Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0300398889 | 0300398889 | TỔNG CÔNG TY MAY NHÀ BÈ CÔNG TY CỔ PHẦN |
1.027.305.400 VND | 1.027.305.400 VND | 90 day | 90 ngày |
1 |
Áo Vest Nam |
W
|
34 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 78% Polyester; 22% Visco.
Khối lượng: (± 5):280g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 590, Ngang (sợi/10cm):340.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 25/1,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Thành phần: (± 3): 78% Polyester; 22% Visco.
Khối lượng: (± 5):280g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 590, Ngang (sợi/10cm):340.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 25/1,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
1,155,000 |
|
2 |
Áo sơ mi dài tay không thêu Nam |
SD
|
88 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 47% Polyester; 53% Visco.
Khối lượng: (± 5):138g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm):408.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
294,800 |
|
3 |
Áo sơ mi ngắn tay không thêu Nam |
SN
|
85 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 47% Polyester; 53% Visco.
Khối lượng: (± 5):138g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm):408.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
286,000 |
|
4 |
Quần tây Nam |
Q
|
171 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 78% Polyester; 22% Visco.
Khối lượng: (± 5):280g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 590, Ngang (sợi/10cm):340.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 25/1,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
385,000 |
|
5 |
Áo phông in logo thương hiệu dài tay Nam |
AT
|
139 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 34% Polyester,66% Bông.
Khối lượng: (± 5):203g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) |
Việt Nam
|
165,000 |
|
6 |
Áo phông in logo thương hiệu ngắn tay Nam |
AT
|
269 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 34% Polyester,66% Bông.
Khối lượng: (± 5):203g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) |
Việt Nam
|
165,000 |
|
7 |
Áo bảo hộ lao động dài tay Nam |
Q
|
19 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 66% Polyester,15% Bông, 19% Visco.
Khối lượng: (± 5):149g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
231,000 |
|
8 |
Áo bảo hộ lao động ngắn tay Nam |
ABH
|
33 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 66% Polyester,15% Bông, 19% Visco.
Khối lượng: (± 5):149g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
231,000 |
|
9 |
Quần bảo hộ lao động Nam |
QBH
|
282 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 42% Polyester,58% Bông.
Khối lượng: (± 5%): 204g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 444, Ngang (sợi/10cm): 210.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1,
Ngang (Ne) 20/1, thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
231,000 |
|
10 |
Áo khoác mỏng mùa đông Nam |
AK
|
97 |
Cái |
Thành phần: 100% Polyester.
Khối lượng: (± 5):127g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83.
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
330,000 |
|
11 |
Áo Vest Nữ |
WN
|
76 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex.
Khối lượng: (± 5):239g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
748,000 |
|
12 |
Áo sơ mi dài tay không thêu Nữ |
SND
|
225 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 48% Polyester,48% Visco, 4% Spandex.
Khối lượng: (± 5):166g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm):392.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
269,500 |
|
13 |
Áo sơ mi ngắn tay không thêu Nữ |
SNN
|
514 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 48% Polyester,48% Visco, 4% Spandex.
Khối lượng: (± 5):166g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm):392.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
269,500 |
|
14 |
Quần tây Nữ |
QN
|
259 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex.
Khối lượng: (± 5):239g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
269,500 |
|
15 |
Jupe Nữ |
V
|
490 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex.
Khối lượng: (± 5):239g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
269,500 |
|
16 |
Áo phông in logo thương hiệu dài tay Nữ |
AT
|
183 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 34% Polyester,66% Bông.
Khối lượng: (± 5):203g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) |
Việt Nam
|
165,000 |
|
17 |
Áo phông in logo thương hiệu ngắn tay Nữ |
AT
|
413 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 34% Polyester,66% Bông.
Khối lượng: (± 5):203g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) |
Việt Nam
|
165,000 |
|
18 |
Áo bảo hộ lao động dài tay Nữ |
ABH
|
7 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 66% Polyester,15% Bông, 19% Visco.
Khối lượng: (± 5):149g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
231,000 |
|
19 |
Áo bảo hộ lao động ngắn tay Nữ |
ABH
|
51 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 66% Polyester,15% Bông, 19% Visco.
Khối lượng: (± 5):149g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
231,000 |
|
20 |
Quần bảo hộ lao động Nữ |
QBH
|
262 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 74% Polyester,24% Visco, 2% Spandex.
Khối lượng: (± 5): 238g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 464, Ngang (sợi/10cm): 298.
Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 38/2,Ngang (Den) 170,
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
231,000 |
|
21 |
Áo khoác mỏng mùa đông Nữ |
AK
|
198 |
Cái |
Thành phần: 100% Polyester.
Khối lượng: (± 5):127g/m2.
Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83.
Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
330,000 |