
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO bằng 2 phương pháp và nhóm máu hệ Rh
18.000
Card
Ấn Độ
171
Định lượng CEA
4.000
Test
Pháp
172
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, Rh và hòa hợp
6.000
Card
Ấn Độ
173
Định lượng Free T3
7.500
Test
Mỹ
174
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu ABO
7.000
Test
Đan Mạch
175
Định lượng Free T4
7.500
Test
Mỹ
176
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu ABO và RhD
2.000
Test
Đan Mạch
177
Định lượng hsTnI
6.000
Test
Mỹ
178
Vật liệu trám răng Etching
15
Lọ
Mỹ
179
Định lượng Ostate
500
Test
Mỹ
180
Giêm sa mẹ
10.000
ml
Anh Quốc
181
Định lượng PCT
1.500
Test
Mỹ
182
Vật liệu trám răng Guttapercha
15
Hộp
Việt Nam
183
Định lượng Thyroglobulin
1.200
Test
Mỹ
184
Furi I
15
Lọ
Nhật Bản
185
Định lượng Thyroglobulin Ab
1.000
Test
Mỹ
186
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (HD PLUS 144 A Acid)
70.000
Lít
Việt Nam
187
Định lượng total PSA
2.500
Test
Mỹ
188
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (HD PLUS 8,4 B bicarbonat)
100.000
Lít
Việt Nam
189
Định lượng total βhCG
2.500
Test
Mỹ
190
Iodine dược dụng
5.000
Gram
Việt Nam
191
Định lượng TSH (3rd IS)
8.000
Test
Mỹ
192
Thuốc nhuộm EA - 50
25
Chai
Mỹ
193
Dung dịch kiểm tra máy
48
ml
Mỹ
194
Javen
300
Lít
Việt Nam
195
Dung dịch rửa dòng máy DxI
2.000.000
ml
Trung Quốc
196
Bột tal
30
Kg
Kalyani/Ấn Độ
197
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
300
ml
Vương Quốc Anh
198
Cồn tuyệt đối
440
Chai
`
199
Định lượng Cortisol
1.000
Test
Mỹ
200
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi
10
Bộ
Việt Nam
201
Chất chuẩn Cortisol
60
ml
Mỹ
202
Acid Salicylic
500
Gram
Trung Quốc
203
Định lượng Ultrasensitive Insulin
500
Test
Mỹ
204
Vật liệu sát trùng ống tủy Formacresol
10
Lọ
Ấn Độ
205
Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin
30
ml
Mỹ
206
Dầu Parafin
150
Lít
Eastto/ India
207
Định lượng C-Peptide
500
Test
Trung Quốc
208
Kẽm oxit
500
Gram
Trung Quốc
209
Chất chuẩn C-Peptide
30
ml
Trung Quốc
210
Chất chuẩn điện giải mức trung bình
64.000
ml
Ai-len
211
Dung dịch rửa được dùng cho quy trình làm sạch các máy xét nghiệm miễn dịch
6
gallon
Mỹ
212
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
800
ml
Ai-len
213
Anti A
100
Lọ
Ai Cập
214
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
2.000
ml
Ai-len
215
Hóa chất điện giải dùng cho máy Ilyte
16.000
ml
Mỹ
216
Dung dịch đệm ISE
48.000
ml
Ai-len
217
Dung dịch chuẩn
200
ml
Mỹ
218
Dung dịch rửa máy điện giải
2.700
ml
Ai-len
219
Dung dịch rửa, làm sạch máy
1.350
ml
Mỹ
220
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
400.000
ml
Ai-len
221
Furi IX
15
Lọ
Nhật Bản
222
Định lượng Acid Uric
5.610
ml
Ai-len
223
Kali dicromat
1.000
Gram
Trung Quốc
224
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
1.856
ml
Ai-len
225
Acid Boric
500
Gram
Trung Quốc
226
Định lượng Bilirubin toàn phần
4.920
ml
Ai-len
227
Anti B
100
Lọ
Ai Cập
228
Định lượng Bilirubin trực tiếp
4.160
ml
Ai-len
229
Đỏ methyl
500
Gram
Trung Quốc
230
Định lượng Calci toàn phần
240
ml
Ai-len
231
Composide lỏng A3
20
Tuýp
Ấn Độ
232
Định lượng Cholesterol toàn phần
2.250
ml
Ai-len
233
ETest Meropenem MP 32
5
Hộp
Pháp
234
Định lượng Creatinin
15.600
ml
Ai-len
235
Thuốc nhuộm Eosin Y
20
Chai
Mỹ
236
Định lượng CRP
4.680
ml
Nhật Bản
237
Kali Iodua dược dụng
5.000
Gram
Trung Quốc
238
Định lượng Ferritin
864
ml
Nhật Bản
239
Gel Bôi tê nướu răng dùng trong nha khoa
20
Lọ
Mỹ
240
Định lượng Glucose
14.080
ml
Ai-len
241
ETest Vancomycin VA 256
5
Hộp
Pháp
242
Định lượng HDL-C
7.200
ml
Nhật Bản
243
Kalihydrophosphat (KH2PO4)
500
Gram
Trung Quốc
244
Định lượng Lactat
240
ml
Ý
245
Dung dịch kiểm chuẩn
8
Hộp
New Zealand
246
Định lượng LDL - C
7.200
ml
Nhật Bản
247
Cột sắc kí
8
Hộp
Nhật Bản
248
Định lượng Procalcitonin
290
ml
Mỹ
249
Dung dịch hiệu chuẩn
5
Hộp
Nhật Bản
250
Định lượng Protein toàn phần
6.000
ml
Ai-len
251
Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn
1.590
ml
Nhật Bản
252
Định lượng Sắt
480
ml
Ai-len
253
Dung dịch rửa ly giải
90.000
ml
Nhật Bản
254
Định lượng Triglycerid
11.250
ml
Ai-len
255
Dung dịch rửa cho ống
2.000
ml
Nhật Bản
256
Định lượng Ure
14.416
ml
Ai-len
257
Thuốc thử định lượng HbA1c
88.800
ml
Nhật Bản
258
Đo hoạt độ ALP
480
ml
Ai-len
259
Thuốc thử định lượng HbA1c
18.000
ml
Nhật Bản
260
Đo hoạt độ ALT (GPT)
17.100
ml
Ai-len
261
Thuốc thử định lượng HbA1c
72.000
ml
Nhật Bản
262
Đo hoạt độ Amylase
2.680
ml
Ai-len
263
Đo hoạt độ AST (GOT)
9.000
ml
Ai-len
264
Đo hoạt độ CK-MB
1.280
ml
Ai-len
265
Đo hoạt độ GGT
6.624
ml
Ai-len
266
Đo hoạt độ LDH
1.200
ml
Ai-len
267
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
24.000
ml
Ai-len
268
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-Streptolysin O (ASO)
500
ml
Tây Ban Nha
269
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
1.755
ml
Tây Ban Nha
270
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF)
250
ml
Tây Ban Nha
271
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
60
ml
Mỹ
272
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
100
ml
Mỹ
273
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
60
ml
Tây Ban Nha
274
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
30
ml
Mỹ
275
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
50
ml
Nhật Bản
276
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
50
ml
Nhật Bản
277
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
60
ml
Nhật Bản
278
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
30
ml
Nhật Bản
279
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT
30
ml
Mỹ
280
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
100
ml
Mỹ
281
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
100
ml
Mỹ
282
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
300
ml
Na Uy
283
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT
36
ml
Mỹ
284
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
150
ml
Mỹ
285
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
500
ml
Mỹ
286
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
98
ml
Tây Ban Nha
287
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
150
ml
Mỹ
288
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
500
ml
Mỹ
289
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
98
ml
Tây Ban Nha
290
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
150
ml
Mỹ
291
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 18 thông số sinh hóa
270
ml
Mỹ
292
ETest Imipenem IP 32
5
Hộp
Pháp
293
Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate
30
Hộp
Vương quốc Anh
294
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1
7
Hộp
Mỹ
295
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2
12
Hộp
Mỹ
296
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3
7
Hộp
Mỹ
297
Hóa chất rửa thải toàn bộ
40
Hộp
Vương quốc Anh
298
Thuốc tím
2.000
Gram
Việt Nam
299
Mcfarland Stanndard
5
Hộp
Pháp
300
Tinh dầu xả
200
Lít
Việt Nam
301
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
300
Chai
Việt Nam
302
Formal dehyde
50
Lít
Việt Nam
303
Hóa chất rửa máy huyết học
3.200
ml
Nhật Bản
304
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học
3.400.000
ml
Singapore
305
Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới
20.000
ml
Singapore
306
Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới
240
ml
Nhật Bản
307
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes
1.680
ml
Nhật Bản
308
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu, bạch cầu basophils, hồng cầu nhân
1.640
ml
Nhật Bản
309
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
160.000
ml
Singapore
310
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
130.000
ml
Singapore
311
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu
52.500
ml
Singapore
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second