Package number 2: High-tech materials

        Watching
Tender ID
Views
22
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package number 2: High-tech materials
Bidding method
Online bidding
Tender value
125.360.099.520 VND
Publication date
17:39 30/06/2026
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Approval ID
Số 319/QĐ-BVTM
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Can Tho City Heart Hospital
Approval date
30/06/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1
vn0316329087
0316329087
0
0
12
2
vn6001616113
6001616113
0
0
3
3
vn0312989533
0312989533
0
0
7
4
vn0301140748
0301140748
0
0
12
5
vn0315805833
0315805833
0
0
13
6
vn0300483319
0300483319
0
0
3
7
vn0313041685
0313041685
0
0
4
8
vn0316093018
0316093018
0
0
4
9
vn0104817815
0104817815
0
0
3
10
vn0303445745
0303445745
0
0
4
11
vn0312268965
0312268965
0
0
7
12
vn0305253502
0305253502
0
0
2
13
vn0304471508
0304471508
0
0
2
14
vn0310471834
0310471834
0
0
4
15
vn0312215177
0312215177
0
0
3
16
vn0316713141
0316713141
0
0
4
17
vn0400101404
0400101404
0
0
3
18
vn0314406882
0314406882
0
0
4
19
vn0303568722
0303568722
0
0
1
20
vn0313554398
0313554398
0
0
4
21
vn0304528578
0304528578
0
0
4
22
vn0101479798
0101479798
0
0
1
23
vn0312572806
0312572806
0
0
12
24
vn0312622006
0312622006
0
0
7
25
vn0301789370
0301789370
0
0
5
26
vn0313130367
0313130367
0
0
3
27
vn0317979546
0317979546
0
0
1
28
vn0312842273
0312842273
0
0
1
29
vn0309917592
0309917592
0
0
5
30
vn0315232276
0315232276
0
0
5
31
vn0312587344
0312587344
0
0
1
32
vn0106119693
0106119693
0
0
1
33
vn0316641497
0316641497
0
0
1
34
vn0109438401
0109438401
0
0
1
35
vn0108540794
0108540794
0
0
1
36
vn0314650295
0314650295
0
0
4
37
vn0101178800
0101178800
0
0
6
Total: 37 contractors
118.992.121.520
0
158
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao
399063; 399067; 399071; 399077; 399078; 399079; 399080; 399081; 399082; 399083; 399084; 399085; 399086; 399087; 399088; 399089; 399090; 399091; 399092; 399093; 399094; 399095; 399096; 399097.
30
Cái
Ireland
8,400,000
2
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu dài
RS*B50N25AQ; RS*B60K25AQ; RS*B70N25AQ
50
Cái
Việt Nam
690,000
3
Stent động mạch vành phủ thuốc không Polymer
ICLX22509 / ICLX22513 / ICLX22516 / ICLX22520 / ICLX22526 / ICLX22533 / ICLX22540 / ICLX2509 / ICLX2513 / ICLX2516 / ICLX2520 / ICLX2526 / ICLX2533 / ICLX2540 / ICLX2546 / ICLX27509 / ICLX27513 / ICLX27516 / ICLX27520 / ICLX27526 / ICLX27533 / ICLX27540 / ICLX27546 / ICLX3009 / ICLX3013 / ICLX3016 / ICLX3020 / ICLX3026 / ICLX3033 / ICLX3040 / ICLX3046 / ICLX3509 / ICLX3513 / ICLX3516 / ICLX3520 / ICLX3526 / ICLX3533 / ICLX3540 / ICLX3546 / ICLX4009 / ICLX4013 / ICLX4016 / ICLX4020 / ICLX4026 / ICLX4033 / ICLX4513 / ICLX4516 / ICLX4520 / ICLX4526 / ICLX4533
50
Cái
Ý
38,300,000
4
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ
IQ35F150J3, IQ35F260J3
1.000
Cái
Ireland
290,000
5
Ống thông can thiệp với đầu tip viền tròn
HWxxJLxxxPxxxxx/HWxxJRxxxPxxxxx/ HWxxALxxxPxxxxx/HWxxARxxxPxxxxx/ HWxxPBxxxPxxxxx/HWxxSPxxxPxxxxx/ HWxxRBxxxPxxxxx/HWxxSCxxxPxxxxx/ HWxxCPxxxPxxxxx/HWxxSAxxxPxxxxx/ HWxxHSxxxPxxxxx/HWxxIMxxxPxxxxx/ HWxxMPxxxPxxxxx/HWxxKSxxxPxxxxx/ HWxxSTxxxPxxxxx
150
Cái
THAILAND
2,300,000
6
Ống thông chẩn đoán mạch vành lòng rộng
14xxxx01 15xxxx01 16xxxx01
200
Cái
Hà Lan
415,000
7
Bóng nong can thiệp mạch vành
393289; 393290; 393291; 393292; 393293; 393294; 393295; 393296; 393297; 393298; 393299; 393300; 393301; 393302; 393303; 393304; 393305; 393306; 393307; 393308; 393309; 393310; 393311; 393312; 393313; 393314; 393315; 393316; 393317; 393318; 393319; 393320; 393321
150
Cái
Thụy Sĩ
8,200,000
8
Dây cáp đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ.
30144
750
Cái
Na Uy
473,000
9
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat
RM*AF6J10SQW; RM*AF6J16SQW
500
Cái
Nhật Bản
690,000
10
Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus
H74939666xxxxx
30
Cái
Malaysia
36,000,000
11
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus không Polymer
50289XX
30
Cái
Đức
39,900,000
12
Bóng nong mạch vành áp lực cao
366991; 366992; 366993; 366994; 366995; 366996; 366997; 366998; 366999; 367000; 367001; 367002; 367003; 367004; 367005; 367006; 367007; 367008; 367009; 367010; 367011; 367012; 367013; 367014; 367015; 367016; 367017; 367018; 367019; 367020; 367021; 367022; 367023; 367024; 367025; 367026; 367027; 367028; 367029; 367030; 367031; 367032; 367033; 367034; 367035; 367036; 367037; 367038; 367039; 367040; 367041; 367042; 367043; 367044; 367045
150
Cái
Thụy Sĩ
7,000,000
13
Ống thông chẩn đoán mạch máu.
