Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302179064 |
METEORITE COMPANY LIMITED |
2.211.127.392 VND | 2.211.127.392 VND | 365 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101181842 | HANOI PRINTING JOINT STOCK COMPANY | Unconscious | |
| 2 | vn1200100081 | TIEN GIANG PRINTING JOINT STOCK COMPANY | Unconscious | |
| 3 | vn5800479630 | LAM DONG PRINT AND BOOK PUBLIC JOINT-STOCK COMPANY | Unconscious | |
| 4 | vn6000235154 | DAK LAK PRINTING LIMITED COMPANY | Unconscious | |
| 5 | vn4200441626 | CAT THANH PRINTING CO.,LTD | Unconscious | |
| 6 | vn0301469532 | XÍ NGHIỆP IN NGUYỄN MINH HOÀNG | Unconscious |
1 |
Hồ sơ ngoại trú bán phần trước |
|
5.400 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,752 |
||
2 |
Hướng dẫn sau phẫu thuật khúc xạ bằng laser |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
3 |
Hồ sơ ngoại trú chấn thương |
|
2.400 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,752 |
||
4 |
Đơn thuốc |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
5 |
Bệnh án nội trú chấn thương |
|
4.200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,884 |
||
6 |
Bệnh án ngoại trú mắt (Phẫu thuật khúc xạ) |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
7 |
Bệnh án nội trú thần kinh nhãn khoa |
|
1.200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,884 |
||
8 |
Phiếu đo thông số phẫu thuật khúc xạ bằng laser |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
9 |
Giấy chứng nhận phẫu thuật |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
10 |
Phiếu Danh mục hồ sơ bệnh án |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
11 |
Giấy ra viện (màu hồng) |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
12 |
Phiếu hướng dẫn sau khi đã hẹn mổ khúc xạ (Lasik) |
|
17.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
13 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
|
12.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
14 |
Phiếu hồ sơ PTK |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
15 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật mở thành ngoài hốc mắt lấy u |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
16 |
Phiếu tái khám PTK |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
17 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lót sàn hốc mắt |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
18 |
Brochure trước phẫu thuật |
|
17.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,188 |
||
19 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật dị vật giác mạc sâu |
|
1.800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
20 |
Brochure dặn dò sau phẫu thuật |
|
17.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,188 |
||
21 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
22 |
Phiếu đặt kính |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
23 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lấy thủy tinh thể đục, vỡ sau chấn thương |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
24 |
Cách thức sử dụng thuốc nhỏ mắt |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
25 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật dị vật hốc mắt |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
26 |
Phiếu tóm tắt quy trình khám sau phẫu thuật khúc xạ + Hướng dẫn sau phẫu thuật Femto lasik |
|
7.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
27 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật rách giác mạc - củng mạc |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
28 |
Phiếu tóm tắt quy trình khám sau phẫu thuật khúc xạ + Hướng dẫn sau phẫu thuật SMILE |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
29 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
30 |
Phiếu tóm tắt quy trình khám sau phẫu thuật khúc xạ + Hướng dẫn sau phẫu thuật Crosslingking |
|
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
130 |
||
31 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật quặm |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
32 |
Sổ thường trực |
|
15 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
33 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật mộng thịt |
|
2.400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
34 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
|
15 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
35 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi + silicon |
|
2.400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
36 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật khúc xạ |
|
17.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
37 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc |
|
840 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
38 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lão thị |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,296 |
||
39 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật tạo hình điểm lệ |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
40 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật Phakic IOL |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,296 |
||
41 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật thẩm mỹ mí mắt |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
42 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật Crosslinking |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,296 |
||
43 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật sụp mi |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
44 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật Phototherapeutic Keratectomy (PTK) |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
45 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật u vùng mi mắt |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
46 |
Giấy cam kết giao gọng kính để làm tròng kính |
|
40.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
47 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật phủ kết mạc trên mắt mất chức năng |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
48 |
HSBA nội trú khoa Nhi (phẫu thuật Nhi) |
|
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,640 |
||
49 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật áp-xe mi mắt/áp-xe túi lệ |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
50 |
HSBA nội trú khoa Nhi (điều trị nội Nhi) |
|
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,640 |
||
51 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không có mở xương |
|
720 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
52 |
HSBA nội trú khoa Dịch Kính Võng Mạc |
|
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,640 |
||
53 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật cường cơ Muller |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
54 |
HSBA nội trú khoa Giác Mạc |
|
500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,640 |
||
