Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0309915436 | 0309915436 |
DUONG HUYNH ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
556.242.120 VND | 556.242.120 VND | 556.242.120 VND | 150 day | 120 days |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302997736 | 0302997736 | Center for Environmental Technology and Management | 3rd rank contractor | |
| 2 | vn1501159547 | 1501159547 | Trung tâm Kỹ thuật và Chuyển đổi số | The contractor ranked 2 |
1 |
Lưu lượng thải |
|
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
2 |
Tổng Coliforms |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
3 |
Bụi tổng |
|
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
4 |
Amoni |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
5 |
Cơ sở sản xuất 10 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
6 |
Cơ sở sản xuất 28 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
7 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
8 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
9 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
10 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
11 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
12 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
13 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
14 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
15 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
16 |
Chất rắn lơ lửng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
17 |
Sunfua |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
18 |
Tổng N (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
19 |
Amoni (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
20 |
Tổng P (tính theo P) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
21 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
22 |
Dầu, mỡ động thực vật |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
23 |
Tổng Photpho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
24 |
Tổng Coliforms |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
25 |
Clo dư |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
26 |
Clo dư |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
27 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
28 |
Amoni |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
29 |
Cơ sở sản xuất 11 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
30 |
Cơ sở sản xuất 29 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
31 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
32 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
33 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
34 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
35 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
36 |
Chất rắn lơ lửng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
37 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
38 |
Tổng dầu mỡ khoáng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
39 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
40 |
Tổng Nito |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
41 |
Sunfua |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
42 |
Tổng phốt pho (Tính theo P) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
43 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
44 |
Coliforms |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
45 |
Tổng Phốtpho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
46 |
Chi phí nhân công lấy mẫu |
|
29 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
756,000 |
||
47 |
Amoni |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
48 |
Chi phí xe thu, vận chuyển mẫu |
|
29 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
3,240,000 |
||
49 |
Tổng dầu mỡ khoáng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
50 |
Vận hành thử nghiệm: Thu, phân tích mẫu chất thải của 30 cơ sở |
|
0 |
công tác |
Theo quy định tại Chương V |
|||
51 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
52 |
Nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
53 |
Mẫu khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
54 |
pH |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
55 |
Lưu lượng thải |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
56 |
BOD5 |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
57 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
58 |
COD |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
59 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
60 |
TSS |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
61 |
NOx |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
62 |
TDS |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
63 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
64 |
Sunfua |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
65 |
Cơ sở sản xuất 12 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
66 |
Tổng Nitơ |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
67 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
68 |
Tổng Photpho |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
69 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
70 |
Amoni (tính theo N) |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
71 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
72 |
Clo dư |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
73 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
74 |
Coliform |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
75 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
76 |
Dầu mỡ động thực vật |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
77 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
78 |
Tổng dầu mỡ khoáng |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
79 |
Tổng Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
80 |
Tổng các chất hoạt động bề mặt |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
81 |
Cơ sở sản xuất 13 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
82 |
Salmonella |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
178,200 |
||
83 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
84 |
Shigella |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
178,200 |
||
85 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
86 |
Vibrio cholerae |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
178,200 |
||
87 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
88 |
Tổng hoạt động phóng xạ α |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,080,000 |
||
89 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
90 |
Tổng hoạt động phóng xạ β |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,080,000 |
||
91 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
92 |
Crom (VI) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
93 |
Sunfua |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
94 |
Mangan |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
95 |
Clo dư |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
96 |
Clorua |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
97 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
98 |
Sắt |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
99 |
Tổng Photpho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
100 |
Asen |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
178,200 |
||
101 |
Amoni |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
102 |
Chì |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
178,200 |
||
103 |
Tổng dầu mỡ khoáng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
104 |
Khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
105 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
106 |
Lưu lượng thải |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
107 |
Mẫu khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
108 |
Bụi tổng |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
109 |
Lưu lượng thải |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
110 |
SO2 |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
111 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
112 |
NOx |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
113 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
114 |
CO |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
115 |
NOx (tính theo NO2) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
116 |
H2S |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
117 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
118 |
NH3 |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
119 |
Cơ sở sản xuất 14 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
120 |
Benzen |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
475,200 |
||
121 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
122 |
Toluen |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
475,200 |
||
123 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
124 |
HCl |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
125 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
126 |
Hg |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
127 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
128 |
Cd |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
129 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
130 |
Pb |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
131 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
132 |
Nhân công (03 nhân công/cơ sở) |
|
90 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
756,000 |
||
133 |
Tổng Photpho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
134 |
Thuê xe |
|
30 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
3,240,000 |
||
135 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
136 |
Lấy mẫu thu phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp |
|
0 |
công tác |
Theo quy định tại Chương V |
|||
137 |
Mẫu khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
138 |
Cơ sở sản xuất 1: thông số COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As. |
|
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
879,120 |
||
139 |
Lưu lượng thải |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
140 |
Cơ sở sản xuất 2: thông số COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As |
|
8 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
879,120 |
||
141 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
142 |
Cơ sở sản xuất 3: thông số COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As |
|
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
879,120 |
||
143 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
144 |
Cơ sở sản xuất 4: thông số COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As |
|
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
879,120 |
||
145 |
NOx (tính theo NO2) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
146 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
147 |
Cơ sở sản xuất 15 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
148 |
Mẫu khí thải tại Phòng xử lý ướt 1 (xử lý bụi, khí thải từ buồng nhiệt lò sấy). |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