7533-13, 7708-30, 7708-10, 7708-20, 7533-53, 7533-23
100
Cái
Mexico
460,000
14
Dây đo áp lực dùng trong can thiệp mạch vành
PM6112, PM6160
1.000
Cái
Mexico
75,000
15
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus
1500xxx-xx
40
Cái
Ireland
43,500,000
16
Bóng nong động mạch phủ thuốc Paclitaxel
50232XX
50
Cái
Đức
30,618,000
17
Bóng nong động mạch vành
Mistral Pro NC
50
Cái
Pháp
6,800,000
18
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
7022508 → 704038
50
Cái
Hoa Kỳ
36,000,000
19
Ống thông 2 nòng (RX/OTW) có thiết kế ống hình bầu dục
SA145-33N
20
cái
THAILAND
12,000,000
20
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
BCPR14N150125010; BCPR14N150125015; BCPR14N150125020; BCPR14N150125110; BCPR14N150125115; BCPR14N150150010; BCPR14N150150015; BCPR14N150150020; BCPR14N150150030; BCPR14N150150110; BCPR14N150150115; BCPR14N150200010; BCPR14N150200015; BCPR14N150200020; BCPR14N150200025; BCPR14N150200030; BCPR14N150200040; BCPR14N150225010; BCPR14N150225015; BCPR14N150225020; BCPR14N150225025; BCPR14N150225030; BCPR14N150225040; BCPR14N150250010; BCPR14N150250015; BCPR14N150250020; BCPR14N150250025; BCPR14N150250030; BCPR14N150250040; BCPR14N150275010; BCPR14N150275015; BCPR14N150275020; BCPR14N150275025; BCPR14N150275030; BCPR14N150275040; BCPR14N150300010; BCPR14N150300015; BCPR14N150300020; BCPR14N150300025; BCPR14N150300030; BCPR14N150300040; BCPR14N150325010; BCPR14N150325015; BCPR14N150325020; BCPR14N150325025; BCPR14N150325030; BCPR14N150325040; BCPR14N150350010; BCPR14N150350015; BCPR14N150350020; BCPR14N150350025; BCPR14N150350030; BCPR14N150350040; BCPR14N150375010; BCPR14N150375015; BCPR14N150375020; BCPR14N150375025; BCPR14N150375030; BCPR14N150375040; BCPR14N150400010; BCPR14N150400015; BCPR14N150400020; BCPR14N150400025; BCPR14N150400030; BCPR14N150400040; BCPR14N150450010; BCPR14N150450015; BCPR14N150450020; BCPR14N150450025; BCPR14N150450030; BCPR14N150450040; BCPR14N150500010; BCPR14N150500015; BCPR14N150500020
100
Cái
Tây Ban Nha
6,830,000
21
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
MC16xxxxx
30
Cái
Costa Rica
12,000,000
22
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu
RS*A40G07SQ; RS*A40K10SQ; RS*A50G07SQ; RS*A50K10SQ; RS*A60G07SQ; RS*A60K10SQ; RS*A70K10SQ; RS*A80K10SQ
1.000
Cái
Việt Nam
518,000
23
Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại
GWxxxxxxxx, GWxxxxxxx
30
Cái
Nhật Bản
5,980,000
24
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu trục
ASAP100
70
Cái
Mỹ
9,000,000
25
Bóng nong động mạch vành có phủ M coat
DC-RRxxxxHH; DC-RRxxxxHHW
150
Cái
Nhật Bản
5,900,000
26
Bộ khăn chụp mạch
02P02
1.500
Bộ
Việt Nam
240,000
27
Bóng nong mạch vành không đàn hồi CTO
085-006-134; 085-010-134; 085-015-134; 110-006-134; 110-010-134; 110-015-134; 110-020-134
50
Cái
Thụy Sĩ
7,350,000
28
Dây dẫn đường cho ống thông
SD-S35260 SD-A35260
50
Cái
Trung Quốc
595,000
29
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
GBC-xx-xxx
30
Cái
Hàn Quốc
5,247,900
30
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên
PAGHxxxxxx PAGHWxxxxxx PAGPxxxxxx PPWxxxxxxx PHWxxxxxxx PPxxxxxxx
40
Cái
VIETNAM/ THAILAND
5,500,000
31
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ.
9-SB-018, 9-SB-024, 9-SB-034
15
Bộ
UNITED STATES
10,500,000
32
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo
2103xxxx; 2103xxxxxxx; 2103xxxxxxxx
150
Cái
Trung Quốc
399,000
33
Khung giá đỡ mạch cảnh
ZSTSxxxxxxxx; ZSTSxxxxxxxxx; ZSTSxxxxxxxxxx; ZSTSxxxxxxxxxxx; ZSTSxxxxxxxxxxxx; ZSTSxxxxxxxxxxxxx
20
Cái
Ba Lan
25,000,000
34
Bóng nong mạch vành CTO
50217XXD
100
Cái
Ba Lan
6,900,000
35
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
PSI-5F-11-038-18G, PSI-6F-11-038-18G, PSI-7F-11-038-18G, PSI-8F-11-038-18G
200
Cái
Mỹ
430,000
36
Bóng nong mạch vành áp lực cao
TS-8-200 → TS-30-350
100
Cái
Nhật Bản
7,500,000
37
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
NCB-20008; NCB-20010; NCB-20012; NCB-20015; NCB-20020; NCB-20025; NCB-22508; NCB-22510; NCB-22512; NCB-22515; NCB-22520; NCB-22525; NCB-25008; NCB-25010; NCB-25012; NCB-25015; NCB-25020; NCB-25025; NCB-27508; NCB-27510; NCB-27512; NCB-27515; NCB-27520; NCB-27525; NCB-30008; NCB-30010; NCB-30012; NCB-30015; NCB-30020; NCB-30025; NCB-32508; NCB-32510; NCB-32512; NCB-32515; NCB-32520; NCB-32525; NCB-35008; NCB-35010; NCB-35012; NCB-35015; NCB-35020; NCB-35025; NCB-37508; NCB-37510; NCB-37512; NCB-37515; NCB-37520; NCB-37525; NCB-40008; NCB-40010; NCB-40012; NCB-40015; NCB-40020; NCB-40025; NCB-45008; NCB-45010; NCB-45012
100
Cái
Singapore
5,500,000
38
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, trên kheo)
379878; 379879; 379880; 379881; 379883; 379884; 379885; 379886; 379888; 379889; 379890; 379891; 379898; 379899; 379900; 379901; 379903; 379904; 379905; 379906; 379908; 379909; 379910; 379911; 379917; 379918; 379919; 379920; 379921; 379922; 379923; 379924; 379925; 379926; 379927; 379928; 379929; 379930; 379931; 379937; 379938; 379939; 379940; 379941; 379942; 379943; 379944; 379945; 379946; 379947; 379948; 379949; 379950; 379951.