55 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật Nạo vét hốc mắt |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
56 |
HSBA nội trú chấn thương (khoa THTM-TKNK) |
|
1.500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,424 |
||
57 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật Nối lệ quản có đặt ống silicon |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
58 |
HSBA nội trú nhãn khoa thần kinh (khoa THTM-TKNK) |
|
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,640 |
||
59 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật Rạch lệ quản đặt ống silicon |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
60 |
HSBA nội trú khoa Glaucoma |
|
800 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,640 |
||
61 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật Rửa máu tiền phòng |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
62 |
Bệnh án ngoại trú mắt (Bán phần trước) |
|
1.200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,480 |
||
63 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Phẫu thuật Tạo hình mi mắt |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
64 |
Bệnh án ngoại trú khoa Cấp cứu |
|
600 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,642 |
||
65 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Tiêm kháng sinh nội nhãn |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
66 |
Bệnh án ngoại trú mắt |
|
1.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,480 |
||
67 |
Giấy cam kết (v/v điều trị bệnh theo chi phí thỏa thuận) |
|
12.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
68 |
Giấy cung cấp thông tin và cung cấp chung về nhập viện nội trú |
|
3.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
69 |
Biên bản hội chẩn |
|
240 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
70 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
71 |
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú (dùng trong bệnh viêm thị thần kinh) |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
72 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
73 |
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú |
|
18.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
74 |
Phiếu theo dõi điều trị |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
75 |
Biên bản hội chẩn phẫu thuật |
|
24.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
76 |
Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
77 |
Bảng kiểm tra tiền phẫu + bảng kiểm an toàn phẫu thuật |
|
24.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
78 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho điều dưỡng) |
|
3.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
79 |
Tờ đồng thuận điều trị corticoid liều cao |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
80 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho Bác sĩ) |
|
3.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
81 |
Giấy đồng ý xét nghiệm HIV |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
82 |
Biên bản hội chẩn |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
83 |
Phiếu khám chuyên khoa |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
84 |
Giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
85 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) |
|
13.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
86 |
Bảng kiểm tra phẫu thuật - Bảng kiểm an toàn phẫu thuật |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
87 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
88 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
89 |
Phiếu hướng dẫn dinh dưỡng cho bệnh nhân mổ gây mê |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
90 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
91 |
Biên bản hội chẩn thuốc |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
92 |
Thẻ dị ứng |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
93 |
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
94 |
Giấy cam kết (V/v điều trị bệnh theo chi phí thỏa thuận) |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
95 |
Phiếu theo dõi điều trị (Laser thuốc in sẵn) |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
96 |
Phiếu điện tim |
|
100.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
97 |
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
98 |
Đơn thuốc |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
99 |
Giấy đóng tiền tạm ứng |
|
4.800 |
Thẻ |
Theo quy định tại Chương V |
216 |
||
100 |
Phiếu khám chuyên khoa |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
101 |
Phiếu hẹn mổ chương trình (HSBA) |
|
2.400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
102 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (phẫu thuật ngoại trú) |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
103 |
Phiếu hẹn BN mổ chương trình (khoa THTM - TKNK) |
|
2.400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
104 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (ngoại trú cấp cứu) |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
105 |
Giấy xác nhận BN sử dụng BHYT |
|
2.400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
106 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp cứu nội khoa) |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
107 |
Giấy kiểm tra hồ sơ ngoại trú |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
108 |
Dặn dò người bệnh sau lấy dị vật giác mạc – kết mạc |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
109 |
Đơn thuốc laser |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
110 |
Phiếu thông tin người bệnh |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
111 |
Những điều thầy thuốc căn dặn người bệnh sau mổ tiếp khẩu túi lệ mũi |
|
1.800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
112 |
Sổ thường trực cấp cứu – Khoa Cấp cứu |
|
120 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
43,200 |
||
113 |
Những điều cần biết khi người bệnh xuất viện |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
114 |
Sổ thường trực |
|
200 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
22,680 |
||
115 |
Biên bản hội chẩn thực hiện chẩn đoán hình ảnh kỹ thuật cao (MRI/CT) |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
116 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
117 |
Phiếu hẹn NB mổ chương trình THTM - TKNK |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
118 |
Sổ bàn giao dụng cụ cấp cứu |
|
40 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
119 |
Laser nội soi mổ thông túi lệ mũi |
|
1.800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
120 |
Sổ bàn giao người bệnh khoa Cấp cứu và khoa GMHS |
|
20 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
28,080 |
||
121 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho bác sĩ) |
|
360 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
122 |
