Shopping for replacement materials in 2025

        Watching
Tender ID
Views
16
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Shopping for replacement materials in 2025
Bidding method
Online bidding
Tender value
237.683.080.670 VND
Publication date
18:53 09/12/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Approval ID
1231/QĐ-BV
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Thu Duc General Hospital
Approval date
09/12/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1 vn0313296806 TVT MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 3.467.750.000 3.467.750.000 13 See details
2 vn0312572806 HUY HOANG IMPORT EXPORT TECHNOLOGY SERVICE TRADING COMPANY LIMITED 5.879.600.000 6.054.600.000 17 See details
3 vn0316453052 PT HEALTHCARE SERVICE AND TRADING JOINT STOCK COMPANY 3.215.950.000 3.215.950.000 13 See details
4 vn0313041685 TRONG MINH MEDICAL EQUIPMENT CORPORATION 11.198.500.000 12.246.200.000 8 See details
5 vn0315805833 PT MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 10.281.500.000 10.281.500.000 17 See details
6 vn0312587344 DAI TIN PHARMACEUTICAL PRODUCT JOINT STOCK COMPANY 236.000.000 370.000.000 3 See details
7 vn0310471834 DUC TIN MEDICAL EQUIPMENT CORPORATION 4.719.100.000 5.104.800.000 5 See details
8 vn0313499066 DK MEDICAL COMPANY LIMITED 2.116.950.000 2.306.450.000 6 See details
9 vn0100108536 CENTRAL PHARMACEUTICAL CPC1.JSC 2.678.000.000 2.695.500.000 14 See details
10 vn0302204137 B.M.S MEDICAL EQUIMENT COMPANY LIMITED 1.466.500.000 1.707.700.000 11 See details
11 vn0312146808 KHAI VINH MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 297.000.000 297.000.000 1 See details
12 vn0400101404 DANANG PHARMACEUTICAL - MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 11.600.000 28.600.000 1 See details
13 vn0316329087 ANH HUY MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 11.471.900.000 11.471.900.000 19 See details
14 vn0106202888 GENERAL TRADING MEDICAL SUPPLIES COMPANY LIMITED 2.030.000.000 2.030.000.000 2 See details
15 vn0107610311 VIET - SING MEDICAL JOINT STOCK COMPANY 4.302.185.000 4.302.185.000 23 See details
16 vn0106827713 TMT VIETNAM INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY 6.091.000.000 6.101.000.000 3 See details
17 vn0304918401 SYSTOLIC MEDICAL PRODUCTS IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED 2.405.000.000 2.508.000.000 4 See details
18 vn0303649788 VIET TUONG TRADE-SERVICE-MANUFACTURE CO.,LTD 9.454.950.000 9.637.450.000 46 See details
19 vn0101384017 CARNATION MEDICAL EQUIPMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY 2.760.500.000 3.004.500.000 32 See details
20 vn0303224087 HOANG LOC M.E MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 154.020.000 189.240.000 3 See details
21 vn0300483319 CODUPHA CENTRAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 825.800.000 1.584.000.000 6 See details
22 vn0316713141 DUC NGOC MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 750.000.000 750.000.000 1 See details
23 vn0103808261 GOLDEN GROWTH BIOTECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY 6.939.200.000 6.939.200.000 4 See details
24 vn0314650295 Alexia Company Limited 24.258.000.000 24.675.000.000 21 See details
25 vn0106119693 MECENTA JOINT STOCK COMPANY 180.000.000 185.000.000 1 See details
26 vn0314493412 HOP LUC HIGH TECHNOLOGY COMPANY LIMITED 1.609.634.670 1.609.634.670 2 See details
27 vn0304471508 AN PHA TECHNOLOGY COMPANY LIMITED 1.629.500.000 1.629.500.000 4 See details
28 vn0313554398 HANH NGUYEN MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 8.133.400.000 8.146.000.000 4 See details
29 vn0101479798 VIETTHANG TRADE AND SERVICE COMPANY LIMITED 580.000.000 580.000.000 1 See details
30 vn0107898996 TOPLINE TRADING COMPANY LIMITED 1.288.000.000 1.350.500.000 5 See details
31 vn0101147344 MEDICAL EQUIPMENT DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED 313.000.000 380.500.000 3 See details
32 vn0102921627 VIETMEDIC JOINT STOCK COMPANY 14.100.000 14.100.000 1 See details
33 vn0312622006 T.78 ADMINISTRATION COMPANY LIMITED 354.060.000 434.990.000 2 See details
