Print professional publications

        Watching
Tender ID
Views
9
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Print professional publications
Bid Solicitor
Bidding method
Online bidding
Tender value
4.372.478.353 VND
Publication date
10:50 01/08/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
1050/QĐ-BVM
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Eye Hospital
Approval date
01/08/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0302179064

METEORITE COMPANY LIMITED

2.211.127.392 VND 2.211.127.392 VND 365 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0101181842 HANOI PRINTING JOINT STOCK COMPANY Unconscious
2 vn1200100081 TIEN GIANG PRINTING JOINT STOCK COMPANY Unconscious
3 vn5800479630 LAM DONG PRINT AND BOOK PUBLIC JOINT-STOCK COMPANY Unconscious
4 vn6000235154 DAK LAK PRINTING LIMITED COMPANY Unconscious
5 vn4200441626 CAT THANH PRINTING CO.,LTD Unconscious
6 vn0301469532 XÍ NGHIỆP IN NGUYỄN MINH HOÀNG Unconscious
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Hồ sơ ngoại trú bán phần trước
5.400
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,752
2
Hướng dẫn sau phẫu thuật khúc xạ bằng laser
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
3
Hồ sơ ngoại trú chấn thương
2.400
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,752
4
Đơn thuốc
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
5
Bệnh án nội trú chấn thương
4.200
Bộ
Theo quy định tại Chương V
7,884
6
Bệnh án ngoại trú mắt (Phẫu thuật khúc xạ)
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
7
Bệnh án nội trú thần kinh nhãn khoa
1.200
Bộ
Theo quy định tại Chương V
7,884
8
Phiếu đo thông số phẫu thuật khúc xạ bằng laser
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
9
Giấy chứng nhận phẫu thuật
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
10
Phiếu Danh mục hồ sơ bệnh án
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
11
Giấy ra viện (màu hồng)
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
12
Phiếu hướng dẫn sau khi đã hẹn mổ khúc xạ (Lasik)
17.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
13
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
12.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
14
Phiếu hồ sơ PTK
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
15
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật mở thành ngoài hốc mắt lấy u
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
16
Phiếu tái khám PTK
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
17
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lót sàn hốc mắt
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
18
Brochure trước phẫu thuật
17.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,188
19
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật dị vật giác mạc sâu
1.800
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
20
Brochure dặn dò sau phẫu thuật
17.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,188
21
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
22
Phiếu đặt kính
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
23
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lấy thủy tinh thể đục, vỡ sau chấn thương
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
24
Cách thức sử dụng thuốc nhỏ mắt
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
25
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật dị vật hốc mắt
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
26
Phiếu tóm tắt quy trình khám sau phẫu thuật khúc xạ + Hướng dẫn sau phẫu thuật Femto lasik
7.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
27
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật rách giác mạc - củng mạc
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
28
Phiếu tóm tắt quy trình khám sau phẫu thuật khúc xạ + Hướng dẫn sau phẫu thuật SMILE
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
29
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
30
Phiếu tóm tắt quy trình khám sau phẫu thuật khúc xạ + Hướng dẫn sau phẫu thuật Crosslingking
300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
130
31
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật quặm
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
32
Sổ thường trực
15
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
33
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật mộng thịt
2.400
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
34
Sổ bàn giao thuốc thường trực
15
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
35
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi + silicon
2.400
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
36
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật khúc xạ
17.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
972
37
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc
840
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
38
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lão thị
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,296
39
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật tạo hình điểm lệ
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
40
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật Phakic IOL
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,296
41
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật thẩm mỹ mí mắt
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
42
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật Crosslinking
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,296
43
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật sụp mi
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
44
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật Phototherapeutic Keratectomy (PTK)
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
45
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật u vùng mi mắt
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
46
Giấy cam kết giao gọng kính để làm tròng kính
40.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
47
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật phủ kết mạc trên mắt mất chức năng
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
48
HSBA nội trú khoa Nhi (phẫu thuật Nhi)
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V
8,640
49
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật áp-xe mi mắt/áp-xe túi lệ
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
50
HSBA nội trú khoa Nhi (điều trị nội Nhi)
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V
8,640
51
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không có mở xương
720
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