Sổ bàn giao người bệnh khoa Cấp cứu và các khoa lâm sàng |
|
20 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
28,080 |
||
123 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho điều dưỡng) |
|
360 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
124 |
Bản tin Dược lâm sàng |
|
100 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,476 |
||
125 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
126 |
Danh mục thuốc nhìn giống nhau, đọc giống nhau (LASA) |
|
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
86,400 |
||
127 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sỹ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh) |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
128 |
Thẻ cảnh báo dị ứng thuốc |
|
2.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
648 |
||
129 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
|
4.800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
130 |
Bao nhựa bọc thẻ dị ứng thuốc |
|
2.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,348 |
||
131 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
132 |
Danh mục thuốc nguy cơ cao ADR |
|
110 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
133 |
Bệnh án ngoại trú mắt (đáy mắt) |
|
63.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,808 |
||
134 |
Bao phim X- Quang |
|
12.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,700 |
||
135 |
Hồ sơ bệnh án (Dịch kính võng mạc) |
|
2.400 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,776 |
||
136 |
Hồ sơ bệnh án ngoại trú (Bán phần sau) |
|
7.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,104 |
||
137 |
Hồ sơ bệnh án (phẫu thuật về trong ngày) |
|
12.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,480 |
||
138 |
Giấy cam kết chụp mạch huỳnh quang |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
139 |
Hồ sơ bệnh án (tiêm thuốc nội nhãn) |
|
100 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,100 |
||
140 |
Phiếu chụp huỳnh quang |
|
1.800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
141 |
Danh mục hồ sơ bệnh án |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
142 |
Phiếu hướng dẫn đo thị trường |
|
7.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
143 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
|
30.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
144 |
Phiếu hướng dẫn chụp đáy mắt |
|
7.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
145 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) |
|
50.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
146 |
Phiếu hướng dẫn siêu âm nhãn cầu hốc mắt phòng 106 +108 |
|
7.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
147 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (ngoại trú DKVM) |
|
60.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
148 |
Phiếu hướng dẫn đếm tế bào nội mô |
|
7.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
149 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
150 |
Phiếu hướng dẫn siêu âm tính công suất thủy tinh thể nhân tạo & siêu âm B khoa CĐHA-TDCNNK (lầu 3) |
|
7.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
151 |
Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
152 |
Phiếu hướng dẫn siêu âm tính công suất thủy tinh thể nhân tạo & siêu âm B khoa CĐHA-TDCNNK (lầu 4) |
|
7.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
153 |
Biên bản hội chẩn thuốc |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
154 |
Phiếu hướng dẫn chụp X – Quang |
|
7.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
155 |
Biên bản hội chẩn phẫu thuật |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
156 |
Phiếu hướng dẫn chụp cắt lớp võng mạc 105 + 107 |
|
7.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
157 |
Giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
158 |
Phiếu hướng dẫn siêu âm bán phần trước |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
159 |
Phiếu cam kết chấp thuận tiêm thuốc nội nhãn |
|
65.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
160 |
Phiếu hướng dẫn laser quang đông võng mạc |
|
7.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
161 |
Bảng kiểm tra tiền phẫu |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
162 |
Phiếu hướng dẫn chụp bản đồ giác mạc |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
163 |
Bảng kiểm tra tiền phẫu tiêm thuốc |
|
50.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
164 |
Sơ đồ khoa Chẩn đoán hình ảnh- Thăm dò chức năng nhãn khoa |
|
7.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
864 |
||
165 |
Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
166 |
Sổ test máy Siêu âm B |
|
60 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
167 |
Phếu sơ kết 15 ngày điều trị |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
168 |
Sổ test máy Siêu âm A |
|
18 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
169 |
Phiếu theo dõi điều trị |
|
2.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
170 |
Sổ test máy OCT |
|
18 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
171 |
Phiếu theo dõi điều trị (dành cho hồ sơ tiêm thuốc) |
|
50.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
172 |
Sổ test máy UBM |
|
6 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
173 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
174 |
Sổ test máy ĐO THỊ TRƯỜNG |
|
12 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
175 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
176 |
Sổ test máy CHỤP ĐÁY MẮT HUỲNH QUANG |
|
12 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
177 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sĩ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh) |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
178 |
Sổ test máy LASER QUANG ĐÔNG VÕNG MẠC |
|
6 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
179 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (dành cho điều dưỡng) |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
180 |
Sổ test máy ĐẾM TẾ BÀO NỘI MÔ |
|
6 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
181 |
Phiếu truyền máu |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
182 |
Sổ test máy IOL MASTER |
|
24 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
183 |
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
184 |
Sổ test máy CHỤP BẢN ĐỒ GIÁC MẠC |
|
6 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
185 |
Mẫu thẻ theo dõi dị ứng |
|
2.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
186 |
Sổ test máy JAVAL KẾ |
|
12 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
187 |
Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn khâu IOL củng mạc |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
188 |
Sổ test máy X-QUANG |
|
12 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
189 |
Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn mổ lấy dị vật nội nhãn |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