34 vn0302314309 HTL TRADING CO.,LTD 549.780.000 549.780.000 1 See details
35 vn0303735317 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÀO NAM 4.877.500.000 5.012.500.000 38 See details
36 vn0305920259 TAMTHY MEDICAL EQUIPMENT AND ENVIRONMENT CONSULTANCY COMPANY LIMITED 3.347.000.000 3.347.000.000 25 See details
37 vn0309380798 CÔNG TY TNHH SANG THU 3.039.455.000 3.056.705.000 8 See details
38 vn0312268965 PINNACLE HEALTH EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 673.590.000 673.590.000 7 See details
39 vn0103672941 OCEAN MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 921.600.000 1.011.000.000 2 See details
40 vn0105290017 HA THANH MEDICAL EQUIPMENT AND MATERIALS COMPANY LIMITED 775.500.000 779.500.000 2 See details
41 vn0316155962 LINK MEDICAL PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED 28.000.000 28.000.000 1 See details
42 vn0313970662 ANN TRADING SERVICES TECHNOLOGY COMPANY LIMITED 1.804.000.000 1.887.500.000 5 See details
43 vn0108784046 CÔNG TY CỔ PHẦN TM VIỆT CƯỜNG 290.000.000 745.000.000 1 See details
44 vn0311829625 THANH AN MEDICAL JOINT STOCK COMPANY 1.285.000.000 1.456.000.000 2 See details
45 vn0314868277 D.T.D MEDICAL EQUIPMENT CO.LTD 780.000.000 840.000.000 2 See details
46 vn0109307039 DUONG SINH MEDICAL EQUIPMENT COMPANYJOINT STOCK 410.000.000 540.000.000 1 See details
47 vn0314994190 2A MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 45.200.000 49.507.500 4 See details
48 vn0101841390 THIEN Y MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 58.500.000 58.500.000 1 See details
49 vn3301605981 MINH LONG PHARMACEUTICAL TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY 800.000.000 870.000.000 1 See details
50 vn0309110047 PHUC TIN TRADING AND SERVICE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED 3.330.000.000 3.330.000.000 5 See details
51 vn0311680037 NGUYEN PHUONG DEVELOPMENT COMPANY LIMITED 1.600.000.000 1.600.000.000 1 See details
52 vn0305245621 MAI PHUONG PHAT TRADING COMPANY LIMITED 405.000.000 405.000.000 2 See details
53 vn0106739217 HOP LUC ENGINEERING SCIENTIFIC EQUIPMENT COMPANY LIMITED 330.000.000 332.000.000 1 See details
54 vn0102148238 VIET LONG PHARMACEUTICAL MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 660.000.000 664.000.000 1 See details
55 vn0312920901 TAM AN MEDICAL INSTRUMENTS COMPANY LIMITED 889.500.000 900.000.000 1 See details
Total: 55 contractors 158.012.324.670 163.434.332.170 408
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside
40
Cái
Costa Rica
2
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước
30
Cái
Ba Lan
3
Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ
35
Bộ
Nhật Bản
4
Vòng van 2 lá hoặc 3 lá loại mềm
2
Cái
Mỹ/ Mexico
5
Vít vỏ tự taro 2.4 các cỡ
200
Cái
Việt Nam
6
Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ
20
Cái
Trung Quốc
7
Bộ kết nối chữ Y dùng trong truyền thuốc, truyền dịch các loại, các cỡ
100
Cái
CHINA
8
Vít vỏ 5.0 các cỡ
100
Cái
Trung Quốc
9
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não
3
Cái/Ống
Đức
10
Vít vỏ 4.0 các cỡ
150
Cái
Trung Quốc
11
Bóng nong mạch vành áp lực cao có điểm đánh dấu bằng Platinum
100
Cái
Malaysia
12
Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
10
Bộ
Pháp
13
Nẹp khóa thân xương cánh tay (Nẹp khóa bao quanh chuôi đầu trên xương cánh tay)
5
Cái
Ý
14
Ống thông chẩn đoán mạch vành có bện sợi thép không gỉ các cỡ
1.100
Cái
Việt Nam
15
Khớp háng bán phần không xi măng cánh và rãnh chống xoay
10
Bộ
Đức/ Thuỵ Sỹ
16
Thanh nâng ngực các loại các cỡ không kèm vít
5
Cái
Hàn Quốc
17
Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da
20
Cái
Hàn Quốc
18
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, không xi măng, chén in 3 chiều nguyên khối chất liệu CoCrMo
5
Bộ
Ý
19
Vít chỉ neo
30
Cái
Costa Rica
20
Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
5
Cái
Đức
21
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép
700
Cái
VIET NAM
22
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có vai bóng ngắn
80
Cái
Nhật Bản
23
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titanium thế hệ mới bản hẹp vít khóa 3.5mm.
