Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Contractor's name | Winning price | Total lot price (VND) | Number of winning items | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
vn0316329087 |
0316329087 |
0 |
0 |
12 |
||
2 |
vn6001616113 |
6001616113 |
0 |
0 |
3 |
||
3 |
vn0312989533 |
0312989533 |
0 |
0 |
7 |
||
4 |
vn0301140748 |
0301140748 |
0 |
0 |
12 |
||
5 |
vn0315805833 |
0315805833 |
0 |
0 |
13 |
||
6 |
vn0300483319 |
0300483319 |
0 |
0 |
3 |
||
7 |
vn0313041685 |
0313041685 |
0 |
0 |
4 |
||
8 |
vn0316093018 |
0316093018 |
0 |
0 |
4 |
||
9 |
vn0104817815 |
0104817815 |
0 |
0 |
3 |
||
10 |
vn0303445745 |
0303445745 |
0 |
0 |
4 |
||
11 |
vn0312268965 |
0312268965 |
0 |
0 |
7 |
||
12 |
vn0305253502 |
0305253502 |
0 |
0 |
2 |
||
13 |
vn0304471508 |
0304471508 |
0 |
0 |
2 |
||
14 |
vn0310471834 |
0310471834 |
0 |
0 |
4 |
||
15 |
vn0312215177 |
0312215177 |
0 |
0 |
3 |
||
16 |
vn0316713141 |
0316713141 |
0 |
0 |
4 |
||
17 |
vn0400101404 |
0400101404 |
0 |
0 |
3 |
||
18 |
vn0314406882 |
0314406882 |
0 |
0 |
4 |
||
19 |
vn0303568722 |
0303568722 |
0 |
0 |
1 |
||
20 |
vn0313554398 |
0313554398 |
0 |
0 |
4 |
||
21 |
vn0304528578 |
0304528578 |
0 |
0 |
4 |
||
22 |
vn0101479798 |
0101479798 |
0 |
0 |
1 |
||
23 |
vn0312572806 |
0312572806 |
0 |
0 |
12 |
||
24 |
vn0312622006 |
0312622006 |
0 |
0 |
7 |
||
25 |
vn0301789370 |
0301789370 |
0 |
0 |
5 |
||
26 |
vn0313130367 |
0313130367 |
0 |
0 |
3 |
||
27 |
vn0317979546 |
0317979546 |
0 |
0 |
1 |
||
28 |
vn0312842273 |
0312842273 |
0 |
0 |
1 |
||
29 |
vn0309917592 |
0309917592 |
0 |
0 |
5 |
||
30 |
vn0315232276 |
0315232276 |
0 |
0 |
5 |
||
31 |
vn0312587344 |
0312587344 |
0 |
0 |
1 |
||
32 |
vn0106119693 |
0106119693 |
0 |
0 |
1 |
||
33 |
vn0316641497 |
0316641497 |
0 |
0 |
1 |
||
34 |
vn0109438401 |
0109438401 |
0 |
0 |
1 |
||
35 |
vn0108540794 |
0108540794 |
0 |
0 |
1 |
||
36 |
vn0314650295 |
0314650295 |
0 |
0 |
4 |
||
37 |
vn0101178800 |
0101178800 |
0 |
0 |
6 |
||
Total: 37 contractors |
118.992.121.520 |
0 |
158 |
||||
1 |
Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao |
399063; 399067; 399071; 399077; 399078; 399079; 399080; 399081; 399082; 399083; 399084; 399085; 399086; 399087; 399088; 399089; 399090; 399091; 399092; 399093; 399094; 399095; 399096; 399097.
|
30 |
Cái |
Ireland
|
8,400,000 |
||
2 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu dài |
RS*B50N25AQ; RS*B60K25AQ; RS*B70N25AQ
|
50 |
Cái |
Việt Nam
|
690,000 |
||
3 |
Stent động mạch vành phủ thuốc không Polymer |
ICLX22509 / ICLX22513 / ICLX22516 / ICLX22520 / ICLX22526 / ICLX22533 / ICLX22540 / ICLX2509 / ICLX2513 / ICLX2516 / ICLX2520 / ICLX2526 / ICLX2533 / ICLX2540 / ICLX2546 / ICLX27509 / ICLX27513 / ICLX27516 / ICLX27520 / ICLX27526 / ICLX27533 / ICLX27540 / ICLX27546 / ICLX3009 / ICLX3013 / ICLX3016 / ICLX3020 / ICLX3026 / ICLX3033 / ICLX3040 / ICLX3046 / ICLX3509 / ICLX3513 / ICLX3516 / ICLX3520 / ICLX3526 / ICLX3533 / ICLX3540 / ICLX3546 / ICLX4009 / ICLX4013 / ICLX4016 / ICLX4020 / ICLX4026 / ICLX4033 / ICLX4513 / ICLX4516 / ICLX4520 / ICLX4526 / ICLX4533
|
50 |
Cái |
Ý
|
38,300,000 |
||
4 |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ |
IQ35F150J3, IQ35F260J3
|
1.000 |
Cái |
Ireland
|
290,000 |
||
5 |
Ống thông can thiệp với đầu tip viền tròn |
HWxxJLxxxPxxxxx/HWxxJRxxxPxxxxx/ HWxxALxxxPxxxxx/HWxxARxxxPxxxxx/ HWxxPBxxxPxxxxx/HWxxSPxxxPxxxxx/ HWxxRBxxxPxxxxx/HWxxSCxxxPxxxxx/ HWxxCPxxxPxxxxx/HWxxSAxxxPxxxxx/ HWxxHSxxxPxxxxx/HWxxIMxxxPxxxxx/ HWxxMPxxxPxxxxx/HWxxKSxxxPxxxxx/ HWxxSTxxxPxxxxx
|
150 |
Cái |
THAILAND
|
2,300,000 |
||
6 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành lòng rộng |
14xxxx01 15xxxx01 16xxxx01
|
200 |
Cái |
Hà Lan
|
415,000 |
||
7 |
Bóng nong can thiệp mạch vành |
393289; 393290; 393291; 393292; 393293; 393294; 393295; 393296; 393297; 393298; 393299; 393300; 393301; 393302; 393303; 393304; 393305; 393306; 393307; 393308; 393309; 393310; 393311; 393312; 393313; 393314; 393315; 393316; 393317; 393318; 393319; 393320; 393321
|
150 |
Cái |
Thụy Sĩ
|
8,200,000 |
||
8 |
Dây cáp đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ. |
30144
|
750 |
Cái |
Na Uy
|
473,000 |
||
9 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat |
RM*AF6J10SQW; RM*AF6J16SQW
|
500 |
Cái |
Nhật Bản
|
690,000 |
||
10 |
Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus |
H74939666xxxxx
|
30 |
Cái |
Malaysia
|
36,000,000 |
||
11 |
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus không Polymer |
50289XX
|
30 |
Cái |
Đức
|
39,900,000 |
||
12 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
366991; 366992; 366993; 366994; 366995; 366996; 366997; 366998; 366999; 367000; 367001; 367002; 367003; 367004; 367005; 367006; 367007; 367008; 367009; 367010; 367011; 367012; 367013; 367014; 367015; 367016; 367017; 367018; 367019; 367020; 367021; 367022; 367023; 367024; 367025; 367026; 367027; 367028; 367029; 367030; 367031; 367032; 367033; 367034; 367035; 367036; 367037; 367038; 367039; 367040; 367041; 367042; 367043; 367044; 367045
|
150 |
Cái |
Thụy Sĩ
|
7,000,000 |
||
13 |
Ống thông chẩn đoán mạch máu. |
7533-13, 7708-30, 7708-10, 7708-20, 7533-53, 7533-23
|
100 |
Cái |
Mexico
|
460,000 |
||
14 |
Dây đo áp lực dùng trong can thiệp mạch vành |
PM6112, PM6160
|
1.000 |
Cái |
Mexico
|
75,000 |
||
15 |