30
Cái
Thụy Sĩ
30,500,000
39
Áo phẫu thuật
G2002
3.000
Cái
Việt Nam
31,631
40
Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR lõi nguyên khối phủ polymer
89185; 89185J
50
cái
Costarica
24,500,000
41
Ống thông chẩn đoán mạch vành
2103xxxx; 2103xxxxxxx; 2103xxxxxxxx
700
Cái
Trung Quốc
399,000
42
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
LAX10005; LAX13010; LAX20010; LAX25010; LAX15012; LAX20012; LAX25012; LAX30012; LAX20015; LAX25015; LAX27515; LAX30015; LAX35015; LAX20020; LAX25020; LAX30020; LAX35020
50
Cái
Ireland
7,350,000
43
Bóng nong mạch vành áp lực cao
150-006-134; 150-010-134; 150-015-134; 150-020-134; 200-006-134; 200-010-134; 200-015-134; 200-020-134; 200-025-134; 200-030-134; 250-006-134; 250-010-134; 250-015-134; 250-020-134; 250-025-134; 250-030-134; 300-006-134; 300-010-134; 300-015-134; 300-020-134; 300-025-134; 300-030-134; 350-006-134; 350-010-134; 350-015-134; 350-020-134; 350-025-134; 350-030-134; 400-006-134; 400-010-134; 400-015-134; 400-020-134; 400-025-134; 400-030-134; 450-006-134; 450-010-134; 450-015-134; 450-020-134; 450-025-134; 450-030-134
50
Cái
Thụy Sĩ
6,500,000
44
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành
101048x-H; 101048x-HJ
200
Cái
Mỹ
2,449,000
45
Bộ kết nối (Manifold)
503LHF-R
300
Cái
Mỹ
175,000
46
Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus
H74939417xxxxx
70
Cái
Ireland
45,500,000
47
Ống thông can thiệp mạch vành lòng rộng, lớp phủ ái nước
2540xx04 2640xx04 2740xx04 2840xx04
100
Cái
Hà Lan
1,790,000
48
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp
DC-RMxxxxHSW; DC-RMxxxxHHW
150
Cái
Nhật Bản
5,900,000
49
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
366098; 357451; 357452; 357453; 357454; 357455; 357456; 357457; 366099; 357458; 357459; 357460; 357461; 357462; 357463; 357464; 366100; 366101; 366102; 366103; 357465; 357466; 357467; 357468; 366104; 357469; 357470; 357471; 357472; 357473; 357474; 357475; 366105; 357476; 357477; 357478; 357479; 357480; 357481; 357482; 366106; 366107; 366108; 366109; 366110; 366111; 366112; 366113; 366114; 357483; 357484; 357485; 376272; 376273; 376274; 376275; 376276; 376277; 376278; 376279; 376280; 376281; 376282; 376283; 366115; 357486; 357487; 357488; 357489; 357490; 366116; 366117; 366118; 357491; 357492; 357493; 357494; 357495; 357496; 357497; 366119; 366120; 366121; 366122; 357498; 357499; 357500; 357501; 366123; 357502; 357503; 357504; 357505; 357506; 366124; 366125; 366126; 357507; 357508; 357509; 357510; 357511; 366127; 366128; 366129; 366130; 366131; 366132; 366133; 366134; 366135; 366136; 366137; 357512; 357513; 357514; 376292; 376293; 376294; 376295; 376296; 376297; 376298; 376299; 376300; 376301; 376302; 376303.
20
Cái
Thụy Sĩ
8,400,000
50
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, polymer tự tiêu sinh học
BMX6-2209; BMX6-2214; BMX6-2219; BMX6-2224; BMX6-2229; BMX6-2509; BMX6-2514; BMX6-2519; BMX6-2524; BMX6-2529; BMX6-2533; BMX6-2536; BMX6-2709; BMX6-2714; BMX6-2719; BMX6-2724; BMX6-2729; BMX6-2733; BMX6-2736; BMX6-3009; BMX6-3014; BMX6-3019; BMX6-3024; BMX6-3029; BMX6-3033; BMX6-3036; BMX6-3509; BMX6-3514; BMX6-3519; BMX6-3524; BMX6-3529; BMX6-3533; BMX6-3536; BMX6-4009; BMX6-4014; BMX6-4019; BMX6-4024; BMX6-4029
50
Cái
Singapore
40,000,000
51
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau
BIM27522530; BIM27522540; BIM27522550; BIM27522560; BIM30025030; BIM30025040; BIM30025050; BIM30025060; BIM35030030; BIM35030040; BIM35030050; BIM35030060
50
Cái
Ấn Độ
36,000,000
52
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
9-ASD-004; 9-ASD-005; 9-ASD-006; 9-ASD-007; 9-ASD-008; 9-ASD-009; 9-ASD-010; 9-ASD-011; 9-ASD-012; 9-ASD-013; 9-ASD-014; 9-ASD-015; 9-ASD-016; 9-ASD-017; 9-ASD-018; 9-ASD-019; 9-ASD-020; 9-ASD-022; 9-ASD-024; 9-ASD-026; 9-ASD-028; 9-ASD-030; 9-ASD-032; 9-ASD-034; 9-ASD-036; 9-ASD-038; 9-ASD-040.