52
HSBA nội trú khoa Dịch Kính Võng Mạc
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V
8,640
53
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật cường cơ Muller
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
54
HSBA nội trú khoa Giác Mạc
500
Bộ
Theo quy định tại Chương V
8,640
55
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật Nạo vét hốc mắt
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
56
HSBA nội trú chấn thương (khoa THTM-TKNK)
1.500
Bộ
Theo quy định tại Chương V
8,424
57
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật Nối lệ quản có đặt ống silicon
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
58
HSBA nội trú nhãn khoa thần kinh (khoa THTM-TKNK)
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V
8,640
59
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật Rạch lệ quản đặt ống silicon
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
60
HSBA nội trú khoa Glaucoma
800
Bộ
Theo quy định tại Chương V
8,640
61
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật Rửa máu tiền phòng
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
62
Bệnh án ngoại trú mắt (Bán phần trước)
1.200
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,480
63
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật Tạo hình mi mắt
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
64
Bệnh án ngoại trú khoa Cấp cứu
600
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,642
65
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Tiêm kháng sinh nội nhãn
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
66
Bệnh án ngoại trú mắt
1.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,480
67
Giấy cam kết (v/v điều trị bệnh theo chi phí thỏa thuận)
12.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
68
Giấy cung cấp thông tin và cung cấp chung về nhập viện nội trú
3.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
69
Biên bản hội chẩn
240
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
70
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3)
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
71
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú (dùng trong bệnh viêm thị thần kinh)
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
72
Phiếu theo dõi truyền dịch
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
73
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú
18.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
74
Phiếu theo dõi điều trị
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
75
Biên bản hội chẩn phẫu thuật
24.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
76
Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
77
Bảng kiểm tra tiền phẫu + bảng kiểm an toàn phẫu thuật
24.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
78
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho điều dưỡng)
3.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
79
Tờ đồng thuận điều trị corticoid liều cao
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
80
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho Bác sĩ)
3.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
81
Giấy đồng ý xét nghiệm HIV
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
82
Biên bản hội chẩn
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
83
Phiếu khám chuyên khoa
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
84
Giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
85
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3)
13.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
86
Bảng kiểm tra phẫu thuật - Bảng kiểm an toàn phẫu thuật
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
87
Phiếu theo dõi truyền dịch
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
88
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
89
Phiếu hướng dẫn dinh dưỡng cho bệnh nhân mổ gây mê
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
90
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
91
Biên bản hội chẩn thuốc
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
92
Thẻ dị ứng
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
93
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
94
Giấy cam kết (V/v điều trị bệnh theo chi phí thỏa thuận)
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
95
Phiếu theo dõi điều trị (Laser thuốc in sẵn)
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
96
Phiếu điện tim
100.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
97
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
98
Đơn thuốc
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
99
Giấy đóng tiền tạm ứng
4.800
Thẻ
Theo quy định tại Chương V
216
100
Phiếu khám chuyên khoa
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
101
Phiếu hẹn mổ chương trình (HSBA)
2.400
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
102
Phiếu theo dõi và chăm sóc (phẫu thuật ngoại trú)
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
103
Phiếu hẹn BN mổ chương trình (khoa THTM - TKNK)
2.400
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
104
Phiếu theo dõi và chăm sóc (ngoại trú cấp cứu)
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
105
Giấy xác nhận BN sử dụng BHYT
2.400
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
106
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp cứu nội khoa)
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
107
Giấy kiểm tra hồ sơ ngoại trú
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
108
Dặn dò người bệnh sau lấy dị vật giác mạc – kết mạc
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
109
Đơn thuốc laser
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
110
Phiếu thông tin người bệnh
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
111
Những điều thầy thuốc căn dặn người bệnh sau mổ tiếp khẩu túi lệ mũi
1.800
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
112
Sổ thường trực cấp cứu – Khoa Cấp cứu
120
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
43,200
113
Những điều cần biết khi người bệnh xuất viện
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
114
Sổ thường trực
200
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
22,680
115
Biên bản hội chẩn thực hiện chẩn đoán hình ảnh kỹ thuật cao (MRI/CT)
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
116
Sổ bàn giao thuốc thường trực
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
117
Phiếu hẹn NB mổ chương trình THTM - TKNK
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
118
Sổ bàn giao dụng cụ cấp cứu
40
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
119
Laser nội soi mổ thông túi lệ mũi