190 |
Hồ sơ bệnh án |
|
1.200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,048 |
||
191 |
Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn viêm mủ nội nhãn |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
192 |
Đơn xin mổ mắt |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
193 |
Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn thủy tinh thể rơi vào pha lê thể |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
194 |
Phiếu khám nội |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
195 |
Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn mổ bong võng mạc có lỗ rách |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
196 |
Phiếu điện tim |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367 |
||
197 |
Tờ bướm “Thoái hóa hoàng điểm ở người lớn tuổi” |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,188 |
||
198 |
Phiếu chỉ định chẩn đoán hình ảnh |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
199 |
Tờ bướm “Những điều cần biết về phẫu thuật cắt dịch kính lấy thể thuỷ tinh lệch/ IOL lệch kết hợp đặt IOl (thể thuỷ tinh nhân tạo) củng mạc” |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,188 |
||
200 |
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
201 |
Tờ bướm “Lệch thể thuỷ tinh” |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,188 |
||
202 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức, phẫu thuật đục thủy tinh thể và đặt kính nội nhãn |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
432 |
||
203 |
Tờ bướm “Những thông tin chăm sóc mắt sau phẫu thuật màng trước võng mạc” |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,188 |
||
204 |
Đơn thuốc (cấp về nhà) dành cho bệnh nhân mổ đục thủy tinh thể |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
205 |
Tờ bướm “Xuất huyết dịch kính” |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,188 |
||
206 |
Đơn thuốc (bệnh viện Mắt) |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
207 |
Tờ bướm “Võng mạc đái tháo đường và thoái hoá hoàng điểm tuổi già” |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,188 |
||
208 |
Giấy ra viện |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
209 |
Tờ bướm “Những thông tin chăm sóc mắt sau phẫu thuật lỗ hoàng điểm” |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,188 |
||
210 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Giác mạc |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
211 |
Tờ bướm “Những thông tin chăm sóc mắt sau phẫu thuật bong võng mạc” |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,188 |
||
212 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Dịch kính võng mạc (Avastin) |
|
36.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
213 |
Giấy ra viện |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
214 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Dịch kính võng mạc (Lucentis) |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
215 |
Phiếu hẹn phẫu thuật- khoa Dịch kính võng mạc |
|
12.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
118.8 |
||
216 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Dịch kính võng mạc |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
217 |
Phiếu hướng dẫn người bệnh khoa Dịch kính võng mạc làm xét nghiệm cận lâm sàng |
|
12.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
218 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa DKVM – Viêm mủ nội nhãn |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
219 |
Hướng dẫn người bệnh làm xét nghiệm cận lâm sàng |
|
12.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
220 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa THTM-TKNK (gây tê) |
|
30.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
221 |
Hướng dẫn người bệnh trước và sau phẫu thuật phần sau nhãn cầu |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
222 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa THTM-TKNK (gây mê) |
|
250 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
223 |
Giấy cam kết (v/v điều trị bệnh theo chi phí thỏa thuận) |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
224 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa THTM-TKNK (nội nhãn) |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
225 |
Tờ bướm “Hiểu về tắc tĩnh mạch võng mạc” |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2,052 |
||
226 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Glaucoma |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
227 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (dành cho bác sỹ) |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
228 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Mắt Nhi (Gây mê) |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
229 |
Danh mục hồ sơ bệnh án |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
230 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Mắt Nhi (Gây tê) |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
231 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
232 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Phòng mổ Mắt Nhi + Đục TTT (Gây mê) |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
233 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (Cấp 2-3) |
|
16.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
234 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Phòng mổ Mắt Nhi + Đục TTT (Gây tê) |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
235 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (Cấp 2-3) (Ngoại trú nhi) |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
236 |
Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật Khoa Tổng hợp |
|
140.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
237 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
238 |
Phiếu Gây mê hồi sức |
|
7.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
239 |
Phiếu theo dõi điều trị |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
240 |
Phiếu phẫu thuật/thủ thuật |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
241 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (điều dưỡng) |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
242 |
Phiếu khám chuyên khoa |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
243 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (bác sĩ) |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
244 |
Phiếu Hướng dẫn người bệnh sau phẫu thuật (Gây mê) |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
92 |
||
245 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
246 |
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
247 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
248 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
249 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sỹ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh) |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