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus |
1500xxx-xx
|
40 |
Cái |
Ireland
|
43,500,000 |
||
16 |
Bóng nong động mạch phủ thuốc Paclitaxel |
50232XX
|
50 |
Cái |
Đức
|
30,618,000 |
||
17 |
Bóng nong động mạch vành |
Mistral Pro NC
|
50 |
Cái |
Pháp
|
6,800,000 |
||
18 |
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
7022508 → 704038
|
50 |
Cái |
Hoa Kỳ
|
36,000,000 |
||
19 |
Ống thông 2 nòng (RX/OTW) có thiết kế ống hình bầu dục |
SA145-33N
|
20 |
cái |
THAILAND
|
12,000,000 |
||
20 |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
BCPR14N150125010; BCPR14N150125015; BCPR14N150125020; BCPR14N150125110; BCPR14N150125115; BCPR14N150150010; BCPR14N150150015; BCPR14N150150020; BCPR14N150150030; BCPR14N150150110; BCPR14N150150115; BCPR14N150200010; BCPR14N150200015; BCPR14N150200020; BCPR14N150200025; BCPR14N150200030; BCPR14N150200040; BCPR14N150225010; BCPR14N150225015; BCPR14N150225020; BCPR14N150225025; BCPR14N150225030; BCPR14N150225040; BCPR14N150250010; BCPR14N150250015; BCPR14N150250020; BCPR14N150250025; BCPR14N150250030; BCPR14N150250040; BCPR14N150275010; BCPR14N150275015; BCPR14N150275020; BCPR14N150275025; BCPR14N150275030; BCPR14N150275040; BCPR14N150300010; BCPR14N150300015; BCPR14N150300020; BCPR14N150300025; BCPR14N150300030; BCPR14N150300040; BCPR14N150325010; BCPR14N150325015; BCPR14N150325020; BCPR14N150325025; BCPR14N150325030; BCPR14N150325040; BCPR14N150350010; BCPR14N150350015; BCPR14N150350020; BCPR14N150350025; BCPR14N150350030; BCPR14N150350040; BCPR14N150375010; BCPR14N150375015; BCPR14N150375020; BCPR14N150375025; BCPR14N150375030; BCPR14N150375040; BCPR14N150400010; BCPR14N150400015; BCPR14N150400020; BCPR14N150400025; BCPR14N150400030; BCPR14N150400040; BCPR14N150450010; BCPR14N150450015; BCPR14N150450020; BCPR14N150450025; BCPR14N150450030; BCPR14N150450040; BCPR14N150500010; BCPR14N150500015; BCPR14N150500020
|
100 |
Cái |
Tây Ban Nha
|
6,830,000 |
||
21 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
MC16xxxxx
|
30 |
Cái |
Costa Rica
|
12,000,000 |
||
22 |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu |
RS*A40G07SQ; RS*A40K10SQ; RS*A50G07SQ; RS*A50K10SQ; RS*A60G07SQ; RS*A60K10SQ; RS*A70K10SQ; RS*A80K10SQ
|
1.000 |
Cái |
Việt Nam
|
518,000 |
||
23 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại |
GWxxxxxxxx, GWxxxxxxx
|
30 |
Cái |
Nhật Bản
|
5,980,000 |
||
24 |
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu trục |
ASAP100
|
70 |
Cái |
Mỹ
|
9,000,000 |
||
25 |
Bóng nong động mạch vành có phủ M coat |
DC-RRxxxxHH; DC-RRxxxxHHW
|
150 |
Cái |
Nhật Bản
|
5,900,000 |
||
26 |
Bộ khăn chụp mạch |
02P02
|
1.500 |
Bộ |
Việt Nam
|
240,000 |
||
27 |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi CTO |
085-006-134; 085-010-134; 085-015-134; 110-006-134; 110-010-134; 110-015-134; 110-020-134
|
50 |
Cái |
Thụy Sĩ
|
7,350,000 |
||
28 |
Dây dẫn đường cho ống thông |
SD-S35260 SD-A35260
|
50 |
Cái |
Trung Quốc
|
595,000 |
||
29 |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
GBC-xx-xxx
|
30 |
Cái |
Hàn Quốc
|
5,247,900 |
||
30 |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên |
PAGHxxxxxx PAGHWxxxxxx PAGPxxxxxx PPWxxxxxxx PHWxxxxxxx PPxxxxxxx
|
40 |
Cái |
VIETNAM/ THAILAND
|
5,500,000 |
||
31 |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ. |
9-SB-018, 9-SB-024, 9-SB-034
|
15 |
Bộ |
UNITED STATES
|
10,500,000 |
||
32 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo |
2103xxxx; 2103xxxxxxx; 2103xxxxxxxx
|
150 |
Cái |
Trung Quốc
|
399,000 |
||
33 |
Khung giá đỡ mạch cảnh |
ZSTSxxxxxxxx; ZSTSxxxxxxxxx; ZSTSxxxxxxxxxx; ZSTSxxxxxxxxxxx; ZSTSxxxxxxxxxxxx; ZSTSxxxxxxxxxxxxx
|
20 |
Cái |
Ba Lan
|
25,000,000 |
||
34 |
Bóng nong mạch vành CTO |
50217XXD
|
100 |
Cái |
Ba Lan
|
6,900,000 |
||
35 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
PSI-5F-11-038-18G, PSI-6F-11-038-18G, PSI-7F-11-038-18G, PSI-8F-11-038-18G
|
200 |
Cái |
Mỹ
|
430,000 |
||
36 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
TS-8-200 → TS-30-350
|
100 |
Cái |
Nhật Bản
|
7,500,000 |
||
37 |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao |
NCB-20008; NCB-20010; NCB-20012; NCB-20015; NCB-20020; NCB-20025; NCB-22508; NCB-22510; NCB-22512; NCB-22515; NCB-22520; NCB-22525; NCB-25008; NCB-25010; NCB-25012; NCB-25015; NCB-25020; NCB-25025; NCB-27508; NCB-27510; NCB-27512; NCB-27515; NCB-27520; NCB-27525; NCB-30008; NCB-30010; NCB-30012; NCB-30015; NCB-30020; NCB-30025; NCB-32508; NCB-32510; NCB-32512; NCB-32515; NCB-32520; NCB-32525; NCB-35008; NCB-35010; NCB-35012; NCB-35015; NCB-35020; NCB-35025; NCB-37508; NCB-37510; NCB-37512; NCB-37515; NCB-37520; NCB-37525; NCB-40008; NCB-40010; NCB-40012; NCB-40015; NCB-40020; NCB-40025; NCB-45008; NCB-45010; NCB-45012
|
100 |
Cái |
Singapore
|
5,500,000 |
||
38 |
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, trên kheo) |
379878; 379879; 379880; 379881; 379883; 379884; 379885; 379886; 379888; 379889; 379890; 379891; 379898; 379899; 379900; 379901; 379903; 379904; 379905; 379906; 379908; 379909; 379910; 379911; 379917; 379918; 379919; 379920; 379921; 379922; 379923; 379924; 379925; 379926; 379927; 379928; 379929; 379930; 379931; 379937; 379938; 379939; 379940; 379941; 379942; 379943; 379944; 379945; 379946; 379947; 379948; 379949; 379950; 379951.