1.800
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,080
120
Sổ bàn giao người bệnh khoa Cấp cứu và khoa GMHS
20
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
28,080
121
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho bác sĩ)
360
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
122
Sổ bàn giao người bệnh khoa Cấp cứu và các khoa lâm sàng
20
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
28,080
123
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho điều dưỡng)
360
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
124
Bản tin Dược lâm sàng
100
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,476
125
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
126
Danh mục thuốc nhìn giống nhau, đọc giống nhau (LASA)
120
Bộ
Theo quy định tại Chương V
86,400
127
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sỹ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh)
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
128
Thẻ cảnh báo dị ứng thuốc
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
648
129
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú
4.800
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
130
Bao nhựa bọc thẻ dị ứng thuốc
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,348
131
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
132
Danh mục thuốc nguy cơ cao ADR
110
Bộ
Theo quy định tại Chương V
21,600
133
Bệnh án ngoại trú mắt (đáy mắt)
63.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
2,808
134
Bao phim X- Quang
12.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,700
135
Hồ sơ bệnh án (Dịch kính võng mạc)
2.400
Bộ
Theo quy định tại Chương V
7,776
136
Hồ sơ bệnh án ngoại trú (Bán phần sau)
7.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,104
137
Hồ sơ bệnh án (phẫu thuật về trong ngày)
12.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,480
138
Giấy cam kết chụp mạch huỳnh quang
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
139
Hồ sơ bệnh án (tiêm thuốc nội nhãn)
100
Bộ
Theo quy định tại Chương V
8,100
140
Phiếu chụp huỳnh quang
1.800
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
141
Danh mục hồ sơ bệnh án
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
142
Phiếu hướng dẫn đo thị trường
7.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
143
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú
30.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
144
Phiếu hướng dẫn chụp đáy mắt
7.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
145
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3)
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
146
Phiếu hướng dẫn siêu âm nhãn cầu hốc mắt phòng 106 +108
7.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
147
Phiếu theo dõi và chăm sóc (ngoại trú DKVM)
60.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
148
Phiếu hướng dẫn đếm tế bào nội mô
7.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
149
Phiếu theo dõi truyền dịch
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
150
Phiếu hướng dẫn siêu âm tính công suất thủy tinh thể nhân tạo & siêu âm B khoa CĐHA-TDCNNK (lầu 3)
7.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
151
Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
152
Phiếu hướng dẫn siêu âm tính công suất thủy tinh thể nhân tạo & siêu âm B khoa CĐHA-TDCNNK (lầu 4)
7.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
153
Biên bản hội chẩn thuốc
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
154
Phiếu hướng dẫn chụp X – Quang
7.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
155
Biên bản hội chẩn phẫu thuật
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
156
Phiếu hướng dẫn chụp cắt lớp võng mạc 105 + 107
7.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
157
Giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
158
Phiếu hướng dẫn siêu âm bán phần trước
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
159
Phiếu cam kết chấp thuận tiêm thuốc nội nhãn
65.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
160
Phiếu hướng dẫn laser quang đông võng mạc
7.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
161
Bảng kiểm tra tiền phẫu
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
162
Phiếu hướng dẫn chụp bản đồ giác mạc
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
163
Bảng kiểm tra tiền phẫu tiêm thuốc
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
164
Sơ đồ khoa Chẩn đoán hình ảnh- Thăm dò chức năng nhãn khoa
7.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
864
165
Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
166
Sổ test máy Siêu âm B
60
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
167
Phếu sơ kết 15 ngày điều trị
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
168
Sổ test máy Siêu âm A
18
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
169
Phiếu theo dõi điều trị
2.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
170
Sổ test máy OCT
18
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
171
Phiếu theo dõi điều trị (dành cho hồ sơ tiêm thuốc)
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
172
Sổ test máy UBM
6
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
173
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
174
Sổ test máy ĐO THỊ TRƯỜNG
12
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
175
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
176
Sổ test máy CHỤP ĐÁY MẮT HUỲNH QUANG
12
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
177
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sĩ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh)
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
178
Sổ test máy LASER QUANG ĐÔNG VÕNG MẠC
6
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
179
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (dành cho điều dưỡng)
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
180
Sổ test máy ĐẾM TẾ BÀO NỘI MÔ
6
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
181
Phiếu truyền máu
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
182
Sổ test máy IOL MASTER
24
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
183
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
184
Sổ test máy CHỤP BẢN ĐỒ GIÁC MẠC
6
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
185
Mẫu thẻ theo dõi dị ứng
2.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
186
Sổ test máy JAVAL KẾ
12
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
187
Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn khâu IOL củng mạc
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
188
Sổ test máy X-QUANG
12