250 |
Bảng kiểm tra chi tiết dao, kim sử dụng trong phẫu thuật |
|
45.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
251 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật dán keo + kính tiếp xúc |
|
150 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
252 |
Phiếu khám tiền mê (MA, MB, MC, MD, MN, TM) |
|
50.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
194 |
||
253 |
Phiếu truyền máu |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
254 |
Bảng kiểm test máy mổ phaco Infinity |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
255 |
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV |
|
50 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
256 |
Bảng kiểm test máy Monitor |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
257 |
Mẫu thẻ theo dõi dị ứng |
|
50 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
258 |
Bảng kiểm giám sát test máy gây mê và gây mê giúp thở |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
259 |
Thẻ nuôi bệnh |
|
5.000 |
Thẻ |
Theo quy định tại Chương V |
345.6 |
||
260 |
Phiếu theo dõi điều trị (Hoãn khám tiền mê) |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
261 |
Biên bản hội chẩn phẫu thuật |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
262 |
Phiếu theo dõi điều trị (Hoãn trong phẫu thuật) |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
263 |
Biên bản hội chẩn |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
264 |
Phiếu chăm sóc (Hoãn mổ) |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
265 |
Tờ điều trị Glaucoma |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
266 |
Phiếu theo dõi tại phòng hồi tỉnh Phiếu đánh giá trước khi cho người bệnh ra khỏi phòng hồi tỉnh |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
267 |
Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
268 |
Phiếu chăm sóc cấp 1 |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367 |
||
269 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
|
180 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
270 |
Phiếu theo dõi phẫu thuật (Biến chứng) |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367 |
||
271 |
Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú |
|
12.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
272 |
Sổ phẫu thuật |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
273 |
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho TE nằm viện) |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
274 |
Sổ giao ban |
|
60 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
275 |
Phiếu khám tiền mê |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
276 |
Sổ thường trực |
|
60 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
277 |
Bảng kiểm tra tiền phẫu/Bảng kiểm an toàn phẫu thuật |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
278 |
Sổ phiếu lĩnh thuốc |
|
100 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
279 |
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
280 |
Sổ công khai thuốc hàng ngày |
|
20 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
281 |
Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
282 |
Sổ bàn giao người bệnh |
|
100 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
283 |
Phiếu khám lé |
|
7.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
284 |
Dinh dưỡng trong đái tháo đường |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
285 |
Phiếu chỉ định chẩn đoán hình ảnh |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,188 |
||
286 |
Dinh dưỡng trong bệnh lý tim mạch |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
287 |
Phiếu xét nghiệm HH-SH-MD |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
288 |
Dinh dưỡng cho đôi mắt sáng khỏe |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
289 |
Biên bản hội chẩn thuốc |
|
120 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
290 |
Dinh dưỡng cho sự phát triển của trẻ |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
291 |
Giấy cam kết (v/v điều trị bệnh theo chi phí thỏa thuận) |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
292 |
Bênh án ngoại trú mộng (BÁN PHẦN TRƯỚC) |
|
14.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,916 |
||
293 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lót sàn hốc mắt |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
294 |
Bênh án ngoại trú lé (BÁN PHẦN TRƯỚC) |
|
1.500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,536 |
||
295 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lé |
|
700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
296 |
Bệnh án ngoại trú dư da (BÁN PHẦN TRƯỚC) |
|
1.500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,536 |
||
297 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật phủ kết mạc |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
298 |
Bệnh án ngoại u kết mạc BÁN PHẦN TRƯỚC) |
|
1.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,536 |
||
299 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật áp lạnh thể mi |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
300 |
Bệnh án ngoại trú mắt (BÁN PHẦN TRƯỚC) (không có đơn thuốc) |
|
200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,400 |
||
301 |
Phiếu cam kết khám mê kết hợp phẫu thuật cắt bè củng mạc |
|
400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
302 |
Bệnh án ngoại trú mắt (BÁN PHẦN TRƯỚC) (tiêm Botox) |
|
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,400 |
||
303 |
Phiếu cam kết khám mê kết hợp thủ thuật thông lệ đạo |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
304 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật mộng thịt |
|
13.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
305 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật tạo hình điểm lệ |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
306 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật sụp mi |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
307 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi + Silicon |
|
150 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
308 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật quặm |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
309 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lấy thủy tinh thể đục, vỡ sau chấn thương |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
310 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
311 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật thủy tinh thể |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
312 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật thẩm mỹ mí mắt |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
313 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật dị vật giác mạc |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