|
30 |
Cái |
Thụy Sĩ
|
30,500,000 |
||
39 |
Áo phẫu thuật |
G2002
|
3.000 |
Cái |
Việt Nam
|
31,631 |
||
40 |
Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR lõi nguyên khối phủ polymer |
89185; 89185J
|
50 |
cái |
Costarica
|
24,500,000 |
||
41 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
2103xxxx; 2103xxxxxxx; 2103xxxxxxxx
|
700 |
Cái |
Trung Quốc
|
399,000 |
||
42 |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
LAX10005; LAX13010; LAX20010; LAX25010; LAX15012; LAX20012; LAX25012; LAX30012; LAX20015; LAX25015; LAX27515; LAX30015; LAX35015; LAX20020; LAX25020; LAX30020; LAX35020
|
50 |
Cái |
Ireland
|
7,350,000 |
||
43 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
150-006-134; 150-010-134; 150-015-134; 150-020-134; 200-006-134; 200-010-134; 200-015-134; 200-020-134; 200-025-134; 200-030-134; 250-006-134; 250-010-134; 250-015-134; 250-020-134; 250-025-134; 250-030-134; 300-006-134; 300-010-134; 300-015-134; 300-020-134; 300-025-134; 300-030-134; 350-006-134; 350-010-134; 350-015-134; 350-020-134; 350-025-134; 350-030-134; 400-006-134; 400-010-134; 400-015-134; 400-020-134; 400-025-134; 400-030-134; 450-006-134; 450-010-134; 450-015-134; 450-020-134; 450-025-134; 450-030-134
|
50 |
Cái |
Thụy Sĩ
|
6,500,000 |
||
44 |
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành |
101048x-H; 101048x-HJ
|
200 |
Cái |
Mỹ
|
2,449,000 |
||
45 |
Bộ kết nối (Manifold) |
503LHF-R
|
300 |
Cái |
Mỹ
|
175,000 |
||
46 |
Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus |
H74939417xxxxx
|
70 |
Cái |
Ireland
|
45,500,000 |
||
47 |
Ống thông can thiệp mạch vành lòng rộng, lớp phủ ái nước |
2540xx04 2640xx04 2740xx04 2840xx04
|
100 |
Cái |
Hà Lan
|
1,790,000 |
||
48 |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp |
DC-RMxxxxHSW; DC-RMxxxxHHW
|
150 |
Cái |
Nhật Bản
|
5,900,000 |
||
49 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên |
366098; 357451; 357452; 357453; 357454; 357455; 357456; 357457; 366099; 357458; 357459; 357460; 357461; 357462; 357463; 357464; 366100; 366101; 366102; 366103; 357465; 357466; 357467; 357468; 366104; 357469; 357470; 357471; 357472; 357473; 357474; 357475; 366105; 357476; 357477; 357478; 357479; 357480; 357481; 357482; 366106; 366107; 366108; 366109; 366110; 366111; 366112; 366113; 366114; 357483; 357484; 357485; 376272; 376273; 376274; 376275; 376276; 376277; 376278; 376279; 376280; 376281; 376282; 376283; 366115; 357486; 357487; 357488; 357489; 357490; 366116; 366117; 366118; 357491; 357492; 357493; 357494; 357495; 357496; 357497; 366119; 366120; 366121; 366122; 357498; 357499; 357500; 357501; 366123; 357502; 357503; 357504; 357505; 357506; 366124; 366125; 366126; 357507; 357508; 357509; 357510; 357511; 366127; 366128; 366129; 366130; 366131; 366132; 366133; 366134; 366135; 366136; 366137; 357512; 357513; 357514; 376292; 376293; 376294; 376295; 376296; 376297; 376298; 376299; 376300; 376301; 376302; 376303.
|
20 |
Cái |
Thụy Sĩ
|
8,400,000 |
||
50 |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, polymer tự tiêu sinh học |
BMX6-2209; BMX6-2214; BMX6-2219; BMX6-2224; BMX6-2229; BMX6-2509; BMX6-2514; BMX6-2519; BMX6-2524; BMX6-2529; BMX6-2533; BMX6-2536; BMX6-2709; BMX6-2714; BMX6-2719; BMX6-2724; BMX6-2729; BMX6-2733; BMX6-2736; BMX6-3009; BMX6-3014; BMX6-3019; BMX6-3024; BMX6-3029; BMX6-3033; BMX6-3036; BMX6-3509; BMX6-3514; BMX6-3519; BMX6-3524; BMX6-3529; BMX6-3533; BMX6-3536; BMX6-4009; BMX6-4014; BMX6-4019; BMX6-4024; BMX6-4029
|
50 |
Cái |
Singapore
|
40,000,000 |
||
51 |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau |
BIM27522530; BIM27522540; BIM27522550; BIM27522560; BIM30025030; BIM30025040; BIM30025050; BIM30025060; BIM35030030; BIM35030040; BIM35030050; BIM35030060
|
50 |
Cái |
Ấn Độ
|
36,000,000 |
||
52 |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
9-ASD-004; 9-ASD-005; 9-ASD-006; 9-ASD-007; 9-ASD-008; 9-ASD-009; 9-ASD-010; 9-ASD-011; 9-ASD-012; 9-ASD-013; 9-ASD-014; 9-ASD-015; 9-ASD-016; 9-ASD-017; 9-ASD-018; 9-ASD-019; 9-ASD-020; 9-ASD-022; 9-ASD-024; 9-ASD-026; 9-ASD-028; 9-ASD-030; 9-ASD-032; 9-ASD-034; 9-ASD-036; 9-ASD-038; 9-ASD-040.