10
Cái
Costa Rica
56,925,000
53
Vi ống thông ngoại biên
WCSARxxx-14N
30
Cái
THAILAND
15,000,000
54
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành
10133xx; 10133xxJ
500
Cái
Mỹ
2,290,000
55
Stent động mạch vành phủ thuốc
ELMxxxRxxIN
30
Cái
Israel
38,500,000
56
Dụng cụ lấy dị vật 1 vòng trong mạch máu
383xxxxxx
10
Cái
Mỹ
10,500,000
57
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu
DE-RSxxxxASM
80
Cái
Nhật Bản
42,000,000
58
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM
98221120302, 98221120402, 98221220302, 9822910112, 9822910116, 9822911116, 9822911126, 9822913122, 9822915112, 9822916112, 9822916116, 9822916152, 9822910122
300
Bộ
Đức
870,000
59
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài
PSI-6F-23-038, PSI-7F-23-038, PSI-8F-23-038
100
Cái
Mỹ
520,000
60
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước
MOZ15009; MOZ20015; MOZ25014
100
Cái
Ấn Độ
5,670,000
61
Bộ bơm bóng can thiệp mạch máu
BR-BID-II26C; BR-BID-II26D; BR-BID-I30C; BR-BID-II30C; BR-BID-III30C; BR-BID-I30D; BR-BID-II30D; BR-BID-III30D
200
Bộ
Trung Quốc
580,000
62
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải
BT-ACx-TIG1; BT-ACx-TIG1-110
300
Cái
Đài Loan
483,000
63
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm
GC-F5xxxxxN; GC-F6xxxxxN; GC-F7xxxxxN; GC-F7xxxxRA
500
Cái
Nhật Bản
2,400,000
64
Bóng nong mạch vành áp lực cao với lớp phủ ái nước
802-XXXX/ 802-2006; 802-2206; 802-2506; 802-2008; 802-2208; 802-2508; 802-2010; 802-2210; 802-2510; 802-2012; 802-2212; 802-2512; 802-2015; 802-2215; 802-2515; 802-2018; 802-2218; 802-2518; 802-2020; 802-2220; 802-2520; 802-2022; 802-2222; 802-2522; 802-2025; 802-2225; 802-2525; 802-2030; 802-2230; 802-2530; 802-2706; 802-3006; 802-3206; 802-2708; 802-3008; 802-3208; 802-2710; 802-3010; 802-3210; 802-2712; 802-3012; 802-3212; 802-2715; 802-3015; 802-3215; 802-2718; 802-3018; 802-3218; 802-2720; 802-3020; 802-3220; 802-2722; 802-3022; 802-3222; 802-2725; 802-3025; 802-3225; 802-2730; 802-3030; 802-3230; 802-3506; 802-3706; 802-4006; 802-3508; 802-3708; 802-4008; 802-3510; 802-3710; 802-4010; 802-3512; 802-3712; 802-4012; 802-3515; 802-3715; 802-4015; 802-3518; 802-3718; 802-4018; 802-3520; 802-3720; 802-4020; 802-3522; 802-3722; 802-4022; 802-3525; 802-3725; 802-4025; 802-3530; 802-3730; 802-4030; 802-4506; 802-5006; 802-4508; 802-5008; 802-4510; 802-5010; 802-4512; 802-5012; 802-4515; 802-5015; 802-4518; 802-5018; 802-4520; 802-5020; 802-4522; 802-5022; 802-4525; 802-5025; 802-4530; 802-5030
100
Cái
Trung Quốc
4,200,000
65
Bóng cắt nong mạch vành
H74939403xxxxxx
50
Cái
Ireland
22,000,000
66
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
GUIDEPLUS 2 ST INT; GUIDEPLUS 2 EL INT
100
Cái
Nhật
15,750,000
67
Vi dây dẫn can thiệp CTO thép không gỉ với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf
AHWxxxxxxx, AGxxxxxx, AGHxxxxxx, AGPxxxxxx, APWxxxxxxx, AHxxxxxxx APxxxxxxx
200
Cái
VIETNAM/ THAILAND
5,500,000
68
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi can thiệp CTO
CS-1005; CS-1008; CS-1010; CS-1012; CS-1015; CS-1020; CS-1025; CS-1030; CS-1205; CS-1208; CS-1210; CS-1212; CS-1215; CS-1220; CS-1225; CS-1230; CS-1505; CS-1508; CS-1510; CS-1512; CS-1515; CS-1520; CS-1525; CS-1530; CS-1705; CS-1708; CS-1710; CS-1712; CS-1715; CS-1720; CS-1725; CS-1730; CS-2005; CS-2008; CS-2010; CS-2012; CS-2015; CS-2020; CS-2025; CS-2030; CS-2205; CS-2208; CS-2210; CS-2212; CS-2215; CS-2220; CS-2225; CS-2230; CS-2505; CS-2508; CS-2510; CS-2512; CS-2515; CS-2520; CS-2525; CS-2530; CS-2705; CS-2708; CS-2710; CS-2712; CS-2715; CS-2720; CS-2725; CS-2730; CS-3005; CS-3008; CS-3010; CS-3012; CS-3015; CS-3020; CS-3025; CS-3030; CS-3205; CS-3208; CS-3210; CS-3212; CS-3215; CS-3220; CS-3225; CS-3230; CS-3505; CS-3508; CS-3510; CS-3512; CS-3515; CS-3520; CS-3525; CS-3530; CS-3705; CS-3708; CS-3710; CS-3712; CS-3715; CS-3720; CS-3725; CS-3730; CS-4005; CS-4008; CS-4010; CS-4012; CS-4015; CS-4020; CS-4025; CS-4030
100
Cái
Hà Lan
5,230,000
69
Ống thông chẩn đoán mạch máu.