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
189
Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn mổ lấy dị vật nội nhãn
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
190
Hồ sơ bệnh án
1.200
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,048
191
Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn viêm mủ nội nhãn
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
192
Đơn xin mổ mắt
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
193
Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn thủy tinh thể rơi vào pha lê thể
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
194
Phiếu khám nội
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
195
Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn mổ bong võng mạc có lỗ rách
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
196
Phiếu điện tim
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367
197
Tờ bướm “Thoái hóa hoàng điểm ở người lớn tuổi”
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,188
198
Phiếu chỉ định chẩn đoán hình ảnh
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
199
Tờ bướm “Những điều cần biết về phẫu thuật cắt dịch kính lấy thể thuỷ tinh lệch/ IOL lệch kết hợp đặt IOl (thể thuỷ tinh nhân tạo) củng mạc”
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,188
200
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
201
Tờ bướm “Lệch thể thuỷ tinh”
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,188
202
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức, phẫu thuật đục thủy tinh thể và đặt kính nội nhãn
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
432
203
Tờ bướm “Những thông tin chăm sóc mắt sau phẫu thuật màng trước võng mạc”
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,188
204
Đơn thuốc (cấp về nhà) dành cho bệnh nhân mổ đục thủy tinh thể
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
205
Tờ bướm “Xuất huyết dịch kính”
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,188
206
Đơn thuốc (bệnh viện Mắt)
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
207
Tờ bướm “Võng mạc đái tháo đường và thoái hoá hoàng điểm tuổi già”
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,188
208
Giấy ra viện
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
209
Tờ bướm “Những thông tin chăm sóc mắt sau phẫu thuật lỗ hoàng điểm”
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,188
210
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Giác mạc
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
211
Tờ bướm “Những thông tin chăm sóc mắt sau phẫu thuật bong võng mạc”
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,188
212
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Dịch kính võng mạc (Avastin)
36.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
213
Giấy ra viện
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
214
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Dịch kính võng mạc (Lucentis)
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
215
Phiếu hẹn phẫu thuật- khoa Dịch kính võng mạc
12.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
118.8
216
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Dịch kính võng mạc
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
217
Phiếu hướng dẫn người bệnh khoa Dịch kính võng mạc làm xét nghiệm cận lâm sàng
12.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
218
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa DKVM – Viêm mủ nội nhãn
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
219
Hướng dẫn người bệnh làm xét nghiệm cận lâm sàng
12.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
220
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa THTM-TKNK (gây tê)
30.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
221
Hướng dẫn người bệnh trước và sau phẫu thuật phần sau nhãn cầu
3.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
222
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa THTM-TKNK (gây mê)
250
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
223
Giấy cam kết (v/v điều trị bệnh theo chi phí thỏa thuận)
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
224
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa THTM-TKNK (nội nhãn)
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
225
Tờ bướm “Hiểu về tắc tĩnh mạch võng mạc”
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
2,052
226
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Glaucoma
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
227
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (dành cho bác sỹ)
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
228
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Mắt Nhi (Gây mê)
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
229
Danh mục hồ sơ bệnh án
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
230
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Mắt Nhi (Gây tê)
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
231
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
232
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Phòng mổ Mắt Nhi + Đục TTT (Gây mê)
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
233
Phiếu theo dõi và chăm sóc (Cấp 2-3)
16.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
234
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Phòng mổ Mắt Nhi + Đục TTT (Gây tê)
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
235
Phiếu theo dõi và chăm sóc (Cấp 2-3) (Ngoại trú nhi)
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
236
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Tổng hợp
140.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
237
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
238
Phiếu Gây mê hồi sức
7.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
239
Phiếu theo dõi điều trị
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
240
Phiếu phẫu thuật/thủ thuật
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
241
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (điều dưỡng)
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
242
Phiếu khám chuyên khoa
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
243
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (bác sĩ)
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
244
Phiếu Hướng dẫn người bệnh sau phẫu thuật (Gây mê)
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
92
245
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
246
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
247
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
248
Phiếu theo dõi truyền dịch
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