10
Cái
Úc
24
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu áp thành, độ nở vượt định mức đến 6.25mm
20
Cái
Nhật Bản
25
Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ
30
Cái
Phần Lan
26
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan
20
Lọ
Pháp
27
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương.
5
Bộ
Pháp
28
Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo
30
Cái
Mỹ
29
Bộ vi ống thông kèm dây dẫn can thiệp toce, đầu tip 2.6F
35
Bộ
Thái Lan
30
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ
30
Cái
Trung Quốc
31
Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45µm-1180µm
50
Lọ
Pháp
32
Dây bơm thuốc cản quang đo áp lực cao
1.500
Cái
Mexico
33
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng phủ ha
10
Bộ
Mỹ
34
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương đùi, trái/ phải.
5
Cái
Úc
35
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil
45
Cái
Ireland
36
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035''
30
Cái
USA
37
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
150
Cái
Mỹ
38
Bóng nong mạch vành có dao cắt
60
Cái
Ireland
39
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 5.0 mm, tự taro.
250
Cái
Úc
40
Vít khóa 4.0 các cỡ
200
Cái
Trung Quốc
41
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500 µm
50
Lọ
Hàn Quốc
42
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải
1.500
Cái
Nhật Bản
43
Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ
100
Cái
Trung Quốc
44
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, lọc tia UV và ánh sáng xanh, một mảnh
200
Cái
Thái Lan
45
Nẹp bất động đùi
10
Bộ
Trung Quốc
46
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước chiều dài lên đến 190cm
150
Cái
Mỹ
47
Nút tắt mạch platinum túi phình mạch máu não
15
Cái/Ống
JAPAN
48
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 25 ml
50
Cái/Bộ
Hoa Kỳ
49
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu dưới gối, đường kính từ 1.5mm đến 4.0mm
10
Cái
Mỹ
50
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mặt trong lồi cầu cánh tay, trái/ phải.
5
Cái
Úc
51
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp thay đổi theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI
7
Bộ
Đức
52
Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay
5
Cái/ Gói
TURKEY
53
Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn
20
Cái/Bộ
Pháp
54
Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng cho vai, khuỷu và cổ chân, bàn tay, … các cỡ
20
Cái
Phần Lan
55
Vít khóa (Ti) đường kính 2.7mm
200
Cái
China
56
Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay
30
Cái
Costa Rica
57
Ống thông chẩn đoán mạch vành 1 bên các loại, các cỡ
600
Cái
Mexico
58
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ Ultra
30
Cái
Costa Rica
59
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời
110
Dây
Hoa kỳ
60
Dây nối với ống hút huyết khối
10
Cái
Hoa Kỳ
61
Nẹp nối ngang cột sống điều chỉnh được độ dài, các cỡ
20
Cái
Mỹ
62
Ống thông chụp buồng tim các cỡ
150
Cái
Việt Nam
63
Ống thông 2 nòng trong tim mạch can thiệp
30
Cái
THAILAND
64
Vít chỉ khâu sụn chêm
40
Cái
Costa Rica
65
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, dài 250mm
5
Cái
Ý
66
Vít xương cứng (Ti) đường kính 3.5 mm
150
Cái
TURKEY
67
Vít khóa 2.7 các cỡ
150
Cái
Trung Quốc
68
Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ
100
Cái
Trung Quốc
69
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
3
Cái
Israel
70
Khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn dây chằng chéo sau
5
Bộ
Ý
71
Vi ống thông can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
40
Cái
Pháp
72
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.4mm
150
Cái
TURKEY
73
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, chiều dài 130mm-190mm
10
Cái
Ý
74
Van động mạch chủ sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
5
Cái
Singapore
75
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900 µm
25
Lọ
Hàn Quốc
76
Bóng mềm nong mạch vành
100
Cái
Nhật Bản
77
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
20
Cái
Ý
78
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng, các cỡ
2
Cái
Mỹ
79
Vít khóa (Ti) đường kính 5.0mm
150
Cái
TURKEY
80
Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, các cỡ
100
Cái
Ireland
81
Kẹp da 5.4mm x 3.6mm
100
Cái
Trung Quốc
82
Vòng van ba lá hở loại bán cứng
2
Cái
Mỹ/ Mexico
83
Vít khóa 6.5 các cỡ
100
Cái
Trung Quốc
84
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L
10
Cái
Ý
85
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp cho chạy máy
50
Cái
Mexico
86
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ
1.500
Cái
Ireland
87
Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ
50
Cái
Trung Quốc
88
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ polymer tự tiêu
115
Cái
Mỹ
89
Khung cố định ngoài khung chậu
5
Bộ
Việt Nam
90
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mỏm khuỷu, trái/ phải.