|
10 |
Cái |
Costa Rica
|
56,925,000 |
||
53 |
Vi ống thông ngoại biên |
WCSARxxx-14N
|
30 |
Cái |
THAILAND
|
15,000,000 |
||
54 |
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành |
10133xx; 10133xxJ
|
500 |
Cái |
Mỹ
|
2,290,000 |
||
55 |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
ELMxxxRxxIN
|
30 |
Cái |
Israel
|
38,500,000 |
||
56 |
Dụng cụ lấy dị vật 1 vòng trong mạch máu |
383xxxxxx
|
10 |
Cái |
Mỹ
|
10,500,000 |
||
57 |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu |
DE-RSxxxxASM
|
80 |
Cái |
Nhật Bản
|
42,000,000 |
||
58 |
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM |
98221120302, 98221120402, 98221220302, 9822910112, 9822910116, 9822911116, 9822911126, 9822913122, 9822915112, 9822916112, 9822916116, 9822916152, 9822910122
|
300 |
Bộ |
Đức
|
870,000 |
||
59 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài |
PSI-6F-23-038, PSI-7F-23-038, PSI-8F-23-038
|
100 |
Cái |
Mỹ
|
520,000 |
||
60 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước |
MOZ15009; MOZ20015; MOZ25014
|
100 |
Cái |
Ấn Độ
|
5,670,000 |
||
61 |
Bộ bơm bóng can thiệp mạch máu |
BR-BID-II26C; BR-BID-II26D; BR-BID-I30C; BR-BID-II30C; BR-BID-III30C; BR-BID-I30D; BR-BID-II30D; BR-BID-III30D
|
200 |
Bộ |
Trung Quốc
|
580,000 |
||
62 |
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải |
BT-ACx-TIG1; BT-ACx-TIG1-110
|
300 |
Cái |
Đài Loan
|
483,000 |
||
63 |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm |
GC-F5xxxxxN; GC-F6xxxxxN; GC-F7xxxxxN; GC-F7xxxxRA
|
500 |
Cái |
Nhật Bản
|
2,400,000 |
||
64 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao với lớp phủ ái nước |
802-XXXX/ 802-2006; 802-2206; 802-2506; 802-2008; 802-2208; 802-2508; 802-2010; 802-2210; 802-2510; 802-2012; 802-2212; 802-2512; 802-2015; 802-2215; 802-2515; 802-2018; 802-2218; 802-2518; 802-2020; 802-2220; 802-2520; 802-2022; 802-2222; 802-2522; 802-2025; 802-2225; 802-2525; 802-2030; 802-2230; 802-2530; 802-2706; 802-3006; 802-3206; 802-2708; 802-3008; 802-3208; 802-2710; 802-3010; 802-3210; 802-2712; 802-3012; 802-3212; 802-2715; 802-3015; 802-3215; 802-2718; 802-3018; 802-3218; 802-2720; 802-3020; 802-3220; 802-2722; 802-3022; 802-3222; 802-2725; 802-3025; 802-3225; 802-2730; 802-3030; 802-3230; 802-3506; 802-3706; 802-4006; 802-3508; 802-3708; 802-4008; 802-3510; 802-3710; 802-4010; 802-3512; 802-3712; 802-4012; 802-3515; 802-3715; 802-4015; 802-3518; 802-3718; 802-4018; 802-3520; 802-3720; 802-4020; 802-3522; 802-3722; 802-4022; 802-3525; 802-3725; 802-4025; 802-3530; 802-3730; 802-4030; 802-4506; 802-5006; 802-4508; 802-5008; 802-4510; 802-5010; 802-4512; 802-5012; 802-4515; 802-5015; 802-4518; 802-5018; 802-4520; 802-5020; 802-4522; 802-5022; 802-4525; 802-5025; 802-4530; 802-5030
|
100 |
Cái |
Trung Quốc
|
4,200,000 |
||
65 |
Bóng cắt nong mạch vành |
H74939403xxxxxx
|
50 |
Cái |
Ireland
|
22,000,000 |
||
66 |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
GUIDEPLUS 2 ST INT; GUIDEPLUS 2 EL INT
|
100 |
Cái |
Nhật
|
15,750,000 |
||
67 |
Vi dây dẫn can thiệp CTO thép không gỉ với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf |
AHWxxxxxxx, AGxxxxxx, AGHxxxxxx, AGPxxxxxx, APWxxxxxxx, AHxxxxxxx APxxxxxxx
|
200 |
Cái |
VIETNAM/ THAILAND
|
5,500,000 |
||
68 |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi can thiệp CTO |
CS-1005; CS-1008; CS-1010; CS-1012; CS-1015; CS-1020; CS-1025; CS-1030; CS-1205; CS-1208; CS-1210; CS-1212; CS-1215; CS-1220; CS-1225; CS-1230; CS-1505; CS-1508; CS-1510; CS-1512; CS-1515; CS-1520; CS-1525; CS-1530; CS-1705; CS-1708; CS-1710; CS-1712; CS-1715; CS-1720; CS-1725; CS-1730; CS-2005; CS-2008; CS-2010; CS-2012; CS-2015; CS-2020; CS-2025; CS-2030; CS-2205; CS-2208; CS-2210; CS-2212; CS-2215; CS-2220; CS-2225; CS-2230; CS-2505; CS-2508; CS-2510; CS-2512; CS-2515; CS-2520; CS-2525; CS-2530; CS-2705; CS-2708; CS-2710; CS-2712; CS-2715; CS-2720; CS-2725; CS-2730; CS-3005; CS-3008; CS-3010; CS-3012; CS-3015; CS-3020; CS-3025; CS-3030; CS-3205; CS-3208; CS-3210; CS-3212; CS-3215; CS-3220; CS-3225; CS-3230; CS-3505; CS-3508; CS-3510; CS-3512; CS-3515; CS-3520; CS-3525; CS-3530; CS-3705; CS-3708; CS-3710; CS-3712; CS-3715; CS-3720; CS-3725; CS-3730; CS-4005; CS-4008; CS-4010; CS-4012; CS-4015; CS-4020; CS-4025; CS-4030
|
100 |
Cái |
Hà Lan
|
5,230,000 |
||
69 |
Ống thông chẩn đoán mạch máu. |
JL-35/40/50-SC5; JL-35/40/50-SC6; JR-35/40/50-SC5; JR-35/40/50-SC6; AL-1/2/3-SC5; AL-1/2/3-SC6; AR-1/2/3/0-SC5; AR-1/2/3/0-SC6; IMA-SC5; LCB/RCB-SC5; LCB/RCB-SC6; PT-S/A-HD5; PT-145/155-HD5
|
400 |
Cái |
Nhật Bản
|
590,000 |
||
70 |
Bóng nong động mạch vành |
Mistral Pro SC
|
50 |
Cái |
Pháp
|
6,800,000 |
||
71 |
Bóng nong động mạch vành chống xoắn |
Sumxxxx
|
50 |
Cái |
Hà Lan
|
6,500,000 |
||
72 |
Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ) dùng trong tim mạch can thiệp |
MSS111-LB, MSS111, MSS111-Y
|
1.500 |
Cái |
Mỹ
|
70,000 |
||
73 |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus có khớp mở |
VCR2214, VCR2218, VCR2223, VCR2228, VCR2232, VCR2238, VCR2514, VCR2518, VCR2523, VCR2528, VCR2532, VCR2538, VCR2714, VCR2718, VCR2723, VCR2728, VCR2732, VCR2738, VCR3014, VCR3018, VCR3023, VCR3028, VCR3032, VCR3038, VCR3514, VCR3518, VCR3523, VCR3528, VCR3532, VCR3538
|
30 |
Cái |
Mỹ
|
39,860,000 |
||
74 |
Bóng nong động mạch bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel |
PROxxxx
|
30 |
Cái |
Hà Lan
|
22,500,000 |
||
75 |
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung stent mỏng |
FGTZ200008IE, FGTZ200012IE, FGTZ200016IE, FGTZ200020IE, FGTZ200024IE, FGTZ200028IE, FGTZ200032IE, FGTZ200036IE, FGTZ200040IE, FGTZ200044IE, FGTZ200048IE, FGTZ225008IE, FGTZ225012IE, FGTZ225016IE, FGTZ225020IE, FGTZ225024IE, FGTZ225028IE, FGTZ225032IE, FGTZ225036IE, FGTZ225040IE, FGTZ225044IE, FGTZ225048IE, FGTZ250008IE, FGTZ250012IE, FGTZ250016IE, FGTZ250020IE, FGTZ250024IE, FGTZ250028IE, FGTZ250032IE, FGTZ250036IE, FGTZ250040IE, FGTZ250044IE, FGTZ250048IE, FGTZ275008IE, FGTZ275012IE, FGTZ275016IE, FGTZ275020IE, FGTZ275024IE, FGTZ275028IE, FGTZ275032IE, FGTZ275036IE, FGTZ275040IE, FGTZ275044IE, FGTZ275048IE, FGTZ300008IE, FGTZ300012IE, FGTZ300016IE, FGTZ300020IE, FGTZ300024IE, FGTZ300028IE, FGTZ300032IE, FGTZ300036IE, FGTZ300040IE, FGTZ300044IE, FGTZ300048IE, FGTZ350008IE, FGTZ350012IE, FGTZ350016IE, FGTZ350020IE, FGTZ350024IE, FGTZ350028IE, FGTZ350032IE, FGTZ350036IE, FGTZ350040IE, FGTZ350044IE, FGTZ350048IE, FGTZ400008IE, FGTZ400012IE, FGTZ400016IE, FGTZ400020IE, FGTZ400024IE, FGTZ400028IE, FGTZ400032IE, FGTZ400036IE, FGTZ400040IE, FGTZ400044IE, FGTZ400048IE, FGTZ450008IE, FGTZ450012IE, FGTZ450016IE, FGTZ450020IE, FGTZ450024IE, FGTZ450028IE, FGTZ450032IE, FGTZ450036IE, FGTZ450040IE, FGTZ450044IE, FGTZ450048IE
|
80 |
Cái |
Ireland
|
37,400,000 |
||
76 |
Bóng nong mạch vành NC |
NCEUPxxxxX/ NCEUPxxxxxX
|
50 |
Cái |
Mexico
|
6,900,000 |
||
77 |
Bóng nong mạch vành phủ ái nước |
ZN-4-075 → ZN-30-350
|
100 |
Cái |
Nhật Bản
|
7,500,000 |
||
78 |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi |
CN-2006; CN-2008; CN-2010; CN-2012; CN-2015; CN-2018; CN-2020; CN-2022; CN-2025; CN-2030; CN-2206; CN-2208; CN-2210; CN-2212; CN-2215; CN-2218; CN-2220; CN-2222; CN-2225; CN-2230; CN-2506; CN-2508; CN-2510; CN-2512; CN-2515; CN-2518; CN-2520; CN-2522; CN-2525; CN-2530; CN-2706; CN-2708; CN-2710; CN-2712; CN-2715; CN-2718; CN-2720; CN-2722; CN-2725; CN-2730; CN-3006; CN-3008; CN-3010; CN-3012; CN-3015; CN-3018; CN-3020; CN-3022; CN-3025; CN-3030; CN-3206; CN-3208; CN-3210; CN-3212; CN-3215; CN-3218; CN-3220; CN-3222; CN-3225; CN-3230; CN-3506; CN-3508; CN-3510; CN-3512; CN-3515; CN-3518; CN-3520; CN-3522; CN-3525; CN-3530; CN-3706; CN-3708; CN-3710; CN-3712; CN-3715; CN-3718; CN-3720; CN-3722; CN-3725; CN-3730; CN-4006; CN-4008; CN-4010; CN-4012; CN-4015; CN-4018; CN-4020; CN-4022; CN-4025; CN-4030; CN-4506; CN-4508; CN-4510; CN-4512; CN-4515; CN-4518; CN-4520; CN-4522; CN-4525; CN-4530; CN-5006; CN-5008; CN-5010; CN-5012; CN-5015; CN-5018; CN-5020; CN-5022; CN-5025; CN-5030
|
100 |
Cái |
Hà Lan
|
5,230,000 |
||
79 |
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst |
54-54501; 54-64501; 54-64506; 54-74501; 54-74506; 54-84501; 54-84506; 54-86501; 54-86506; 54-89001; 54-89006; RSP01; RSP02; RSP03; RSP04
|
30 |
Cái |
Mỹ
|
7,500,000 |
||
80 |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer |
BFC1-2209; BFC1-2214; BFC1-2219; BFC1-2224; BFC1-2229; BFC1-2509; BFC1-2514; BFC1-2519; BFC1-2524; BFC1-2529; BFC1-2533; BFC1-2536; BFC1-2709; BFC1-2714; BFC1-2719; BFC1-2724; BFC1-2729; BFC1-2733; BFC1-2736; BFC1-3009; BFC1-3014; BFC1-3019; BFC1-3024; BFC1-3029; BFC1-3033; BFC1-3036; BFC1-3509; BFC1-3514; BFC1-3519; BFC1-3524; BFC1-3529; BFC1-3533; BFC1-3536; BFC1-4009; BFC1-4014; BFC1-4019; BFC1-4024; BFC1-4029
|
100 |
Cái |
Singapore
|
42,000,000 |
||
81 |
Ống thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành |
5569; 5570; 5571; 5572; 5573
|
50 |
Cái |
Mexico
|
11,990,000 |
||
82 |
Bóng nong động mạch vành 3 nếp gấp. |
EVERxxxx
|
50 |
Cái |
Hà Lan
|
6,500,000 |
||
83 |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
WAIN-FBK-x-xxx
|
30 |
Cái |
THAILAND
|
12,000,000 |
||
84 |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
VST-aaaXbbAP (aaa: 200;225;250;275;300;325;350;400;450) (bb: 08; 09; 13; 15; 18; 23; 28; 33; 38; 40; 44; 48)
|
50 |
Cái |
Việt Nam
|
21,400,000 |
||
85 |
Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp |
9-ATV06F45/60; 9-ATV07F45/60; 9-ATV08F45/60; 9-ATV07F45/80; 9-ATV08F45/80; 9-ATV09F45/80; 9-ATV10F45/80; 9-ATV12F45/80.