249
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sỹ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh)
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
250
Bảng kiểm tra chi tiết dao, kim sử dụng trong phẫu thuật
45.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
251
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật dán keo + kính tiếp xúc
150
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
252
Phiếu khám tiền mê (MA, MB, MC, MD, MN, TM)
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
194
253
Phiếu truyền máu
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
254
Bảng kiểm test máy mổ phaco Infinity
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
255
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV
50
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
256
Bảng kiểm test máy Monitor
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
257
Mẫu thẻ theo dõi dị ứng
50
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
258
Bảng kiểm giám sát test máy gây mê và gây mê giúp thở
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
259
Thẻ nuôi bệnh
5.000
Thẻ
Theo quy định tại Chương V
345.6
260
Phiếu theo dõi điều trị (Hoãn khám tiền mê)
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
261
Biên bản hội chẩn phẫu thuật
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
262
Phiếu theo dõi điều trị (Hoãn trong phẫu thuật)
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
263
Biên bản hội chẩn
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
264
Phiếu chăm sóc (Hoãn mổ)
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
265
Tờ điều trị Glaucoma
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
266
Phiếu theo dõi tại phòng hồi tỉnh Phiếu đánh giá trước khi cho người bệnh ra khỏi phòng hồi tỉnh
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
267
Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
268
Phiếu chăm sóc cấp 1
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367
269
Phiếu theo dõi truyền dịch
180
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
270
Phiếu theo dõi phẫu thuật (Biến chứng)
3.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367
271
Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú
12.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
272
Sổ phẫu thuật
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
273
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho TE nằm viện)
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
274
Sổ giao ban
60
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
275
Phiếu khám tiền mê
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
276
Sổ thường trực
60
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
277
Bảng kiểm tra tiền phẫu/Bảng kiểm an toàn phẫu thuật
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
278
Sổ phiếu lĩnh thuốc
100
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
279
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
280
Sổ công khai thuốc hàng ngày
20
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
281
Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
282
Sổ bàn giao người bệnh
100
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
283
Phiếu khám lé
7.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
284
Dinh dưỡng trong đái tháo đường
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,080
285
Phiếu chỉ định chẩn đoán hình ảnh
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,188
286
Dinh dưỡng trong bệnh lý tim mạch
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,080
287
Phiếu xét nghiệm HH-SH-MD
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
288
Dinh dưỡng cho đôi mắt sáng khỏe
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,080
289
Biên bản hội chẩn thuốc
120
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
290
Dinh dưỡng cho sự phát triển của trẻ
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,080
291
Giấy cam kết (v/v điều trị bệnh theo chi phí thỏa thuận)
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
292
Bênh án ngoại trú mộng (BÁN PHẦN TRƯỚC)
14.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
2,916
293
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lót sàn hốc mắt
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
294
Bênh án ngoại trú lé (BÁN PHẦN TRƯỚC)
1.500
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,536
295
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lé
700
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
296
Bệnh án ngoại trú dư da (BÁN PHẦN TRƯỚC)
1.500
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,536
297
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật phủ kết mạc
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
298
Bệnh án ngoại u kết mạc BÁN PHẦN TRƯỚC)
1.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,536
299
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật áp lạnh thể mi
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
300
Bệnh án ngoại trú mắt (BÁN PHẦN TRƯỚC) (không có đơn thuốc)
200
Bộ
Theo quy định tại Chương V
5,400
301
Phiếu cam kết khám mê kết hợp phẫu thuật cắt bè củng mạc
400
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
302
Bệnh án ngoại trú mắt (BÁN PHẦN TRƯỚC) (tiêm Botox)
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V
5,400
303
Phiếu cam kết khám mê kết hợp thủ thuật thông lệ đạo
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
304
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật mộng thịt
13.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
305
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật tạo hình điểm lệ
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
306
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật sụp mi
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
307
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi + Silicon
150
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
308
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật quặm
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
309
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lấy thủy tinh thể đục, vỡ sau chấn thương
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
310
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
311
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật thủy tinh thể
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
312
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật thẩm mỹ mí mắt
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
313
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật dị vật giác mạc