10
Cái
Úc
91
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần tạo Plasma
20
Cái
Hoa Kỳ
92
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 86mm
10
Cái
Ý
93
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm các cỡ
1.000
Cái
Mỹ
94
Khớp háng bán phần không xi măng loại có 2 offset
5
Bộ
Ý
95
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
100
Cái
Hàn Quốc
96
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.014"
35
Cái
Hàn Quốc
97
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng
150
Cái
Nhật Bản
98
Vi ống thông hút huyết khối mạch não cỡ lớn
25
Cái
Hoa Kỳ
99
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titanium thế hệ mới bản hẹp vít khóa 5.0mm.
10
Cái
Úc
100
Ống thông hỗ trợ can thiệp
20
Cái
THAILAND
101
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay có lớp bện kép thép không gỉ và lớp trong giàu nylon; kiểu đầu MG1, MG2
30
Cái
Nhật Bản
102
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, độ mở rộng đường kính đạt tối đa 5.5mm
30
Cái
Ireland
103
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ
200
Cái
Nhật Bản
104
Vít khóa đa hướng titanium Alloy Grade 5 loại 2.5mm.
150
Cái
Úc
105
Vít cột sống lưng đơn trục đuôi dài 2 loại ren
30
Cái
Hàn Quốc
106
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.014''
30
Cái
USA
107
Bóng nong áp lực thường với đường kính 1.25mm - 4.0mm
80
Cái
Mexico
108
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
30
Cái
Mỹ
109
Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng, các cỡ
1
Cái
Mỹ
110
Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng cho CTO
50
Cái
Thụy Sĩ
111
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'', áp lực cao
30
Cái
Mexico
112
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 5.0mm
100
Cái
TURKEY
113
Vít xương cứng (Ti) đường kính 4.5mm
150
Cái
TURKEY
114
Bộ kim và kẹp thu chỉ
50
Cái
Costa Rica
115
Nẹp khóa gót chân
5
Cái/ Gói
TURKEY
116
Khớp gối toàn phần tùy chỉnh
5
Bộ
Taiwan; Argentina
117
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic
200
Cái
Nhật Bản
118
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mắt xích thẳng.
10
Cái
Úc
119
Vít xương cứng đường kính 4.5mm
200
Cái
Ấn Độ
120
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
5
Cái
Đức
121
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, ba tiêu, ngậm nước
20
Cái
Hà Lan
122
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại
150
Cái
Hà Lan
123
Vi dây dẫn can thiệp đa lõi
100
Cái
VIET NAM/ THAILAND
124
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12.
5
Bộ
Pháp
125
Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài.
70
Cái
Anh
126
Kim chọc dò đốt sống dùng để bơm xi măng vào thân đốt sống
30
Cái
Ý
127
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ
40
Cái
Trung Quốc
128
Ống thông can thiệp chẩn đoán chuyên can thiệp mạch máu tạng, phế quản, phổi
100
Cái
Hoa Kỳ
129
Nẹp khóa tái tạo (mắt xích)
10
Cái/ Gói
TURKEY
130
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F
10
Cái
Pháp
131
Ống thông can thiệp mạch vành , cỡ 5->8Fr
590
Cái
Mexico
132
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
30
Bộ
Nhật Bản
133
Nẹp khóa nén ép bản hẹp
10
Cái/ Gói
TURKEY
134
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng phụ
5
Cái
Ireland
135
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay, ACP
30
Cái
Ý
136
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
180
Cái
Đức
137
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titanium alumninium Vanadium , góc cổ chuôi 135º
10
Bộ
Ý
138
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương chày mặt trong chữ T, trái/ phải.
15
Cái
Úc
139
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành thành mỏng phủ thuốc Sirolimus
180
Cái
Ireland
140
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương cánh tay.