314 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lé |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
315 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
316 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật u vùng mi mắt |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
317 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật khâu giác mạc - khâu củng mạc |
|
1.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
318 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật phủ kết mạc trên mắt mất chức năng |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
319 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
320 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
321 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
322 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
323 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật nạo vét hốc mắt |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
324 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (Cấp 2 -3) |
|
18.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
325 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt u bì |
|
240 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
326 |
Phiếu theo dõi điều trị |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
184 |
||
327 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật u kết mạc |
|
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
328 |
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
329 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật u vùng mi mắt |
|
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
330 |
Thẻ dị ứng |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
331 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật mở thành ngoài hốc mắt lấy u |
|
150 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
332 |
Các bước hướng dẫn người bệnh phẫu thuật trung phẫu phòng 116 – lầu 1 khu B |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
333 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật ung thư mắt trẻ em |
|
150 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
334 |
Giấy hẹn phẫu thuật |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
335 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật sụp mi |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
336 |
Quy định đối tượng ưu tiên khám bệnh, chữa bệnh |
|
12.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97 |
||
337 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật quặm |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
338 |
Hướng dẫn chăm sóc mắt sau mổ mộng hoặc cắt u kết mạc |
|
12.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
864 |
||
339 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật bong võng mạc |
|
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
340 |
Hướng dẫn chăm sóc mắt sau mổ quặm, mí đôi, dư da |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
341 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức thủ thuật laser võng mạc trong điều trị bảo tồn ung thư nguyên bào võng mạc |
|
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
342 |
Hướng dẫn chăm sóc mắt sau mổ lé |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
343 |
Phiếu hẹn phẫu thuật lé |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
344 |
Hướng dẫn chăm sóc mắt sau mổ sụp mi |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
345 |
Phiếu hẹn phẫu thuật ngoại trú nhi |
|
2.400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
346 |
Hướng dẫn chăm sóc mắt sau cắt nốt ruồi hoặc u mi |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
347 |
Phiếu hẹn phẫu thuật khoa nhi |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
348 |
Sổ thường trực |
|
20 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
349 |
Giấy chứng nhận phẫu thuật |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
350 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
|
36 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
351 |
Giấy ra viện (màu hồng) |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
352 |
Hồ sơ bệnh án (nội trú) |
|
3.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,696 |
||
353 |
Tờ đồng thuật điều trị corticoid liều cao |
|
240 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
354 |
Bệnh án ngoại trú mắt (bán phần trước) (gáy mỏng) |
|
10.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,916 |
||
355 |
Phiếu khám chuyên khoa |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
356 |
Bệnh án ngoại trú (bán phần trước (gáy dày) |
|
10.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,970 |
||
357 |
Những điều cần biết trước khi phẫu thuật |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
358 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú (TT 32/2023/TT-BYT) |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
359 |
Tác dụng phụ của Corticoid đường uống |
|
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
360 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) (TT 32/2023/TT-BYT) |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
361 |
Phiếu hẹn theo dõi điều trị lé |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
330 |
||
362 |
Phiếu theo dõi điều trị (TT 32/2023/TT-BYT) |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
363 |
Đơn kính (phòng lé) |
|
4.800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
364 |
Biên bản hội chẩn phẫu thuật |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
365 |
Hướng dẫn nhỏ Atropin – Khoa nhi |
|
120 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
366 |
Biên bản hội chẩn thuốc |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
367 |
Hướng dẫn nhỏ Atropin – Phòng lé |
|
120 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
368 |
Bảng kiểm tra tiền phẫu (mặt trước) Bảng kiểm an toàn phẫu thuật (mặt sau) |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
369 |
Phiếu khám ROP |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
370 |
Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú (tờ 1: công khai XN) (TT 50/2017/TT-BYT) |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
371 |
Tái khám ROP |
|
1.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
372 |
Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú (tờ 2: công khai thuốc) (TT 50/2017/TT-BYT) |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
373 |
Hướng dẫn đo thị lực trẻ em bằng chữ E |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
374 |
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
375 |
Hướng dẫn cách che mắt điều trị nhược thị |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
376 |
Giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
377 |
Hồ sơ bệnh án theo dõi glaucoma nhi |
|
240 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
9,920 |
||
378 |
Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