149 |
Lưu lượng thải |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
150 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
151 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
152 |
NOx (tính theo NO2) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
153 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
154 |
Mẫu khí thải tại Phòng xử lý ướt 2 (xử lý bụi từ tháp sấy 1, 2 và 3) và Phòng xử lý ướt 3 (xử lý bụi từ hoạt động xay xát). |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
155 |
Lưu lượng thải |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
156 |
Bụi tổng |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
157 |
Cơ sở sản xuất 16 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
158 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
159 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
160 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
161 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
162 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
163 |
Amoni (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
164 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
165 |
Tổng Photpho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
166 |
Clo dư |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
167 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
168 |
Tổng dầu mỡ khoáng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
169 |
Cơ sở sản xuất 17 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
170 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
171 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
172 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
173 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
174 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
175 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
176 |
Tổng Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
177 |
Mẫu khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
178 |
Lưu lượng thải |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
179 |
Bụi tổng |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
180 |
H2S |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
181 |
NH3 |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
182 |
Cơ sở sản xuất 18 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
183 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
184 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
185 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
186 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
187 |
Kiểm tra môi trường |
|
0 |
công tác |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
188 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
189 |
Cơ sở sản xuất 1 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
190 |
Amoni (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
191 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
192 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
193 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
194 |
Tổng Phốt pho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
195 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
196 |
Clo dư |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
197 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
198 |
Tổng Coliforms |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
199 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
200 |
Tổng dầu, mỡ động thực vật |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
201 |
Sunfua |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
202 |
Cơ sở sản xuất 19 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
203 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
204 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
205 |
Tổng Photpho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
206 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
207 |
Amoni (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
208 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
209 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
210 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
211 |
Cơ sở sản xuất 2 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
212 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
213 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
214 |
Sunfua |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
215 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
216 |
Amoni (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
217 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
218 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
219 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
220 |
Tổng Phốt pho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
221 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
222 |
Tổng dầu mỡ khoáng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
223 |
Sunfua |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
224 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
225 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
226 |
Sắt |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
227 |
Tổng Photpho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
228 |
Asen |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
178,200 |
||
229 |
Amoni (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
230 |
Chì |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
178,200 |
||
231 |
Clo dư |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
232 |
Mẫu khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
233 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
234 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
235 |
Mẫu khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
236 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
237 |
Lưu lượng thải |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
238 |
NOx (tính theo NO2) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
239 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
240 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
241 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
242 |
Cơ sở sản xuất 20 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
243 |
NOx |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
244 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
245 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
246 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
247 |
Cơ sở sản xuất 3 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
248 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
249 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
250 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
251 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
252 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
253 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
254 |
Tổng dầu mỡ khoáng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
255 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
256 |
Sunfua |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
257 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
258 |
Amoni (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
259 |
Sunfua |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
260 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
261 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
262 |
Tổng Phốt pho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
263 |
Tổng Photpho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
264 |
Clo dư |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
265 |
Amoni (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
266 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
267 |
Clo dư |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
268 |
Mẫu khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
269 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
270 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
271 |
Mẫu khí thải lò hơi |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
272 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
273 |
Lưu lượng thải |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
274 |
NOx (tính theo NO2) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
275 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
276 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
277 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
278 |
Cơ sở sản xuất 21 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
279 |
NOx (tính theo NO2) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
280 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
281 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
282 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
283 |
Mẫu khí thải từ hoạt động sản xuất |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
284 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
285 |
Lưu lượng thải |
|
7 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
286 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
287 |
Bụi tổng |
|
7 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
288 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
289 |
H2S |
|
7 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
290 |
Clo dư |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
291 |
Amoniac và các hợp chất amoni |
|
7 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
292 |
Tổng N (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
293 |
Cơ sở sản xuất 4 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
294 |
Tổng P (tính theo P) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
295 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
296 |
Tổng dầu mỡ động thực vật |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
297 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
298 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
299 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
300 |
Mẫu Khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
301 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
302 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
303 |
TDS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
304 |
NOx |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
305 |
Sunfua (tính theo H2S) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
306 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
307 |
Amoni (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
308 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
309 |
NO3- (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
310 |
Cơ sở sản xuất 22 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
311 |
Dầu mỡ động, thực vật |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
312 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
313 |
PO43- (tính theo P) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
314 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
315 |