5
Cái
Úc
141
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ
20
Cái
Trung Quốc
142
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
5
Cây
Trung Quốc
143
Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay)
10
Cái
Ý
144
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F
40
Cái
Mỹ
145
Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít cột sống lưng đơn, đa trục 2 loại ren
60
Cái
Hàn Quốc
146
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng
300
Cái
Bỉ
147
Đinh nội tủy xương đùi, loại ngắn 180mm
10
Bộ
Ý
148
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
1.100
Cái
Trung Quốc
149
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay
500
Cái
Ireland
150
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 5.5mm răng nhọn 1 bên
30
Cái
Trung Quốc
151
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
15
Cái
Trung Quốc
152
Khớp háng bán phần không xi măng
20
Bộ
Ireland
153
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
200
Cái
Việt Nam
154
Ống soi sử dụng trong nội soi cột sống 2 cổng, sử dụng 1 lần
15
Cái
Mỹ
155
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 50mm
20
Cái
Ý
156
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy sử dụng trong nội soi 2 cổng
20
Cái
Mỹ
157
Khung giá đỡ động mạch thận
5
Cái
Hoa Kỳ
158
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước
50
Cái
Nhật Bản
159
Vít cột sống cổ đa trục lối sau
10
Cái
Hàn Quốc
160
Nẹp khóa đỡ chữ L
10
Cái/ Gói
TURKEY
161
Nẹp khóa đầu trên xương chày chữ T
10
Cái/ Gói
TURKEY
162
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn
10
Cái/ Gói
TURKEY
163
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ
20
Cái
Trung Quốc
164
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm), chiều dài 70cm, 100cm.
50
Cái
Nhật Bản
165
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi đường kính 1.25-> 2.0 mm
30
Cái
Costa Rica
166
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 0.014", 0.018", 0.035", chiều dài: 65cm, 90cm, 135cm, 150 cm
20
Cái
Mỹ
167
Băng ép cầm máu mạch quay
30
Cái
Mexico
168
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
50
Cái
Mỹ
169
Giá đỡ mạch cảnh các cỡ cấu trúc đóng (close-cell)
10
Cái
Ireland
170
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ
200
Cái
Trung Quốc
171
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 150 cm
1.000
Cái
Trung Quốc
172
Stent mạch vành PtCr, phủ polymer tự tiêu, thiết kế mắt mở
220
Cái
Ireland
173
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
10
Cái/ Gói
TURKEY
174
Lưỡi bào ổ khớp chức năng kép
30
Cái
Đức
175
Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường - Amplatzer Vascular Plug II
10
Cái
Hoa Kỳ
176
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 6.5 mm, tự taro.
200
Cái
Úc
177
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não nội sọ
30
Cái
Đức
178
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên
10
Cái
Ấn Độ
179
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
15
Cái
Trung Quốc
180
Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay
5
Cái/ Gói
TURKEY
181
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ
20
Cái
Trung Quốc
182
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương quay đa hướng.
20
Cái
Úc
183
Vít neo khớp vai chất liệu UHMWPE
30
Cái
Mỹ
184
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, thiết kế bảo tồn xương.
5
Bộ
Pháp
185
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y
5
Cái
Ý
186
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
10
Bộ
Singapore
187
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, thiết kế bảo tồn xương.
5
Bộ
Pháp
188
Kim lưỡi gà khâu chóp xoay
50
Cái
Mỹ
189
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 30ml
70
Cái/Bộ
China
190
Ống thông chẩn đoán buồng tim các cỡ
200
Cái
Trung Quốc
191
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối) đầu dưới xương đùi
2
Cái
Ý
192
Vít vỏ 2.7 các cỡ
100
Cái
Trung Quốc
193
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm lưỡi bén 2 bên
30
Cái
Trung Quốc
194
Nẹp bất động cẳng chân
20
Bộ
Trung Quốc
195
Nẹp khóa Mini
30
Cái
TURKEY
196
Vít vỏ xương 3.5mm
200
Cái
Ý
197
Nẹp khóa thân xương đùi ACP
10
Cái
Ý
198
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi kính 1.5->5.0 mm
30
Cái
Costa Rica
199
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên cho chậu đùi và dưới gối, đường kính 2.0mm đến 10.0mm, chiều dài 10mm đến 220mm, có 2 dạng: Monorail và Over-the-wire
10
Cái
Mỹ
200
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp
30
Cái
Mexico
201
Miếng ghép đĩa đệm lưng, loại cong
50
Cái
Mỹ
202
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan có kích thước hạt từ 70µm-500µm
125
Lọ
Ireland
203
Vi ống thông can thiệp CTO cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ
30
Cái
Nhật Bản
204
Dụng cụ khâu (cây đẩy chỉ)
30
Cái
Costa Rica
205
Bóng nong mạch vành không đàn hồi, công nghệ 2 lớp, các cỡ
80
Cái
Hà Lan
206
Vít khóa động tự taro 3.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
300
Cái
China
207
Nẹp khóa nén ép bản rộng
10
Cái
Ấn Độ
208
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
70
Cái
NETHERLANDS
209