379 |
Hồ sơ bệnh án theo dõi retinoblastoma |
|
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
9,920 |
||
380 |
Danh mục hồ sơ bệnh án |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
381 |
Sổ vào viện – ra viện – chuyển viện |
|
7 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
382 |
Bảng kiểm bàn giao điều dưỡng trực |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
383 |
Sổ thường trực |
|
16 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
384 |
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV (TT 01/2015/TT-BYT) |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
385 |
Sổ kiểm tra |
|
1 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
386 |
Đơn thuốc |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
387 |
Sổ họp giao ban |
|
5 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
388 |
Giấy ra viện |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
389 |
Sổ biên bản hội chẩn |
|
5 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
390 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (điều dưỡng) (TT 32/2023/TT-BYT) |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
391 |
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực |
|
9 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
392 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (bác sĩ) (TT 32/2023/TT-BYT) |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
393 |
Sổ giao nhận đồ vải |
|
4 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
394 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh chữa bệnh (TT 32/2023/TT-BYT) |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
395 |
Sổ giao nhận gòn gạc- Dụng cụ vô trùng tại khoa KSNK |
|
4 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
396 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (TT 32/2023/TT-BYT) |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
397 |
Hồ sơ bệnh án mắt trẻ em (Nội) |
|
6.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,884 |
||
398 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sĩ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh) (TT 32/2023/TT-BYT) |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
399 |
Hồ sơ bệnh án mắt trẻ em (Phẫu thuật) |
|
6.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,884 |
||
400 |
Sổ họp giao ban |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
401 |
Bệnh án ngoại trú nhi – Điều trị nội |
|
1.200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,860 |
||
402 |
Sổ kiểm tra |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
403 |
Bệnh án ngoại trú nhi – Cắt chỉ |
|
1.200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,860 |
||
404 |
Sổ biên bản hội chẩn |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
405 |
Bệnh án ngoại trú nhi – Phẫu thuật |
|
2.400 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,860 |
||
406 |
Sổ thường trực |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
407 |
Bệnh án ngoại trú lé |
|
2.400 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,860 |
||
408 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
409 |
Hồ sơ bệnh án |
|
72.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,996 |
||
410 |
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
411 |
Hồ sơ bệnh án |
|
1.500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,696 |
||
412 |
Bệnh án ngoại trú mắt (glôcôm-laser Iridotomy) |
|
8.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,320 |
||
413 |
Giấy chứng thuận phẫu thuật Bệnh viện Mắt TP.HCM |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.2 |
||
414 |
Bệnh án ngoại trú mắt (glôcôm –laser Capsulotomy) |
|
12.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,320 |
||
415 |
Giấy ra viện |
|
72.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
270 |
||
416 |
Bệnh án ngoại trú mắt (glôcôm Needling) |
|
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,015 |
||
417 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
|
72.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
418 |
Bệnh án ngoại trú mắt (ngoại trú glaucoma) |
|
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,015 |
||
419 |
Giấy cam kết (v/v điều trị bệnh theo chi phí thỏa thuận) |
|
72.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
420 |
Tờ thông tin thuốc (pilocarpine-Isopto 2%) |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
421 |
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú |
|
48.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
422 |
Lời dặn sau điều trị laser yag |
|
18.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
423 |
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú |
|
24.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
424 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức thủ thuật laser yag cắt mống chu biên |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
425 |
Biên bản hội chẩn phẫu thuật |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
426 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức thủ thuật laser yag mở bao sau |
|
12.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
427 |
Phiếu khám chuyên khoa |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
428 |
Phiếu Danh mục hồ sơ bệnh án |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
429 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
430 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
431 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho bác sĩ) |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
432 |
Phiếu chăm sóc và theo dõi (cấp 2-3) |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
433 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho điều dưỡng) |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
434 |
Phiếu theo dõi dịch truyền |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
435 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
436 |
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú |
|
14.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
437 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sỹ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh) |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
438 |
Biên bản hội chẩn |
|
30 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
439 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
|
72.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
440 |
Biên bản hội chẩn thuốc |
|
30 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
441 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
442 |
Biên bản hội chẩn thông qua phẫu thuật |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
443 |
Giấy hẹn |
|
24.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
444 |
Giấy cam kết chấp nhận Phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
445 |
Chăm sóc mắt người bệnh trước trong sau phẫu thuật đục thể thủy tinh (Phaco) (điều trị trong ngày) |