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
314
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lé
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
315
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
316
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật u vùng mi mắt
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
317
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật khâu giác mạc - khâu củng mạc
1.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
318
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật phủ kết mạc trên mắt mất chức năng
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
319
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
320
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
321
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
322
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
323
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật nạo vét hốc mắt
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
324
Phiếu theo dõi và chăm sóc (Cấp 2 -3)
18.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
325
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt u bì
240
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
326
Phiếu theo dõi điều trị
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
184
327
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật u kết mạc
300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
328
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
329
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật u vùng mi mắt
300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
330
Thẻ dị ứng
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
331
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật mở thành ngoài hốc mắt lấy u
150
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
332
Các bước hướng dẫn người bệnh phẫu thuật trung phẫu phòng 116 – lầu 1 khu B
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
333
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật ung thư mắt trẻ em
150
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
334
Giấy hẹn phẫu thuật
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
335
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật sụp mi
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
336
Quy định đối tượng ưu tiên khám bệnh, chữa bệnh
12.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97
337
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật quặm
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
338
Hướng dẫn chăm sóc mắt sau mổ mộng hoặc cắt u kết mạc
12.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
864
339
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật bong võng mạc
300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
340
Hướng dẫn chăm sóc mắt sau mổ quặm, mí đôi, dư da
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
972
341
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức thủ thuật laser võng mạc trong điều trị bảo tồn ung thư nguyên bào võng mạc
300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
342
Hướng dẫn chăm sóc mắt sau mổ lé
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
972
343
Phiếu hẹn phẫu thuật lé
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
344
Hướng dẫn chăm sóc mắt sau mổ sụp mi
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
972
345
Phiếu hẹn phẫu thuật ngoại trú nhi
2.400
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
346
Hướng dẫn chăm sóc mắt sau cắt nốt ruồi hoặc u mi
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
972
347
Phiếu hẹn phẫu thuật khoa nhi
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
348
Sổ thường trực
20
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
349
Giấy chứng nhận phẫu thuật
3.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
350
Sổ bàn giao thuốc thường trực
36
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
351
Giấy ra viện (màu hồng)
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
352
Hồ sơ bệnh án (nội trú)
3.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,696
353
Tờ đồng thuật điều trị corticoid liều cao
240
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
354
Bệnh án ngoại trú mắt (bán phần trước) (gáy mỏng)
10.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
2,916
355
Phiếu khám chuyên khoa
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
356
Bệnh án ngoại trú (bán phần trước (gáy dày)
10.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
2,970
357
Những điều cần biết trước khi phẫu thuật
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
358
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú (TT 32/2023/TT-BYT)
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
359
Tác dụng phụ của Corticoid đường uống
300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
360
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) (TT 32/2023/TT-BYT)
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
361
Phiếu hẹn theo dõi điều trị lé
3.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
330
362
Phiếu theo dõi điều trị (TT 32/2023/TT-BYT)
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
363
Đơn kính (phòng lé)
4.800
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
364
Biên bản hội chẩn phẫu thuật
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
365
Hướng dẫn nhỏ Atropin – Khoa nhi
120
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
366
Biên bản hội chẩn thuốc
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
367
Hướng dẫn nhỏ Atropin – Phòng lé
120
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
368
Bảng kiểm tra tiền phẫu (mặt trước) Bảng kiểm an toàn phẫu thuật (mặt sau)
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
369
Phiếu khám ROP
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
370
Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú (tờ 1: công khai XN) (TT 50/2017/TT-BYT)
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
371
Tái khám ROP
1.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
372
Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú (tờ 2: công khai thuốc) (TT 50/2017/TT-BYT)
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
373
Hướng dẫn đo thị lực trẻ em bằng chữ E
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
972
374
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
375
Hướng dẫn cách che mắt điều trị nhược thị
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
972
376
Giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
377
Hồ sơ bệnh án theo dõi glaucoma nhi
240
Bộ
Theo quy định tại Chương V
9,920
378
Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
379
Hồ sơ bệnh án theo dõi retinoblastoma
120
Bộ
Theo quy định tại Chương V
9,920
380
Danh mục hồ sơ bệnh án
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
381
Sổ vào viện – ra viện – chuyển viện
7
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
382
Bảng kiểm bàn giao điều dưỡng trực
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
383
Sổ thường trực
16
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
384
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV (TT 01/2015/TT-BYT)
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
385
Sổ kiểm tra
1
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
386
Đơn thuốc
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
387
Sổ họp giao ban
5
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
388
Giấy ra viện
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
389
Sổ biên bản hội chẩn
5
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
390
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (điều dưỡng) (TT 32/2023/TT-BYT)
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
391
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực
9
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
392
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (bác sĩ) (TT 32/2023/TT-BYT)
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
393
Sổ giao nhận đồ vải
4
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
394
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh chữa bệnh (TT 32/2023/TT-BYT)
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
395
Sổ giao nhận gòn gạc- Dụng cụ vô trùng tại khoa KSNK
4
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
396
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (TT 32/2023/TT-BYT)
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
397
Hồ sơ bệnh án mắt trẻ em (Nội)
6.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
7,884
398
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sĩ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh) (TT 32/2023/TT-BYT)
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
399
Hồ sơ bệnh án mắt trẻ em (Phẫu thuật)
6.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
7,884
400
Sổ họp giao ban
10
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
401
Bệnh án ngoại trú nhi – Điều trị nội
1.200
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,860
402
Sổ kiểm tra
10
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
403
Bệnh án ngoại trú nhi – Cắt chỉ
1.200
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,860
404
Sổ biên bản hội chẩn
10
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
405
Bệnh án ngoại trú nhi – Phẫu thuật
2.400
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,860
406
Sổ thường trực
10
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
407
Bệnh án ngoại trú lé
2.400
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,860
408
Sổ bàn giao thuốc thường trực
10
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
409
Hồ sơ bệnh án
72.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3,996
410
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực
10
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
411
Hồ sơ bệnh án
1.500
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,696
412
Bệnh án ngoại trú mắt (glôcôm-laser Iridotomy)
8.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,320
413
Giấy chứng thuận phẫu thuật Bệnh viện Mắt TP.HCM
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.2
414
Bệnh án ngoại trú mắt (glôcôm –laser Capsulotomy)
12.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,320
415
Giấy ra viện
72.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
270
416
Bệnh án ngoại trú mắt (glôcôm Needling)
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,015
417
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
72.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
418
Bệnh án ngoại trú mắt (ngoại trú glaucoma)
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,015
419
Giấy cam kết (v/v điều trị bệnh theo chi phí thỏa thuận)
72.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
420
Tờ thông tin thuốc (pilocarpine-Isopto 2%)
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
421
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú
48.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
422
Lời dặn sau điều trị laser yag
18.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
423
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú
24.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
424
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức thủ thuật laser yag cắt mống chu biên
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
425
Biên bản hội chẩn phẫu thuật
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
426
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức thủ thuật laser yag mở bao sau
12.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
427
Phiếu khám chuyên khoa
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
428
Phiếu Danh mục hồ sơ bệnh án
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
429
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3)
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
430
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
431
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho bác sĩ)
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
432
Phiếu chăm sóc và theo dõi (cấp 2-3)
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
433
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho điều dưỡng)
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
434
Phiếu theo dõi dịch truyền
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
435
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
436
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú
14.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
437
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sỹ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh)
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
438
Biên bản hội chẩn
30
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
439
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú
72.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
440
Biên bản hội chẩn thuốc
30
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
441
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
442
Biên bản hội chẩn thông qua phẫu thuật
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
443
Giấy hẹn
24.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
444
Giấy cam kết chấp nhận Phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