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
35
Cái
Thái Lan
210
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.25mm
30
Cái
Đức
211
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn
50
Bộ/Cái
Nhật Bản
212
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 300cm
15
Cái /dây
Pháp
213
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS
10
Bộ
Đức
214
Stent động mạch vành Cobalt Chrome phủ thuốc Sirolimus, không polyme, thanh chống mỏng
35
Cái
Đức
215
Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
5
Cái
Mỹ
216
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng
50
Cái
Nhật Bản
217
Chỉ không tiêu các loại
70
Cái
Mexico
218
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 3T
8
Bộ
Singapore
219
Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng
5
Cái
THAILAND
220
Bóng nong mạch vành áp lực cao không giãn nở
80
Cái
Thụy Sĩ
221
Nẹp khóa lòng máng
10
Cái/ Gói
TURKEY
222
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
10
Cái
Trung Quốc
223
Vít khóa 2.0 các cỡ
100
Cái
Trung Quốc
224
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong xương cánh tay)
10
Cái
Ý
225
Stent (khung giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Sirolimus có polymer tự tiêu dưới 60 ngày
25
Cái
China
226
Xi măng xương không kháng sinh
5
Gói/Hộp
Đức
227
Van tim cơ học động mạch chủ loại INR thấp
15
Cái
Mỹ
228
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
60
Cái
Thụy Sĩ
229
Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, kích thước hạt từ 50µm-4000µm
80
Lọ
Hàn Quốc
230
Bộ kết nối 3 cổng
1.500
Cái
Mỹ
231
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
40
Cái /dây
Pháp
232
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa
60
Cái
Ireland
233
Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm ốc/vít)
20
Cái
Hàn Quốc
234
Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng kỹ thuật All inside
30
Cái
Mỹ
235
Stent graft bổ sung động mạch chủ bụng các loại, có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
6
Cái
Đức
236
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
3
Cái
Hoa Kỳ
237
Vít khóa động tự taro đường kính 5.0 các cỡ
200
Cái
Việt Nam
238
Vi ống thông can thiệp toce 2.4F
50
Cái
Ireland
239
Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi
10
Cái
Ý
240
Vít khóa mini tự taro đường kính 2.0mm các cỡ
100
Cái
Ấn Độ
241
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32mm
100
Cái
TURKEY
242
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan
10
Lọ
Mỹ
243
Vít khóa đường kính 3.5mm
300
Cái
Ý
244
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
30
Cái
Trung Quốc
245
Dây dẫn can thiệp mạch vành có phủ ái nước
20
Cái
Mỹ
246
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 260 cm
500
Cái
Trung Quốc
247
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
10
Cái
TURKEY
248
Khớp háng toàn phần không xi măng
5
Bộ
Ý
249
Bộ vít cột sống lưng đa trục kèm ốc khóa trong
120
Cái/Bộ
TURKEY
250
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ
20
Cái
Trung Quốc
251
Bóng nong động mạch và mạch máu 2 nếp gấp
40
Cái
Hà Lan
252
Khung cố định ngoài chữ T
15
Bộ
Việt Nam
253
Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng
30
Cái
Mỹ
254
Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông có mũi khoan
30
Cái/Bộ
Ireland
255
Bóng nong mạch vành áp lực cao 26 atm
80
Cái
NETHERLANDS
256
Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm
80
Cái
Malaysia
257
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, đường kính 3mm đến 12mm, chiều dài 20mm đến 200mm
10
Cái
Malaysia
258
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng được các tổn thương phức tạp
60
Cái
Nhật Bản
259
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành
5
Cái
Mỹ
260
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 4.0mm
20
Cái
Trung Quốc
261
Xi măng xương có kháng sinh
15
Gói/Hộp
Pháp
262
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 1.5mm
100
Cái
China
263
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng, các cỡ
5
Cái
Mỹ
264
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ
10
Cái
Trung Quốc
265
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
90
Bộ
Mỹ
266
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép
100
Cái
NETHERLANDS
267
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 3.5mm
200
Cái
TURKEY
268
Vít vỏ xương
250
Cái
Ý
269
Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ
15
Cái
Trung Quốc
270
Nẹp sọ não thẳng
30
Cái
Mỹ
271
Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ
20
Cái
Trung Quốc
272
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy
5
Bộ
Ý
273
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm răng nhọn 1 bên
30
Cái
Trung Quốc
274
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ
20
Cái
Mỹ
275
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương.
5
Bộ
Pháp
276
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
5
Cái/ Gói
TURKEY
277
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương mác, trái/phải.
10
Cái
Úc
278
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên
50
Cái
Nhật Bản
279
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay có ron vis.