JL-35/40/50-SC5; JL-35/40/50-SC6; JR-35/40/50-SC5; JR-35/40/50-SC6; AL-1/2/3-SC5; AL-1/2/3-SC6; AR-1/2/3/0-SC5; AR-1/2/3/0-SC6; IMA-SC5; LCB/RCB-SC5; LCB/RCB-SC6; PT-S/A-HD5; PT-145/155-HD5
400
Cái
Nhật Bản
590,000
70
Bóng nong động mạch vành
Mistral Pro SC
50
Cái
Pháp
6,800,000
71
Bóng nong động mạch vành chống xoắn
Sumxxxx
50
Cái
Hà Lan
6,500,000
72
Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ) dùng trong tim mạch can thiệp
MSS111-LB, MSS111, MSS111-Y
1.500
Cái
Mỹ
70,000
73
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus có khớp mở
VCR2214, VCR2218, VCR2223, VCR2228, VCR2232, VCR2238, VCR2514, VCR2518, VCR2523, VCR2528, VCR2532, VCR2538, VCR2714, VCR2718, VCR2723, VCR2728, VCR2732, VCR2738, VCR3014, VCR3018, VCR3023, VCR3028, VCR3032, VCR3038, VCR3514, VCR3518, VCR3523, VCR3528, VCR3532, VCR3538
30
Cái
Mỹ
39,860,000
74
Bóng nong động mạch bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
PROxxxx
30
Cái
Hà Lan
22,500,000
75
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung stent mỏng
FGTZ200008IE, FGTZ200012IE, FGTZ200016IE, FGTZ200020IE, FGTZ200024IE, FGTZ200028IE, FGTZ200032IE, FGTZ200036IE, FGTZ200040IE, FGTZ200044IE, FGTZ200048IE, FGTZ225008IE, FGTZ225012IE, FGTZ225016IE, FGTZ225020IE, FGTZ225024IE, FGTZ225028IE, FGTZ225032IE, FGTZ225036IE, FGTZ225040IE, FGTZ225044IE, FGTZ225048IE, FGTZ250008IE, FGTZ250012IE, FGTZ250016IE, FGTZ250020IE, FGTZ250024IE, FGTZ250028IE, FGTZ250032IE, FGTZ250036IE, FGTZ250040IE, FGTZ250044IE, FGTZ250048IE, FGTZ275008IE, FGTZ275012IE, FGTZ275016IE, FGTZ275020IE, FGTZ275024IE, FGTZ275028IE, FGTZ275032IE, FGTZ275036IE, FGTZ275040IE, FGTZ275044IE, FGTZ275048IE, FGTZ300008IE, FGTZ300012IE, FGTZ300016IE, FGTZ300020IE, FGTZ300024IE, FGTZ300028IE, FGTZ300032IE, FGTZ300036IE, FGTZ300040IE, FGTZ300044IE, FGTZ300048IE, FGTZ350008IE, FGTZ350012IE, FGTZ350016IE, FGTZ350020IE, FGTZ350024IE, FGTZ350028IE, FGTZ350032IE, FGTZ350036IE, FGTZ350040IE, FGTZ350044IE, FGTZ350048IE, FGTZ400008IE, FGTZ400012IE, FGTZ400016IE, FGTZ400020IE, FGTZ400024IE, FGTZ400028IE, FGTZ400032IE, FGTZ400036IE, FGTZ400040IE, FGTZ400044IE, FGTZ400048IE, FGTZ450008IE, FGTZ450012IE, FGTZ450016IE, FGTZ450020IE, FGTZ450024IE, FGTZ450028IE, FGTZ450032IE, FGTZ450036IE, FGTZ450040IE, FGTZ450044IE, FGTZ450048IE
80
Cái
Ireland
37,400,000
76
Bóng nong mạch vành NC
NCEUPxxxxX/ NCEUPxxxxxX
50
Cái
Mexico
6,900,000
77
Bóng nong mạch vành phủ ái nước
ZN-4-075 → ZN-30-350
100
Cái
Nhật Bản
7,500,000
78
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
CN-2006; CN-2008; CN-2010; CN-2012; CN-2015; CN-2018; CN-2020; CN-2022; CN-2025; CN-2030; CN-2206; CN-2208; CN-2210; CN-2212; CN-2215; CN-2218; CN-2220; CN-2222; CN-2225; CN-2230; CN-2506; CN-2508; CN-2510; CN-2512; CN-2515; CN-2518; CN-2520; CN-2522; CN-2525; CN-2530; CN-2706; CN-2708; CN-2710; CN-2712; CN-2715; CN-2718; CN-2720; CN-2722; CN-2725; CN-2730; CN-3006; CN-3008; CN-3010; CN-3012; CN-3015; CN-3018; CN-3020; CN-3022; CN-3025; CN-3030; CN-3206; CN-3208; CN-3210; CN-3212; CN-3215; CN-3218; CN-3220; CN-3222; CN-3225; CN-3230; CN-3506; CN-3508; CN-3510; CN-3512; CN-3515; CN-3518; CN-3520; CN-3522; CN-3525; CN-3530; CN-3706; CN-3708; CN-3710; CN-3712; CN-3715; CN-3718; CN-3720; CN-3722; CN-3725; CN-3730; CN-4006; CN-4008; CN-4010; CN-4012; CN-4015; CN-4018; CN-4020; CN-4022; CN-4025; CN-4030; CN-4506; CN-4508; CN-4510; CN-4512; CN-4515; CN-4518; CN-4520; CN-4522; CN-4525; CN-4530; CN-5006; CN-5008; CN-5010; CN-5012; CN-5015; CN-5018; CN-5020; CN-5022; CN-5025; CN-5030
100
Cái
Hà Lan
5,230,000
79
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst
54-54501; 54-64501; 54-64506; 54-74501; 54-74506; 54-84501; 54-84506; 54-86501; 54-86506; 54-89001; 54-89006; RSP01; RSP02; RSP03; RSP04
30
Cái
Mỹ
7,500,000
80
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer
BFC1-2209; BFC1-2214; BFC1-2219; BFC1-2224; BFC1-2229; BFC1-2509; BFC1-2514; BFC1-2519; BFC1-2524; BFC1-2529; BFC1-2533; BFC1-2536; BFC1-2709; BFC1-2714; BFC1-2719; BFC1-2724; BFC1-2729; BFC1-2733; BFC1-2736; BFC1-3009; BFC1-3014; BFC1-3019; BFC1-3024; BFC1-3029; BFC1-3033; BFC1-3036; BFC1-3509; BFC1-3514; BFC1-3519; BFC1-3524; BFC1-3529; BFC1-3533; BFC1-3536; BFC1-4009; BFC1-4014; BFC1-4019; BFC1-4024; BFC1-4029
100
Cái
Singapore
42,000,000
81
Ống thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành
5569; 5570; 5571; 5572; 5573
50
Cái
Mexico
11,990,000
82
Bóng nong động mạch vành 3 nếp gấp.
EVERxxxx
50
Cái
Hà Lan
6,500,000
83
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
WAIN-FBK-x-xxx
30
Cái
THAILAND
12,000,000
84
Stent động mạch vành phủ thuốc
VST-aaaXbbAP (aaa: 200;225;250;275;300;325;350;400;450) (bb: 08; 09; 13; 15; 18; 23; 28; 33; 38; 40; 44; 48)
50
Cái
Việt Nam
21,400,000
85
Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp
9-ATV06F45/60; 9-ATV07F45/60; 9-ATV08F45/60; 9-ATV07F45/80; 9-ATV08F45/80; 9-ATV09F45/80; 9-ATV10F45/80; 9-ATV12F45/80.