|
72.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
446 |
Phiếu khám tiền mê/ tiền phẫu |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
447 |
Giấy hẹn |
|
24.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
448 |
Bảng kiểm tra tiền phẫu+bảng kiểm an toàn phẫu thuật |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
449 |
Quy trình hướng dẫn người bệnh phẫu thuật Phaco theo dịch vụ yêu cầu về trong ngày |
|
96.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
450 |
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
451 |
Phẫu thuật đục thủy tinh thể (cườm khô) (bằng phương pháp Phaco hiện đại) |
|
120.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
452 |
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
453 |
Đơn thuốc |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
454 |
Phiếu theo dõi điều trị |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
455 |
Thuốc cấp |
|
72.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
86.4 |
||
456 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (điều dưỡng) |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
457 |
Phiếu theo dõi điều trị |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
458 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (bác sĩ) |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
459 |
Sổ thường trực |
|
5 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
460 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
461 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
|
5 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
462 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
463 |
Sổ giao nhận bệnh nhân phòng mổ |
|
60 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
464 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sĩ (khi chưa kết thực việc chữa bệnh) |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
465 |
Bệnh án ngoại trú |
|
15.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,642 |
||
466 |
Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
467 |
Bệnh án ngoại trú (gáy dày) |
|
2.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,642 |
||
468 |
Phiếu truyền máu |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
469 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (Ngoại trú) |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
470 |
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiêm HIV |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
471 |
Biên bản hội chẩn phẫu thuật |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
472 |
Mẫu thẻ theo dõi dị ứng |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
473 |
Bảng kiểm tra tiền phẫu, Bảng kiểm an toàn phẫu thuật Lasik |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
474 |
Hướng dẫn người bệnh sau mổ cườm nước |
|
7.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
118.8 |
||
475 |
Bảng kiểm dụng cụ phẫu thuật Femto - lasik |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
476 |
Giấy cam kết (điều trị theo chi phí thỏa thuận) |
|
7.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
477 |
Phiếu theo dõi điều trị vật tư tiêu hao Femto - lasik |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
478 |
Giấy ra viện |
|
7.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
479 |
Bảng kiểm dụng cụ phẫu thuật SMILE |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
480 |
Bao kiếng giấy ra viện |
|
7.000 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
3,780 |
||
481 |
Phiếu theo dõi điều trị vật tư tiêu hao SMILE |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
482 |
Giấy chứng nhận phẫu thuật |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
483 |
Bảng kiểm dụng cụ phẫu thuật laser bề mặt |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
484 |
Thẻ nuôi bệnh |
|
7.000 |
Thẻ |
Theo quy định tại Chương V |
378 |
||
485 |
Phiếu theo dõi điều trị vật tư tiêu hao laser bề mặt |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
486 |
Phiếu đăng ký phòng dịch vụ |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
487 |
Bảng kiểm dụng cụ phẫu thuật Crosslinking |
|
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
488 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật Áp lạnh thể mi |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
489 |
Phiếu theo dõi điều trị vật tư tiêu hao Crosslinking |
|
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
490 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật đặt thiết bị dẫn lưu Glôcôm |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
491 |
Phiếu phẫu thuật điều trị dãn phình giác mạc bằng Crosslinking |
|
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
492 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt bè củng mạc |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
493 |
Phiếu theo dõi điều trị |
|
17.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
494 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật thủy tinh thể và đặt kính nội nhãn kèm hoặc không kèm cắt bè củng mạc và gây mê hồi sức |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
367.2 |
||
495 |
Biên bản kiểm tra hồ sơ bệnh án |
|
17.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
162 |
||
496 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức tiêm thuốc nọi nhãn (Avastin) và gây mê hồi sức |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
497 |
Phiếu đo thông số phẫu thuật Lão thị bằng Laser |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
498 |
Hồ sơ bệnh án (HS xanh) |
|
7.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,804 |
||
499 |
Giấy chứng nhận phẫu thuật |
|
17.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
500 |
Sổ thường trực |
|
5 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
501 |
Phiếu hẹn |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
502 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
|
25 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
503 |
Giấy đăng ký khám và tư vấn trước phẫu thuật khúc xạ |
|
17.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
504 |
Sổ giao ban |
|
2 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
505 |
Phiếu hẹn phẫu thuật |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
97.2 |
||
506 |
Sổ biên bản hội chẩn |
|
1 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
507 |
Phiếu theo dõi hậu phẫu |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
237.6 |
||
508 |
Sổ kiểm tra |
|
1 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
509 |
Phiếu theo dõi hậu phẫu Phakic IOL |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
183.6 |
||
510 |
Hồ sơ ngoại trú bán phần trước (tiêm Botox) |
|
2.400 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,752 |
||
511 |
Đơn kính |
|
50.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
86.4 |