20
Cái
Ý
280
Vít xương xốp đường kính 4.0mm
100
Cái
TURKEY
281
Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên loại monorail
15
Cái/Chiếc
NETHERLANDS
282
Giá đỡ mạch cảnh cấu trúc Open- cell
10
Cái
Mỹ
283
Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (6 lỗ đầu)
20
Cái/ Gói
TURKEY
284
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng
10
Cái
Trung Quốc
285
Van hai lá sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
5
Cái
Singapore
286
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mặt ngoài lồi cầu cánh tay, trái/ phải.
5
Cái
Úc
287
Vít cột sống lưng đa trục hai bước khóa, các cỡ
40
Cái
Mỹ
288
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
40
Cái
TURKEY
289
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch Supera
5
Cái
Hoa Kỳ
290
Vi ống thông can thiệp tim mạch
30
Cái
THAILAND
291
Vật liệu gây nút mạch
5
Cái
Thụy Sỹ
292
Vít khóa (Ti) đường kính 3.5mm
200
Cái
TURKEY
293
Nẹp dọc cột sống lưng thẳng 5.5mm các cỡ
40
Cái
Mỹ
294
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titanium thế hệ mới bản rộng
10
Cái
Úc
295
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân (trái, phải) các cỡ
15
Cái
Trung Quốc
296
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.0mm
100
Cái
TURKEY
297
Máy tạo nhịp 1 buồng vĩnh viễn có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
7
Cái
Đức
298
Nẹp khóa nén ép 3.5 mm, chất liệu Ti6Al4V
20
Cái
TURKEY
299
Vít khóa đường kính 5.0mm
400
Cái
Ý
300
Lưỡi mài ổ khớp các cỡ
20
Cái
Đức
301
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa
30
Lọ
Thụy Điển
302
Vít neo cố định dây chằng chéo
30
Cái
Pháp
303
Nẹp khóa đầu trên, phía bên xương chày các cỡ
15
Cái
Ý
304
Vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da
20
Cái
Hàn Quốc
305
Khung cố định ngoài qua gối
5
Bộ
Việt Nam
306
Nẹp khóa Titan đầu dưới mặt bên xương mác
10
Cái/ Gói
TURKEY
307
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.5mm
40
Cái
Đức
308
Nẹp khóa xương đòn chữ S loại dài
20
Cái/ Gói
TURKEY
309
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, thiết kế tối ưu cho mạch máu lớn
20
Cái
Ireland
310
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não loại 0.014''
15
Cái
VIET NAM
311
Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ
10
Cái
Trung Quốc
312
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ
10
Cái
Trung Quốc
313
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp
130
Cái
Hà Lan
314
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, chỏm ceramic
5
Bộ
Pháp
315
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu sinh học
50
Cái
Việt Nam
316
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate
800
Cái
Mexico
317
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
10
Cái
Hoa Kỳ
318
Van tim hai lá INR thấp
20
Cái
Mỹ
319
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi 3 nếp gấp các cỡ
240
Cái
Hà Lan
320
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
20
Cái
Trung Quốc
321
Nẹp khóa đầu xa hai xương cẳng tay (trái, phải) các cỡ
15
Cái
Trung Quốc
322
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio
30
Cái
Đức
323
Vi dây dẫn can thiệp đơn lõi
100
Cái
VIET NAM
324
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 4.5 mm.
200
Cái
Úc
325
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
20
Cái
Hoa Kỳ
326
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp
50
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
327
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các cỡ
15
Cái
Trung Quốc
328
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
10
Cái/Bộ
JAPAN
329
Bộ Vít chân cung cột sống lưng đa trục rỗng ruột kèm ốc khóa trong
30
Cái/Bộ
Thụy Sĩ
330
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể
10
Cái
Mỹ
331
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (bản rộng)
10
Cái/ Gói
TURKEY
332
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc
5
Cái
Ý
333
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm
100
Cái
Việt Nam
334
Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 135 độ
5
Bộ
Pháp
335
Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành
5
Cái
Mỹ
336
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
15
Bộ
Pháp
337
Vòng xoắn kim loại siêu mềm điều trị túi phình mạch não
30
Cái
Mỹ
338
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng chính
5
Cái
Ireland
339
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
200
Cái
Mexico
340
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương chày mặt ngoài, trái/ phải.
15
Cái
Úc
341
Nẹp dọc cột sống cổ lối sau đường kính 3.3mm các cỡ
2
Cái
Hàn Quốc
342
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018"
30
Cái
Ireland
343
Nẹp khóa xương đòn dạng móc
20
Cái
Ý
344
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ
100
Cái
Hà Lan
345
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
50
Cái
Hà Lan
346
Đầu dò siêu âm nội mạch vành
100
Cái
Costa Rica
347
Nẹp khóa mỏm khuỷu
5
Cái/ Gói
TURKEY
348
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent
30
Cái
Pháp
349
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cỗ chuôi 135 độ Ceramic on Ceramic
5
Bộ
Ý
350
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 2.5 mm.