|
15 |
Bộ |
UNITED STATES
|
12,600,000 |
||
86 |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung stent mỏng |
EVF25016; EVF25019; EVF25024; EVF25029; EVF25032; EVF25037; EVF25040; EVF25044; EVF25048; EVF27516; EVF27519; EVF27524; EVF27529; EVF27532; EVF27537; EVF27540; EVF27544; EVF27548; EVF30016; EVF30019; EVF30024; EVF30029; EVF30032; EVF30037; EVF30040; EVF30044; EVF30048; EVF35016; EVF35019; EVF35024; EVF35029; EVF35032; EVF35037; EVF35040; EVF35044; EVF35048;
|
30 |
Cái |
Ấn Độ
|
34,000,000 |
||
87 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên |
5100381ULT1
|
300 |
Cái |
Mexico
|
630,000 |
||
88 |
Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng (chậu) |
428690; 428694; 428700; 428706; 428691; 428695; 428701; 428707; 428692; 428696; 428702; 428708; 428712; 448939; 448942; 448945; 448948; 448951; 448943; 448946; 448949; 448952; 448944; 448947; 448950; 448953; 428716; 428720; 428726; 428732; 428717; 428721; 428727; 428733; 428718; 428722; 428728; 428734; 428738; 448954; 448957; 448960; 448963; 448966; 448958;448961; 448964; 448967; 448959; 448962; 448965; 448968; 428752; 428747; 428753; 428759; 428748; 428754; 428760; 428764; 448972; 448975; 448978; 448981; 448973; 448976; 448979; 448977.
|
30 |
Cái |
Thụy Sĩ
|
18,500,000 |
||
89 |
Dây dẫn chẩn đoán |
395xxx; 110xxxxxx
|
500 |
Cái |
Mỹ
|
294,000 |
||
90 |
Hạt tắc mạch |
M0017600121 M0017600151 M0017600221 M0017600251 M0017600321 M0017600351 M0017600421 M0017600451 M0017600621 M0017600651 M0017600821 M0017600851 M0017601121 M0017601151
|
10 |
Lọ |
Ireland
|
2,070,000 |
||
91 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp |
RH*4JL3500M; RH*4JR3500M; RH*4JL4000M; RH*5JL3500M; RH*5JL4000M; RH*5JR3500M; RH*5JR4000M; RH*5AL2000M; RH*5AL3000M
|
700 |
Cái |
Việt Nam
|
470,000 |
||
92 |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn |
DA6xxxxx
|
20 |
Cái |
Costa Rica
|
28,500,000 |
||
93 |
Vi dây dẫn can thiệp mềm thép không g với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7gf |
AHWxxxxxxx, AGxxxxxx
|
300 |
Cái |
VIETNAM
|
2,300,000 |
||
94 |
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành |
H7493893xxxx; H7493893xxxJx
|
500 |
Cái |
Costa Rica
|
2,350,000 |
||
95 |
Bộ dụng cụ mở đường phủ lớp ái nước |
RSC040525-HW45-IC20-K-S RSC050525-HW45-IC20-K-S RSC060525-HW45-IC20-K-S RSC070525-HW45-IC20-K-S RSC040725-HW45-IC20-K-S RSC050725-HW45-IC20-K-S RSC060725-HW45-IC20-K-S RSC070725-HW45-IC20-K-S RSC041125-HW45-IC20-K-S RSC051125-HW45-IC20-K-S RSC061125-HW45-IC20-K-S RSC071125-HW45-IC20-K-S RSC041625-HW70-IC20-K-S RSC051625-HW70-IC20-K-S RSC061625-HW70-IC20-K-S RSC071625-HW70-IC20-K-S RSC042425-HW70-IC20-K-S RSC052425-HW70-IC20-K-S RSC062425-HW70-IC20-K-S RSC072425-HW70-IC20-K-S
|
200 |
Bộ |
Trung Quốc
|
430,000 |
||
96 |
Ống thông can thiệp mạch vành 3 lớp |
H74938969xxx; H74938969xxxx
|
500 |
Cái |
Mexico
|
2,350,000 |
||
97 |
Bóng nong áp lực cao đầu tip ngắn |
2xx-xxx-5
|
150 |
Chiếc |
NETHERLANDS
|
7,900,000 |
||
98 |
Điện cực tạo nhịp tim tạm thời |
5101506
|
30 |
Cái |
Ba Lan
|
3,399,984 |
||
99 |
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F |
ASAPLP
|
50 |
Cái |
Mỹ
|
9,000,000 |
||
100 |
Bóng nong mạch vành đàn hồi |
EL20/10, EL20/15, EL20/20, EL20/25, EL20/30, EL22/10, EL22/15, EL22/20, EL22/25, EL22/30, EL25/10, EL25/15, EL25/20, EL25/25, EL25/30, EL27/10, EL27/15, EL27/20, EL27/25, EL27/30, EL30/10, EL30/15, EL30/20, EL30/25, EL30/30, EL35/10, EL35/15, EL35/20, EL35/25, EL35/30, EL40/10, EL40/15, EL40/20, EL40/25, EL40/30, EL45/10, EL45/15, EL45/20, EL45/25, EL45/30, EL50/10, EL50/15, EL50/20, EL50/25, EL50/30
|
50 |
Cái |
Hy Lạp
|
6,400,000 |
||
101 |
Bóng nong mạch vành |
EUPxxxxX/ EUPxxxxxX
|
50 |
Cái |
Mexico
|
6,900,000 |
||
102 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Titanium |
TiTAN OPTIMAX
|
20 |
Cái |
Pháp
|
28,500,000 |
||
103 |
Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn |
VG501
|
20 |
Cái |
Costa Rica
|
2,000,000 |
||
104 |
Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh đạt tiêu chuẩn |
9-GW-001; 9-GW-002; 9-GW-003
|
25 |
Cái |
Ireland
|
1,995,000 |
||
105 |
Lưới lọc bảo vệ mạch máu |
H74920100xxxx; H74920105xxxx
|
30 |
Cái |
Costa Rica
|
30,450,000 |
||
106 |
Vòng xoắn kim loại (coils) |
1xxxxxCSSR-V, 1xxxxxHS-V, 1xxxxxCC-V, 1xxxxxHC-R-V, 1xxxxxHC-S-V, 1xxxxxCS-V, VFCxxxxxx-V, 1xxxxxHS3D-V, 1xxxxxHCSR-S-V, 1xxxxxHCSR-R-V
|
20 |
Cái |
Costa Rica
|
11,800,000 |
||
107 |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
SPD2-xxx-xxx/ SPD2-US-xxx-xxx
|
20 |
Cái |
Mỹ
|
26,000,000 |
||
108 |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
WAIN-FBK-xx, WAIN-FBK-xxx, WAIN-FBK-xxxx, WAIN-FBK-xxxxx, WAIN-FBK-xxxxxx
|
20 |
Cái |
THAILAND
|
6,000,000 |
||
109 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat |
TW-AS418FA
|
1.000 |
Cái |
Nhật Bản
|
2,400,000 |
||
110 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên |
H74939031xxxxxx; H74939032xxxxxx; H74939148xxxxxx
|
30 |
Cái |
Mỹ
|
7,490,000 |
||
111 |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành |
EX-A-025-2000; EX-A-032-1500; EX-S-032-1500; EX-A-035-1500; EX-S-035-1500; EXH-A-035-1500; EXH-A-035-1800; EXH-A-035-2000
|
500 |
Cái |
Nhật Bản
|
490,000 |
||
112 |
Dây dẫn can thiệp mạch não |
WAIN-CKI-xxx, WAIN-CKI-xxx-xx, WAIN-CKI-xx-xxx, WAIN-CKI-xxx-xxx, AIN-CKI-xx-xxx-xxx, WAIN-CKI-xx-xxx-xx, AIN-CKI-xxx-x-xxx, AIN-CKX-xx-xxx-x
|
20 |
Cái |
VIET NAM
|
6,000,000 |
||
113 |
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus |
1800xxx-xx
|
40 |
Cái |
Ireland
|
43,500,000 |
||
114 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
3IS0xxxxxPSI; 3IS0xxxxxPAI; 3IS0xxxxxSSI; 3IS0xxxxxSJI; 3IS0xxxxxSSN; 3IS0xxxxxSJN.