15
Bộ
UNITED STATES
12,600,000
86
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung stent mỏng
EVF25016; EVF25019; EVF25024; EVF25029; EVF25032; EVF25037; EVF25040; EVF25044; EVF25048; EVF27516; EVF27519; EVF27524; EVF27529; EVF27532; EVF27537; EVF27540; EVF27544; EVF27548; EVF30016; EVF30019; EVF30024; EVF30029; EVF30032; EVF30037; EVF30040; EVF30044; EVF30048; EVF35016; EVF35019; EVF35024; EVF35029; EVF35032; EVF35037; EVF35040; EVF35044; EVF35048;
30
Cái
Ấn Độ
34,000,000
87
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
5100381ULT1
300
Cái
Mexico
630,000
88
Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng (chậu)
428690; 428694; 428700; 428706; 428691; 428695; 428701; 428707; 428692; 428696; 428702; 428708; 428712; 448939; 448942; 448945; 448948; 448951; 448943; 448946; 448949; 448952; 448944; 448947; 448950; 448953; 428716; 428720; 428726; 428732; 428717; 428721; 428727; 428733; 428718; 428722; 428728; 428734; 428738; 448954; 448957; 448960; 448963; 448966; 448958;448961; 448964; 448967; 448959; 448962; 448965; 448968; 428752; 428747; 428753; 428759; 428748; 428754; 428760; 428764; 448972; 448975; 448978; 448981; 448973; 448976; 448979; 448977.
30
Cái
Thụy Sĩ
18,500,000
89
Dây dẫn chẩn đoán
395xxx; 110xxxxxx
500
Cái
Mỹ
294,000
90
Hạt tắc mạch
M0017600121 M0017600151 M0017600221 M0017600251 M0017600321 M0017600351 M0017600421 M0017600451 M0017600621 M0017600651 M0017600821 M0017600851 M0017601121 M0017601151
10
Lọ
Ireland
2,070,000
91
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp
RH*4JL3500M; RH*4JR3500M; RH*4JL4000M; RH*5JL3500M; RH*5JL4000M; RH*5JR3500M; RH*5JR4000M; RH*5AL2000M; RH*5AL3000M
700
Cái
Việt Nam
470,000
92
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn
DA6xxxxx
20
Cái
Costa Rica
28,500,000
93
Vi dây dẫn can thiệp mềm thép không g với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7gf
AHWxxxxxxx, AGxxxxxx
300
Cái
VIETNAM
2,300,000
94
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành
H7493893xxxx; H7493893xxxJx
500
Cái
Costa Rica
2,350,000
95
Bộ dụng cụ mở đường phủ lớp ái nước
RSC040525-HW45-IC20-K-S RSC050525-HW45-IC20-K-S RSC060525-HW45-IC20-K-S RSC070525-HW45-IC20-K-S RSC040725-HW45-IC20-K-S RSC050725-HW45-IC20-K-S RSC060725-HW45-IC20-K-S RSC070725-HW45-IC20-K-S RSC041125-HW45-IC20-K-S RSC051125-HW45-IC20-K-S RSC061125-HW45-IC20-K-S RSC071125-HW45-IC20-K-S RSC041625-HW70-IC20-K-S RSC051625-HW70-IC20-K-S RSC061625-HW70-IC20-K-S RSC071625-HW70-IC20-K-S RSC042425-HW70-IC20-K-S RSC052425-HW70-IC20-K-S RSC062425-HW70-IC20-K-S RSC072425-HW70-IC20-K-S
200
Bộ
Trung Quốc
430,000
96
Ống thông can thiệp mạch vành 3 lớp
H74938969xxx; H74938969xxxx
500
Cái
Mexico
2,350,000
97
Bóng nong áp lực cao đầu tip ngắn
2xx-xxx-5
150
Chiếc
NETHERLANDS
7,900,000
98
Điện cực tạo nhịp tim tạm thời
5101506
30
Cái
Ba Lan
3,399,984
99
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F
ASAPLP
50
Cái
Mỹ
9,000,000
100
Bóng nong mạch vành đàn hồi
EL20/10, EL20/15, EL20/20, EL20/25, EL20/30, EL22/10, EL22/15, EL22/20, EL22/25, EL22/30, EL25/10, EL25/15, EL25/20, EL25/25, EL25/30, EL27/10, EL27/15, EL27/20, EL27/25, EL27/30, EL30/10, EL30/15, EL30/20, EL30/25, EL30/30, EL35/10, EL35/15, EL35/20, EL35/25, EL35/30, EL40/10, EL40/15, EL40/20, EL40/25, EL40/30, EL45/10, EL45/15, EL45/20, EL45/25, EL45/30, EL50/10, EL50/15, EL50/20, EL50/25, EL50/30
50
Cái
Hy Lạp
6,400,000
101
Bóng nong mạch vành
EUPxxxxX/ EUPxxxxxX
50
Cái
Mexico
6,900,000
102
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Titanium
TiTAN OPTIMAX
20
Cái
Pháp
28,500,000
103
Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn
VG501
20
Cái
Costa Rica
2,000,000
104
Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh đạt tiêu chuẩn
9-GW-001; 9-GW-002; 9-GW-003
25
Cái
Ireland
1,995,000
105
Lưới lọc bảo vệ mạch máu
H74920100xxxx; H74920105xxxx
30
Cái
Costa Rica
30,450,000
106
Vòng xoắn kim loại (coils)
1xxxxxCSSR-V, 1xxxxxHS-V, 1xxxxxCC-V, 1xxxxxHC-R-V, 1xxxxxHC-S-V, 1xxxxxCS-V, VFCxxxxxx-V, 1xxxxxHS3D-V, 1xxxxxHCSR-S-V, 1xxxxxHCSR-R-V
20
Cái
Costa Rica
11,800,000
107
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
SPD2-xxx-xxx/ SPD2-US-xxx-xxx
20
Cái
Mỹ
26,000,000
108
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
WAIN-FBK-xx, WAIN-FBK-xxx, WAIN-FBK-xxxx, WAIN-FBK-xxxxx, WAIN-FBK-xxxxxx
20
Cái
THAILAND
6,000,000
109
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat
TW-AS418FA
1.000
Cái
Nhật Bản
2,400,000
110
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
H74939031xxxxxx; H74939032xxxxxx; H74939148xxxxxx
30
Cái
Mỹ
7,490,000
111
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành
EX-A-025-2000; EX-A-032-1500; EX-S-032-1500; EX-A-035-1500; EX-S-035-1500; EXH-A-035-1500; EXH-A-035-1800; EXH-A-035-2000
500
Cái
Nhật Bản
490,000
112
Dây dẫn can thiệp mạch não
WAIN-CKI-xxx, WAIN-CKI-xxx-xx, WAIN-CKI-xx-xxx, WAIN-CKI-xxx-xxx, AIN-CKI-xx-xxx-xxx, WAIN-CKI-xx-xxx-xx, AIN-CKI-xxx-x-xxx, AIN-CKX-xx-xxx-x
20
Cái
VIET NAM
6,000,000
113
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus
1800xxx-xx
40
Cái
Ireland
43,500,000
114
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
3IS0xxxxxPSI; 3IS0xxxxxPAI; 3IS0xxxxxSSI; 3IS0xxxxxSJI; 3IS0xxxxxSSN; 3IS0xxxxxSJN.
