Shopping for uniforms

        Watching
Tender ID
Views
129
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Shopping for uniforms
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.222.964.160 VND
Estimated price
1.222.964.160 VND
Completion date
08:42 02/03/2022
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
90 ngày
Bid award
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period
1 0300398889 0300398889

TỔNG CÔNG TY MAY NHÀ BÈ CÔNG TY CỔ PHẦN

1.027.305.400 VND 1.027.305.400 VND 90 day 90 ngày
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Áo Vest Nam
W
34
Cái
Thành phần: (± 3): 78% Polyester; 22% Visco. Khối lượng: (± 5):280g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 590, Ngang (sợi/10cm):340. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 25/1, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) Thành phần: (± 3): 78% Polyester; 22% Visco. Khối lượng: (± 5):280g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 590, Ngang (sợi/10cm):340. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 25/1, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
1,155,000
2
Áo sơ mi dài tay không thêu Nam
SD
88
Cái
Thành phần: (± 3): 47% Polyester; 53% Visco. Khối lượng: (± 5):138g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm):408. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
294,800
3
Áo sơ mi ngắn tay không thêu Nam
SN
85
Cái
Thành phần: (± 3): 47% Polyester; 53% Visco. Khối lượng: (± 5):138g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm):408. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
286,000
4
Quần tây Nam
Q
171
Cái
Thành phần: (± 3): 78% Polyester; 22% Visco. Khối lượng: (± 5):280g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 590, Ngang (sợi/10cm):340. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 25/1, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
385,000
5
Áo phông in logo thương hiệu dài tay Nam
AT
139
Cái
Thành phần: (± 3): 34% Polyester,66% Bông. Khối lượng: (± 5):203g/m2. Mật độ sợi(± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
Việt Nam
165,000
6
Áo phông in logo thương hiệu ngắn tay Nam
AT
269
Cái
Thành phần: (± 3): 34% Polyester,66% Bông. Khối lượng: (± 5):203g/m2. Mật độ sợi(± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
Việt Nam
165,000
7
Áo bảo hộ lao động dài tay Nam
Q
19
Cái
Thành phần: (± 3): 66% Polyester,15% Bông, 19% Visco. Khối lượng: (± 5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
231,000
8
Áo bảo hộ lao động ngắn tay Nam
ABH
33
Cái
Thành phần: (± 3): 66% Polyester,15% Bông, 19% Visco. Khối lượng: (± 5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
231,000
9
Quần bảo hộ lao động Nam
QBH
282
Cái
Thành phần: (± 3): 42% Polyester,58% Bông. Khối lượng: (± 5%): 204g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 444, Ngang (sợi/10cm): 210. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 20/1, thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
231,000
10
Áo khoác mỏng mùa đông Nam
AK
97
Cái
Thành phần: 100% Polyester. Khối lượng: (± 5):127g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
330,000
11
Áo Vest Nữ
WN
76
Cái
Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng: (± 5):239g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
748,000
12
Áo sơ mi dài tay không thêu Nữ
SND
225
Cái
Thành phần: (± 3): 48% Polyester,48% Visco, 4% Spandex. Khối lượng: (± 5):166g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm):392. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
269,500
13
Áo sơ mi ngắn tay không thêu Nữ
SNN
514
Cái
Thành phần: (± 3): 48% Polyester,48% Visco, 4% Spandex. Khối lượng: (± 5):166g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm):392. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
269,500
14
Quần tây Nữ
QN
259
Cái
Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng: (± 5):239g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
269,500
15
Jupe Nữ
V
490
Cái
Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng: (± 5):239g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
269,500
16
Áo phông in logo thương hiệu dài tay Nữ
AT
183
Cái
Thành phần: (± 3): 34% Polyester,66% Bông. Khối lượng: (± 5):203g/m2. Mật độ sợi(± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
Việt Nam
165,000
17
Áo phông in logo thương hiệu ngắn tay Nữ
AT
413
Cái
Thành phần: (± 3): 34% Polyester,66% Bông. Khối lượng: (± 5):203g/m2. Mật độ sợi(± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
Việt Nam
165,000
18
Áo bảo hộ lao động dài tay Nữ
ABH
7
Cái
Thành phần: (± 3): 66% Polyester,15% Bông, 19% Visco. Khối lượng: (± 5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
231,000
19
Áo bảo hộ lao động ngắn tay Nữ
ABH
51
Cái
Thành phần: (± 3): 66% Polyester,15% Bông, 19% Visco. Khối lượng: (± 5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
231,000
20
Quần bảo hộ lao động Nữ
QBH
262
Cái
Thành phần: (± 3): 74% Polyester,24% Visco, 2% Spandex. Khối lượng: (± 5): 238g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 464, Ngang (sợi/10cm): 298. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 38/2,Ngang (Den) 170, Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
231,000
21
Áo khoác mỏng mùa đông Nữ
AK
198
Cái
Thành phần: 100% Polyester. Khối lượng: (± 5):127g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
330,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second