|
300 |
Cái |
Trung Quốc
|
510,000 |
||
115 |
Bóng nong mạch vành chống trượt áp lực cao |
APN20013; APN22513; APN25013; APN27513; APN30013; APN32513; APN35013; APN40013
|
50 |
Cái |
Nhật
|
10,500,000 |
||
116 |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
PRVxxxxxxRX
|
30 |
Cái |
Ireland
|
28,000,000 |
||
117 |
Dây dẫn dùng trong can thiệp mạch vành |
10104xx-H; 10104xx-HJ
|
200 |
Cái |
Mỹ
|
2,449,000 |
||
118 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
RONYXxxxxxX
|
50 |
Cái |
Ireland
|
44,190,000 |
||
119 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat |
RM*ES7J10SQ
|
300 |
Cái |
Việt Nam
|
1,250,000 |
||
120 |
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel |
365110; 365120; 365125; 365130; 365135; 365111; 365121; 365126; 365131; 365136; 365112; 365122; 365127; 365132; 365137; 365113; 365123; 365128; 365133; 365138; 365114; 365124; 365129; 365134; 365139
|
40 |
Cái |
Thụy Sĩ
|
24,000,000 |
||
121 |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
SC14-150010; SC14-150015; SC14-150020; SC14-150025; SC14-150030; SC14-150035; SC14-150040; SC14-200010; SC14-200015; SC14-200020; SC14-200025; SC14-200030; SC14-200035; SC14-200040; SC14-225010; SC14-225015; SC14-225020; SC14-225025; SC14-225030: SC14-225035; SC14-225040; SC14-250010; SC14-250015; SC14-250020; SC14-250025; SC14-250030; SC14-250035; SC14-250040; SC14-275010; SC14-275015; SC14-275020; SC14-275025; SC14-275030; SC14-275035; SC14-275040; SC14-300010; SC14-300015; SC14-300020; SC14-300025; SC14-300030; SC14-300035; SC14-300040; SC14-325010; SC14-325015; SC14-325020; SC14-325025; SC14-325030; SC14-325035; SC14-325040; SC14-350010; SC14-350015; SC14-350020; SC14-350025; SC14-350030; SC14-350035; SC14-350040; SC14-375010; SC14-375015; SC14-375020; SC14-375025; SC14-375030; SC14-375035; SC14-375040; SC14-400010; SC14-400015; SC14-400020; SC14-400025; SC14-400030; SC14-400035; SC14-400040; SC14-450010; SC14-450015; SC14-450020; SC14-450025; SC14-450030; SC14-450035; SC14-450040; SC14-500010; SC14-500015; SC14-500020; SC14-500025; SC14-500030; SC14-500035; SC14-500040
|
50 |
Cái |
Hoa Kỳ
|
29,000,000 |
||
122 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
EC10/08; EC10/12, EC10/16, EC10/20, EC12/10, EC12/15, EC12/20, EC15/10, EC15/15, EC15/20
|
50 |
Cái |
Hy Lạp
|
7,300,000 |
||
123 |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao |
150-010-004; 150-015-004; 150-020-004; 200-010-004; 200-015-004; 200-020-004; 250-010-004; 250-015-004; 250-020-004; 300-010-004; 300-015-004; 300-020-004; 350-010-004; 350-015-004; 350-020-004; 400-010-004; 400-015-004; 400-020-004; 450-010-004; 450-015-004; 450-020-004
|
100 |
Cái |
Thụy Sĩ
|
8,250,000 |
||
124 |
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate |
IN4802, IN4330
|
1.000 |
Cái |
Mexico
|
1,130,000 |
||
125 |
Kim chọc mạch |
AD18T71W
|
200 |
Cái |
Mỹ
|
58,000 |
||
126 |
Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ |
LAxxxxx/ LAxxxxxx/ LAxxxxxxx
|
300 |
Cái |
Mexico
|
1,980,000 |
||
127 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều loại đường kính |
MCxxxxxxx, MCxxxxxxxx, MCxxxxxxxxx
|
30 |
Cái |
Costa Rica
|
9,580,000 |
||
128 |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus & Anti CD34 |
2xx-xxx-11
|
100 |
Cái |
NETHERLANDS
|
39,500,000 |
||
129 |
Bộ manifold 3 cổng |
AT1406
|
1.200 |
Bộ |
Trung quốc
|
189,000 |
||
130 |
Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic |
"155023 155024 157023 157024 157025 157026 158023 158024 158025 158026 "
|
500 |
Cái |
Trung quốc
|
399,000 |
||
131 |
Bóng nong mạch vành |
EN20/10, EN20/15, EN20/20, EN20/25, EN20/30, EN22/10, EN22/15, EN22/20, EN22/25, EN22/30, EN25/10, EN25/15, EN25/20, EN25/25, EN25/30, EN27/10, EN27/15, EN27/20, EN27/25, EN27/30, EN30/10, EN30/15, EN30/20, EN30/25, EN30/30, EN35/10, EN35/15, EN35/20, EN35/25, EN40/10, EN35/30, EN40/15, EN40/20, EN40/25, EN40/30, EN45/10, EN45/15, EN45/20, EN45/25, EN45/30, EN50/10, EN50/15, EN50/20, EN50/25, EN50/30
|
30 |
Cái |
Hy Lạp
|
6,400,000 |
||
132 |
Bộ khăn chụp mạch |
02P93
|
500 |
Bộ |
Việt Nam
|
577,500 |
||
133 |
Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ |
89900
|
50 |
cái |
Costarica
|
23,000,000 |
||
134 |
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng trong mạch máu |
38x00xxxx
|
10 |
Cái |
Mỹ
|
7,980,000 |
||
135 |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp CTO |
CSRxxx-2xx
|
120 |
cái |
THAILAND
|
15,500,000 |
||
136 |
Bóng nong động mạch vành không giãn nở |
XFORxxxx
|
50 |
Cái |
Hà Lan
|
6,500,000 |
||
137 |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus |
ER22513;ER22516;ER22520;ER22524;ER22528;ER22532;ER22536;ER22540;ER25013;ER25016;ER25020;ER25024;ER25028;ER25032;ER25036;ER25040;ER27513;ER27516;ER27520;ER27524;ER27528;ER27532;ER27536;ER27540;ER27543;ER30013;ER30016;ER30020;ER30024;ER30028;ER30032;ER30036;ER30040;ER30043;ER35013;ER35016;ER35020;ER35024;ER35028;ER35032;ER35036;ER35040;ER40013;ER40016;ER40020;ER40024;ER40028;ER40032;ER40036;ER40040;
|
20 |
Cái |
Ấn Độ
|
36,200,000 |
||
138 |
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm |
IN8140
|
100 |
Cái |
Mexico
|
2,200,000 |
||
139 |
Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ |
9-PFO-1818; 9-PFO-2518; 9-PFO-3025, 9-PFO-3525.