300
Cái
Trung Quốc
510,000
115
Bóng nong mạch vành chống trượt áp lực cao
APN20013; APN22513; APN25013; APN27513; APN30013; APN32513; APN35013; APN40013
50
Cái
Nhật
10,500,000
116
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
PRVxxxxxxRX
30
Cái
Ireland
28,000,000
117
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành
10104xx-H; 10104xx-HJ
200
Cái
Mỹ
2,449,000
118
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
RONYXxxxxxX
50
Cái
Ireland
44,190,000
119
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat
RM*ES7J10SQ
300
Cái
Việt Nam
1,250,000
120
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel
365110; 365120; 365125; 365130; 365135; 365111; 365121; 365126; 365131; 365136; 365112; 365122; 365127; 365132; 365137; 365113; 365123; 365128; 365133; 365138; 365114; 365124; 365129; 365134; 365139
40
Cái
Thụy Sĩ
24,000,000
121
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
SC14-150010; SC14-150015; SC14-150020; SC14-150025; SC14-150030; SC14-150035; SC14-150040; SC14-200010; SC14-200015; SC14-200020; SC14-200025; SC14-200030; SC14-200035; SC14-200040; SC14-225010; SC14-225015; SC14-225020; SC14-225025; SC14-225030: SC14-225035; SC14-225040; SC14-250010; SC14-250015; SC14-250020; SC14-250025; SC14-250030; SC14-250035; SC14-250040; SC14-275010; SC14-275015; SC14-275020; SC14-275025; SC14-275030; SC14-275035; SC14-275040; SC14-300010; SC14-300015; SC14-300020; SC14-300025; SC14-300030; SC14-300035; SC14-300040; SC14-325010; SC14-325015; SC14-325020; SC14-325025; SC14-325030; SC14-325035; SC14-325040; SC14-350010; SC14-350015; SC14-350020; SC14-350025; SC14-350030; SC14-350035; SC14-350040; SC14-375010; SC14-375015; SC14-375020; SC14-375025; SC14-375030; SC14-375035; SC14-375040; SC14-400010; SC14-400015; SC14-400020; SC14-400025; SC14-400030; SC14-400035; SC14-400040; SC14-450010; SC14-450015; SC14-450020; SC14-450025; SC14-450030; SC14-450035; SC14-450040; SC14-500010; SC14-500015; SC14-500020; SC14-500025; SC14-500030; SC14-500035; SC14-500040
50
Cái
Hoa Kỳ
29,000,000
122
Bóng nong mạch vành áp lực cao
EC10/08; EC10/12, EC10/16, EC10/20, EC12/10, EC12/15, EC12/20, EC15/10, EC15/15, EC15/20
50
Cái
Hy Lạp
7,300,000
123
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao
150-010-004; 150-015-004; 150-020-004; 200-010-004; 200-015-004; 200-020-004; 250-010-004; 250-015-004; 250-020-004; 300-010-004; 300-015-004; 300-020-004; 350-010-004; 350-015-004; 350-020-004; 400-010-004; 400-015-004; 400-020-004; 450-010-004; 450-015-004; 450-020-004
100
Cái
Thụy Sĩ
8,250,000
124
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate
IN4802, IN4330
1.000
Cái
Mexico
1,130,000
125
Kim chọc mạch
AD18T71W
200
Cái
Mỹ
58,000
126
Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ
LAxxxxx/ LAxxxxxx/ LAxxxxxxx
300
Cái
Mexico
1,980,000
127
Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính
MCxxxxxxx, MCxxxxxxxx, MCxxxxxxxxx
30
Cái
Costa Rica
9,580,000
128
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus & Anti CD34
2xx-xxx-11
100
Cái
NETHERLANDS
39,500,000
129
Bộ manifold 3 cổng
AT1406
1.200
Bộ
Trung quốc
189,000
130
Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic
"155023 155024 157023 157024 157025 157026 158023 158024 158025 158026 "
500
Cái
Trung quốc
399,000
131
Bóng nong mạch vành
EN20/10, EN20/15, EN20/20, EN20/25, EN20/30, EN22/10, EN22/15, EN22/20, EN22/25, EN22/30, EN25/10, EN25/15, EN25/20, EN25/25, EN25/30, EN27/10, EN27/15, EN27/20, EN27/25, EN27/30, EN30/10, EN30/15, EN30/20, EN30/25, EN30/30, EN35/10, EN35/15, EN35/20, EN35/25, EN40/10, EN35/30, EN40/15, EN40/20, EN40/25, EN40/30, EN45/10, EN45/15, EN45/20, EN45/25, EN45/30, EN50/10, EN50/15, EN50/20, EN50/25, EN50/30
30
Cái
Hy Lạp
6,400,000
132
Bộ khăn chụp mạch
02P93
500
Bộ
Việt Nam
577,500
133
Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ
89900
50
cái
Costarica
23,000,000
134
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng trong mạch máu
38x00xxxx
10
Cái
Mỹ
7,980,000
135
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp CTO
CSRxxx-2xx
120
cái
THAILAND
15,500,000
136
Bóng nong động mạch vành không giãn nở
XFORxxxx
50
Cái
Hà Lan
6,500,000
137
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
ER22513;ER22516;ER22520;ER22524;ER22528;ER22532;ER22536;ER22540;ER25013;ER25016;ER25020;ER25024;ER25028;ER25032;ER25036;ER25040;ER27513;ER27516;ER27520;ER27524;ER27528;ER27532;ER27536;ER27540;ER27543;ER30013;ER30016;ER30020;ER30024;ER30028;ER30032;ER30036;ER30040;ER30043;ER35013;ER35016;ER35020;ER35024;ER35028;ER35032;ER35036;ER35040;ER40013;ER40016;ER40020;ER40024;ER40028;ER40032;ER40036;ER40040;
20
Cái
Ấn Độ
36,200,000
138
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm
IN8140
100
Cái
Mexico
2,200,000
139
Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ
9-PFO-1818; 9-PFO-2518; 9-PFO-3025, 9-PFO-3525.