200
Cái
Úc
351
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm.
200
Cái
Úc
352
Vít khóa đường kính 2.5mm
200
Cái
Ý
353
Vít cột sống lưng đa trục 2 loại ren
60
Cái
Hàn Quốc
354
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm lõi Durasteel dành cho sang thương CTO
70
Cái
Mỹ
355
Lưỡi bào ổ khớp Wave cutter
30
Cái
Đức
356
Nẹp khóa DHS các cỡ
10
Cái
Trung Quốc
357
Đinh nội tủy xương đùi, loại dài 300mm
10
Bộ
Ý
358
Nẹp khóa chữ T các cỡ
20
Cái
Trung Quốc
359
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu
110
Cái
Nhật Bản
360
Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel
10
Cái
Hà Lan
361
Bình chứa huyết khối
5
Cái
Hoa Kỳ
362
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ
20
Cái
Ý
363
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương đùi, trái/ phải.
5
Cái
Úc
364
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền kèm kim chất liệu polyethylene
50
Cái
Mỹ
365
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa
50
Cái
Costa Rica
366
Ốc khóa trong cho vít cột sống lưng đơn, đa, vít trượt sử dụng kỹ thuật hai bước khóa
140
Cái
Mỹ
367
Nẹp khóa xương đòn chữ S
50
Cái
Ý
368
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ
15
Cái
Trung Quốc
369
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng
10
Bộ
Pháp
370
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
8
Cái
Đức
371
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm.
200
Cái
Hàn Quốc
372
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới xương đòn có móc, trái/ phải.
15
Cái
Úc
373
Vi ống thông can thiệp toce 1.9F/2.6F
35
Cái
Thái Lan
374
Dụng cụ cắt coil điện
10
Cái
Mỹ
375
Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ
300
Cái
THAILAND
376
Hạt nhựa nút mạch kích thước 40 µm-1.300 µm
20
Lọ
Mỹ
377
Nẹp khóa đầu trên xương chày (Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày)
15
Cái
Ý
378
Stent can thiệp túi phình mạch não
3
Cái
Đức
379
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
10
Cái
Ý
380
Vít cố định dây chằng HA, các cỡ
70
Cái
Mỹ
381
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm, tự taro.
300
Cái
Úc
382
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch đường kính 0.018", chiều dài các cỡ
70
Cái
Trung Quốc
383
Vi ống thông loại đầu típ thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ
150
Cái
Nhật Bản
384
Vít neo không buộc chỉ
30
Cái
Costa Rica
385
Bóng nong động mạch vành có kích thước cho sang thương CTO
30
Cái
Ba Lan
386
Dụng cụ cố định mỏm tim trong phẫu thuật mạch vành
2
Cái
Mỹ
387
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
400
Cái
Mexico
388
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 2.7mm, tự taro.
200
Cái
Úc
389
Vít khóa 5.0 các cỡ
200
Cái
Trung Quốc
390
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5mm đến 10mm, chiều dài 17mm đến 57mm, áp suất tối đa: 12 atm.
10
Cái
Ireland
391
Khung cố định ngoài thẳng
10
Bộ
Việt Nam
392
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não dạng stent có thể điều chỉnh độ bung
20
Cái
Israel
393
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong, trái/ phải.
10
Cái
Úc
394
Bóng nong áp lực cao với đường kính 2.0mm-5.0mm
100
Cái
Mexico
395
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn
5
Cái
Thụy Sĩ
396
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" và 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép, tip load 1 - 40 gf
25
Cái
VIET NAM/ THAILAND
397
Khớp gối toàn phần gập gối tối đa 160 độ
5
Bộ
Đức
398
Vít cột sống cổ lối trước, các cỡ, tương thích với nẹp cột sống cổ lối trước 1, 2, 3 tầng
10
Cái
Mỹ
399
Nẹp dọc cột sống thắt lưng các cỡ
40
Cái
Hàn Quốc
400
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI
2
Bộ
Đức
401
Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ
15
Cái
Trung Quốc
402
Chốt neo cố định dây chằng các cỡ
70
Cái
Mỹ
403
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật
30
Cái/Miếng
USA
404
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu đường kính 2.0 - 4.0mm
100
Cái
Đức
405
Nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ
15
Cái
Trung Quốc
406
Ốc khóa trong cho vít cột sống cổ đa trục lối sau
10
Cái
Hàn Quốc
407
Nẹp khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít khóa 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V
5
Cái
TURKEY
408
Nẹp khóa xương gót
10
Cái
Ý
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second