Tổng Coliforms |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
316 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
317 |
Mẫu khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
318 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
319 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
320 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
321 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
322 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
323 |
NOx (tính theo NO2) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
324 |
Tổng Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
325 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
326 |
Cơ sở sản xuất 23 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
327 |
NH3 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
328 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
329 |
Cơ sở sản xuất 5 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
330 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
331 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
332 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
333 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
334 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
335 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
336 |
TDS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
337 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
338 |
Sulfua (tính theo H2S) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
339 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
340 |
NH4+ (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
341 |
H2S |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
342 |
NO3- (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
343 |
NH4+ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
344 |
PO43- (tính theo P) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
345 |
NO3- |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
346 |
Dầu, mỡ động thực vật |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
347 |
PO43- |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
348 |
Tổng Coliforms |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
349 |
Dầu mỡ động thực vật |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
350 |
Tổng các chất hoạt động bề mặt |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
351 |
Tổng Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
352 |
Cơ sở sản xuất 24 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
353 |
Salmonella |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
178,200 |
||
354 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
355 |
Shigella |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
178,200 |
||
356 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
357 |
Vibrio cholerae |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
178,200 |
||
358 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
359 |
Tổng hoạt động phóng xạ α |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,080,000 |
||
360 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
361 |
Tổng hoạt động phóng xạ β |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,080,000 |
||
362 |
TDS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
363 |
Cơ sở sản xuất 6 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
364 |
Sunfua (tính theo H2S) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
365 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
366 |
NH4+ (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
367 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
368 |
NO3- (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
369 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
370 |
PO43- (tính theo P) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
371 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
372 |
Dầu, mỡ động thực vật |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
373 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
374 |
Tổng Coliforms |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
375 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
376 |
Tổng các chất hoạt động bề mặt |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
377 |
Tổng Phốt pho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
378 |
Khí thải mang bụi phát sinh từ công đoạn mài đế |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
379 |
H2S |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
380 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
381 |
NH4-N |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
382 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
383 |
Dầu mỡ khoáng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
384 |
NOx (tính theo NO2) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
385 |
Coliforms |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
386 |
Khí thải hơi dung môi tại xưởng đế |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
387 |
Mẫu khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
388 |
Lưu lượng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
389 |
Bụi |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
390 |
Benzen |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
475,200 |
||
391 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
392 |
Toluen |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
475,200 |
||
393 |
NO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
394 |
Khí thải hơi dung môi tại xưởng thành hình |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
395 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
396 |
Lưu lượng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
397 |
Cơ sở sản xuất 7 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
398 |
Benzen |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
475,200 |
||
399 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
400 |
Toluen |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
475,200 |
||
401 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
402 |
Cơ sở sản xuất 25 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
403 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
404 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
405 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
406 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
407 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
408 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
409 |
Amoni |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
410 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
411 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
412 |
Chất rắn lơ lửng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
413 |
Tổng Phốt pho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
414 |
Tổng N (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
415 |
Clo dư |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
416 |
Tổng P (tính theo P) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
417 |
Tổng Coliforms |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
418 |
Amoni (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
419 |
Tổng dầu mỡ động thực vật |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
420 |
Coliform |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
421 |
Cơ sở sản xuất 8 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
422 |
Cơ sở sản xuất 26 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
423 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
424 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
425 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
426 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
427 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
428 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
429 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
430 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
431 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
432 |
Chất rắn lơ lửng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
433 |
Sunfua |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
434 |
Tổng N (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
435 |
Amoni (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
436 |
Tổng P (tính theo P) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
437 |
Tổng Nitơ |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
438 |
Dầu, mỡ động thực vật |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
439 |
Tổng Photpho |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
440 |
Tổng Coliforms |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
441 |
Tổng Coliforms |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
442 |
Clo dư |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
443 |
Tổng dầu mỡ khoáng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
415,800 |
||
444 |
Amoni |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
445 |
Cơ sở sản xuất 9 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
446 |
Mẫu khí thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
447 |
Mẫu khí thải tại dòng khí thải 01 (từ hoạt động của lò hơi 10 tấn hơi/giờ) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
448 |
Lưu lượng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
449 |
Lưu lượng thải |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
450 |
Bụi tổng |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
451 |
Bụi tổng (PM) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
452 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
453 |
SO2 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
454 |
NOx (tính theo NO2) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
455 |
NOx (tính theo NO2) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
456 |
Cơ sở sản xuất 27 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
457 |
CO |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
458 |
Mẫu nước thải |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
459 |
Mẫu khí thải tại dòng khí thải 02, 03 (bụi, mùi phát sinh từ quá trình sản xuất) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
460 |
pH |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
59,400 |
||
461 |
Lưu lượng thải |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
462 |
BOD5 |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
463 |
Bụi tổng |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
464 |
COD |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
106,920 |
||
465 |
H2S |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
466 |
TSS |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |
||
467 |
NH3 |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
356,400 |
||
468 |
Tổng N (tính theo N) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
469 |
Mẫu khí thải tại dòng khí thải 04, 05, 06, 07, 08, 09 (bụi từ công đoạn nạp liệu) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
470 |
Tổng P (tính theo P) |
|
1 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
118,800 |