445
Chăm sóc mắt người bệnh trước trong sau phẫu thuật đục thể thủy tinh (Phaco) (điều trị trong ngày)
72.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
972
446
Phiếu khám tiền mê/ tiền phẫu
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
447
Giấy hẹn
24.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
448
Bảng kiểm tra tiền phẫu+bảng kiểm an toàn phẫu thuật
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
449
Quy trình hướng dẫn người bệnh phẫu thuật Phaco theo dịch vụ yêu cầu về trong ngày
96.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
972
450
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
451
Phẫu thuật đục thủy tinh thể (cườm khô) (bằng phương pháp Phaco hiện đại)
120.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
452
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
453
Đơn thuốc
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
454
Phiếu theo dõi điều trị
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
455
Thuốc cấp
72.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
86.4
456
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (điều dưỡng)
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
457
Phiếu theo dõi điều trị
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
458
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (bác sĩ)
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
459
Sổ thường trực
5
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
460
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
461
Sổ bàn giao thuốc thường trực
5
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
462
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
463
Sổ giao nhận bệnh nhân phòng mổ
60
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
464
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sĩ (khi chưa kết thực việc chữa bệnh)
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
465
Bệnh án ngoại trú
15.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,642
466
Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
467
Bệnh án ngoại trú (gáy dày)
2.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,642
468
Phiếu truyền máu
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
469
Phiếu theo dõi và chăm sóc (Ngoại trú)
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
470
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiêm HIV
100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
471
Biên bản hội chẩn phẫu thuật
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
472
Mẫu thẻ theo dõi dị ứng
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
473
Bảng kiểm tra tiền phẫu, Bảng kiểm an toàn phẫu thuật Lasik
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
474
Hướng dẫn người bệnh sau mổ cườm nước
7.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
118.8
475
Bảng kiểm dụng cụ phẫu thuật Femto - lasik
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
476
Giấy cam kết (điều trị theo chi phí thỏa thuận)
7.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
477
Phiếu theo dõi điều trị vật tư tiêu hao Femto - lasik
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
478
Giấy ra viện
7.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
479
Bảng kiểm dụng cụ phẫu thuật SMILE
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
480
Bao kiếng giấy ra viện
7.000
Bao
Theo quy định tại Chương V
3,780
481
Phiếu theo dõi điều trị vật tư tiêu hao SMILE
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
482
Giấy chứng nhận phẫu thuật
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
483
Bảng kiểm dụng cụ phẫu thuật laser bề mặt
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
484
Thẻ nuôi bệnh
7.000
Thẻ
Theo quy định tại Chương V
378
485
Phiếu theo dõi điều trị vật tư tiêu hao laser bề mặt
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
486
Phiếu đăng ký phòng dịch vụ
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
487
Bảng kiểm dụng cụ phẫu thuật Crosslinking
300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
488
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật Áp lạnh thể mi
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
489
Phiếu theo dõi điều trị vật tư tiêu hao Crosslinking
300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
490
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật đặt thiết bị dẫn lưu Glôcôm
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
491
Phiếu phẫu thuật điều trị dãn phình giác mạc bằng Crosslinking
300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
492
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt bè củng mạc
3.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
493
Phiếu theo dõi điều trị
17.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
494
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật thủy tinh thể và đặt kính nội nhãn kèm hoặc không kèm cắt bè củng mạc và gây mê hồi sức
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
367.2
495
Biên bản kiểm tra hồ sơ bệnh án
17.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
162
496
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức tiêm thuốc nọi nhãn (Avastin) và gây mê hồi sức
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
497
Phiếu đo thông số phẫu thuật Lão thị bằng Laser
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
498
Hồ sơ bệnh án (HS xanh)
7.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
6,804
499
Giấy chứng nhận phẫu thuật
17.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
500
Sổ thường trực
5
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
501
Phiếu hẹn
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
502
Sổ bàn giao thuốc thường trực
25
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
503
Giấy đăng ký khám và tư vấn trước phẫu thuật khúc xạ
17.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
504
Sổ giao ban
2
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
505
Phiếu hẹn phẫu thuật
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
97.2
506
Sổ biên bản hội chẩn
1
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
507
Phiếu theo dõi hậu phẫu
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
237.6
508
Sổ kiểm tra
1
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
509
Phiếu theo dõi hậu phẫu Phakic IOL
3.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
183.6
510
Hồ sơ ngoại trú bán phần trước (tiêm Botox)
2.400
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,752
511
Đơn kính
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
86.4
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second