|
10 |
Cái |
UNITED STATES
|
73,260,000 |
||
140 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 lớp |
H74939276xxxxx
|
80 |
Cái |
Malaysia
|
8,000,000 |
||
141 |
Stent mạch vành phủ thuốc. |
XL xxx-yy Trong đó: - xxx: 2.25/2.50/2.75/3.00/3.50/4.00/4.50/5.00 - yy: 8/12/16/20/24/28/32/36/40
|
20 |
Cái |
Đức
|
34,000,000 |
||
142 |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao |
MNC25013; MNC25018; MNC27513; MNC27518; MNC30013; MNC30018; MNC35013; MNC35018; MNC40013; MNC40018
|
50 |
Cái |
Ấn Độ
|
5,670,000 |
||
143 |
Bóng nong áp lực thường |
2xx-xxx-6
|
150 |
Chiếc |
NETHERLANDS
|
7,900,000 |
||
144 |
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ |
H965SCH647xxx
|
30 |
Cái |
Ireland
|
27,300,000 |
||
145 |
Bóng nong mạch vành không giãn nở |
150-006-134; 150-010-134; 150-015-134; 150-020-134; 200-006-134; 200-010-134; 200-015-134; 200-020-134; 200-025-134; 200-030-134; 250-006-134; 250-010-134; 250-015-134; 250-020-134; 250-025-134; 250-030-134; 300-006-134; 300-010-134; 300-015-134; 300-020-134; 300-025-134; 300-030-134; 350-006-134; 350-010-134; 350-015-134; 350-020-134; 350-025-134; 350-030-134; 400-006-134; 400-010-134; 400-015-134; 400-020-134; 400-025-134; 400-030-134; 450-006-134; 450-010-134; 450-015-134; 450-020-134; 450-025-134; 450-030-134
|
50 |
Cái |
Thụy Sĩ
|
6,500,000 |
||
146 |
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
419101, 419102, 419103, 419104, 419105, 419106, 419107, 419108, 419109, 419110, 419111, 419112, 419113, 419114, 419115, 419116, 419117, 419118, 419119, 419120, 419121, 419122, 419123, 419124, 419125, 419126, 419127, 419128, 419129, 419130, 419131, 419132, 419133, 419134, 419135, 419136, 419137, 419138, 419139, 419140, 419141, 419142, 419143, 419144, 419145, 419146, 419147, 419148, 419149, 419150, 419151, 419152, 419153, 419154
|
80 |
Cái |
Thụy Sĩ
|
43,950,000 |
||
147 |
Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn |
85900PST
|
100 |
cái |
Costarica
|
23,000,000 |
||
148 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
H749391710xxxxx, H749391711xxxxx
|
50 |
Cái |
Malaysia
|
8,400,000 |
||
149 |
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus |
1xxxxx
|
50 |
Cái |
Brazil
|
34,000,000 |
||
150 |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu |
DE-RQxxxxKSM
|
80 |
Cái |
Nhật Bản
|
36,980,000 |
||
151 |
Lưới lọc tĩnh mạch |
352506070E; 352506100E
|
10 |
Cái |
Mỹ
|
31,500,000 |
||
152 |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
610132; 610133
|
30 |
Cái |
Mỹ
|
7,350,000 |
||
153 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
ONYXNGxxxxxX
|
80 |
Cái |
Ireland
|
44,190,000 |
||
154 |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
SCCDSR14150200009; SCCDSR14150200014; SCCDSR14150200016; SCCDSR14150200019; SCCDSR14150200024; SCCDSR14150200029; SCCDSR14150200034; SCCDSR14150200039; SCCDSR14150225009; SCCDSR14150225014; SCCDSR14150225016; SCCDSR14150225019; SCCDSR14150225024; SCCDSR14150225029; SCCDSR14150225034; SCCDSR14150225039; SCCDSR14150250009; SCCDSR14150250014; SCCDSR14150250016; SCCDSR14150250019; SCCDSR14150250024; SCCDSR14150250029; SCCDSR14150250034; SCCDSR14150250039; SCCDSR14150250044; SCCDSR14150250049; SCCDSR14150275009; SCCDSR14150275014; SCCDSR14150275016; SCCDSR14150275019; SCCDSR14150275024; SCCDSR14150275029; SCCDSR14150275034; SCCDSR14150275039; SCCDSR14150275044; SCCDSR14150275049; SCCDSR14150300009; SCCDSR14150300014; SCCDSR14150300016; SCCDSR14150300019; SCCDSR14150300024; SCCDSR14150300029; SCCDSR14150300034; SCCDSR14150300039; SCCDSR14150300044; SCCDSR14150300049; SCCDSR14150350009; SCCDSR14150350014; SCCDSR14150350016; SCCDSR14150350019; SCCDSR14150350024; SCCDSR14150350029; SCCDSR14150350034; SCCDSR14150350039; SCCDSR14150350044; SCCDSR14150350049; SCCDSR14150400009; SCCDSR14150400014; SCCDSR14150400016; SCCDSR14150400019; SCCDSR14150400024; SCCDSR14150400029; SCCDSR14150400034; SCCDSR14150400039; SCCDSR14150400044; SCCDSR14150400049; SCCDSR14150450014; SCCDSR14150450016; SCCDSR14150450019; SCCDSR14150450024; SCCDSR14150450029; SCCDSR14150450034; SCCDSR14150450039
|
80 |
Cái |
Tây Ban Nha
|
36,300,000 |
||
155 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
H7493919xxxxxx
|
80 |
Cái |
Malaysia
|
8,000,000 |
||
156 |
Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng |
CR1414140SD
|
10 |
Cái |
Nhật Bản
|
9,800,000 |