10
Cái
UNITED STATES
73,260,000
140
Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 lớp
H74939276xxxxx
80
Cái
Malaysia
8,000,000
141
Stent mạch vành phủ thuốc.
XL xxx-yy Trong đó: - xxx: 2.25/2.50/2.75/3.00/3.50/4.00/4.50/5.00 - yy: 8/12/16/20/24/28/32/36/40
20
Cái
Đức
34,000,000
142
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
MNC25013; MNC25018; MNC27513; MNC27518; MNC30013; MNC30018; MNC35013; MNC35018; MNC40013; MNC40018
50
Cái
Ấn Độ
5,670,000
143
Bóng nong áp lực thường
2xx-xxx-6
150
Chiếc
NETHERLANDS
7,900,000
144
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
H965SCH647xxx
30
Cái
Ireland
27,300,000
145
Bóng nong mạch vành không giãn nở
150-006-134; 150-010-134; 150-015-134; 150-020-134; 200-006-134; 200-010-134; 200-015-134; 200-020-134; 200-025-134; 200-030-134; 250-006-134; 250-010-134; 250-015-134; 250-020-134; 250-025-134; 250-030-134; 300-006-134; 300-010-134; 300-015-134; 300-020-134; 300-025-134; 300-030-134; 350-006-134; 350-010-134; 350-015-134; 350-020-134; 350-025-134; 350-030-134; 400-006-134; 400-010-134; 400-015-134; 400-020-134; 400-025-134; 400-030-134; 450-006-134; 450-010-134; 450-015-134; 450-020-134; 450-025-134; 450-030-134
50
Cái
Thụy Sĩ
6,500,000
146
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
419101, 419102, 419103, 419104, 419105, 419106, 419107, 419108, 419109, 419110, 419111, 419112, 419113, 419114, 419115, 419116, 419117, 419118, 419119, 419120, 419121, 419122, 419123, 419124, 419125, 419126, 419127, 419128, 419129, 419130, 419131, 419132, 419133, 419134, 419135, 419136, 419137, 419138, 419139, 419140, 419141, 419142, 419143, 419144, 419145, 419146, 419147, 419148, 419149, 419150, 419151, 419152, 419153, 419154
80
Cái
Thụy Sĩ
43,950,000
147
Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn
85900PST
100
cái
Costarica
23,000,000
148
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
H749391710xxxxx, H749391711xxxxx
50
Cái
Malaysia
8,400,000
149
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus
1xxxxx
50
Cái
Brazil
34,000,000
150
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu
DE-RQxxxxKSM
80
Cái
Nhật Bản
36,980,000
151
Lưới lọc tĩnh mạch
352506070E; 352506100E
10
Cái
Mỹ
31,500,000
152
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
610132; 610133
30
Cái
Mỹ
7,350,000
153
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
ONYXNGxxxxxX
80
Cái
Ireland
44,190,000
154
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
SCCDSR14150200009; SCCDSR14150200014; SCCDSR14150200016; SCCDSR14150200019; SCCDSR14150200024; SCCDSR14150200029; SCCDSR14150200034; SCCDSR14150200039; SCCDSR14150225009; SCCDSR14150225014; SCCDSR14150225016; SCCDSR14150225019; SCCDSR14150225024; SCCDSR14150225029; SCCDSR14150225034; SCCDSR14150225039; SCCDSR14150250009; SCCDSR14150250014; SCCDSR14150250016; SCCDSR14150250019; SCCDSR14150250024; SCCDSR14150250029; SCCDSR14150250034; SCCDSR14150250039; SCCDSR14150250044; SCCDSR14150250049; SCCDSR14150275009; SCCDSR14150275014; SCCDSR14150275016; SCCDSR14150275019; SCCDSR14150275024; SCCDSR14150275029; SCCDSR14150275034; SCCDSR14150275039; SCCDSR14150275044; SCCDSR14150275049; SCCDSR14150300009; SCCDSR14150300014; SCCDSR14150300016; SCCDSR14150300019; SCCDSR14150300024; SCCDSR14150300029; SCCDSR14150300034; SCCDSR14150300039; SCCDSR14150300044; SCCDSR14150300049; SCCDSR14150350009; SCCDSR14150350014; SCCDSR14150350016; SCCDSR14150350019; SCCDSR14150350024; SCCDSR14150350029; SCCDSR14150350034; SCCDSR14150350039; SCCDSR14150350044; SCCDSR14150350049; SCCDSR14150400009; SCCDSR14150400014; SCCDSR14150400016; SCCDSR14150400019; SCCDSR14150400024; SCCDSR14150400029; SCCDSR14150400034; SCCDSR14150400039; SCCDSR14150400044; SCCDSR14150400049; SCCDSR14150450014; SCCDSR14150450016; SCCDSR14150450019; SCCDSR14150450024; SCCDSR14150450029; SCCDSR14150450034; SCCDSR14150450039
80
Cái
Tây Ban Nha
36,300,000
155
Bóng nong mạch vành áp lực thường
H7493919xxxxxx
80
Cái
Malaysia
8,000,000
156
Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng
CR1414140SD
10
Cái
Nhật Bản
9,800,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second