Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0107846035 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN
Tên đơn vị (tiếng Anh) ACVN TECHNOLOGY TRADING COMPANY LIMITED
Lượt xem 687
Mã số thuế 0107846035
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0107846035
Địa chỉ trụ sởSố Nhà 173, Ngõ 68 Phố Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Ngày thành lập công ty 23/05/2017
Số nhân viên 10
Ngày phê duyệt 12/09/2017
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật LÊ VĂN TRINH
Chức vụ Giám đốc

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN

1 Nuôi trồng thủy sản biển
2 Nuôi trồng thủy sản nội địa
3 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
4 Chăn nuôi gia cầm
5 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
6 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
7 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
8 Xử lý hạt giống để nhân giống
9 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
10 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
11 Chế biến và bảo quản rau quả
12 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
13 Xay xát và sản xuất bột thô
14 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
15 Sản xuất các loại bánh từ bột
16 Sản xuất đường
17 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
18 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
19 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
20 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
21 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
22 Sản xuất hóa chất cơ bản
23 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
24 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
25 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
26 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
27 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào
28 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
29 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
30 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
31 Bán buôn tổng hợp
32 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
33 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
34 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
35 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
36 Bán buôn đồ uống
37 Hoàn thiện công trình xây dựng
38 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
39 Xây dựng nhà để ở
40 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
41 Xây dựng nhà không để ở
42 Bốc xếp hàng hóa
43 Xây dựng công trình đường sắt
44 Xây dựng công trình đường bộ
45 Cho thuê xe có động cơ
46 Xây dựng công trình điện
47 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
48 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
49 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
50 G9531
51 Lắp đặt hệ thống điện
52 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
53 G9532
54 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
55 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
56 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
57 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
58 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
59 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
60 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
61 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
62 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
63 Vận tải hành khách đường bộ khác
64 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
65 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
66 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
67 Bán buôn thực phẩm
68 Bán lẻ lương thực
69 Bán lẻ thực phẩm
70 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
71 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
72 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
73 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
74 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
75 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
76 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
77 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
78 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
79 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
80 Sản xuất sản phẩm từ plastic
81 Xây dựng công trình công ích khác
82 Phá dỡ
83 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
84 Chuẩn bị mặt bằng
85 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
86 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
87 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
88 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
89 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
90 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
91 Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
92 Sản xuất các cấu kiện kim loại
93 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
94 Bán lẻ tổng hợp khác
95 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
96 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
97 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
98 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
99 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
100 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
101 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
102 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Mở rộng
1 Nuôi trồng thuỷ sản biển
2 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
3 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
4 Chăn nuôi gia cầm
5 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
6 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
7 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
8 Xử lý hạt giống để nhân giống
9 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
10 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
11 Chế biến và bảo quản rau quả
12 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
13 Xay xát và sản xuất bột thô
14 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
15 Sản xuất các loại bánh từ bột
16 Sản xuất đường
17 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
18 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
19 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
20 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
21 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
22 Sản xuất hoá chất cơ bản
23 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
24 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
25 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
26 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
27 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
28 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
29 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
30 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
31 Bán buôn tổng hợp
32 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
33 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
34 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
35 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
36 Bán buôn đồ uống
37 Hoàn thiện công trình xây dựng
38 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
39 Xây dựng nhà để ở
40 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
41 Xây dựng nhà không để ở
42 Bốc xếp hàng hóa
43 Xây dựng công trình đường sắt
44 Xây dựng công trình đường bộ
45 Cho thuê xe có động cơ
46 Xây dựng công trình điện
47 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
48 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
49 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
50 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
51 Lắp đặt hệ thống điện
52 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
53 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
54 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
55 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
56 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
57 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
58 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
59 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
60 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
61 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
62 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
63 Vận tải hành khách đường bộ khác
64 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
65 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
66 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
67 Bán buôn thực phẩm
68 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
69 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
70 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
71 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
72 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
73 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
74 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
75 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
76 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
77 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
78 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
79 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
80 Sản xuất sản phẩm từ plastic
81 Xây dựng công trình công ích khác
82 Phá dỡ
83 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
84 Chuẩn bị mặt bằng
85 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
86 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
87 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
88 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
89 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
90 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
91 Bán mô tô, xe máy
92 Sản xuất các cấu kiện kim loại
93 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
94 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
95 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
96 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
97 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
98 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
99 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
100 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
101 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
102 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
103 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Mở rộng
1 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
2 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
3 Sản xuất đường
4 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
5 Xây dựng công trình công ích khác
6 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
7 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
8 Bán lẻ lương thực
9 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
10 Xay xát và sản xuất bột thô
11 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
12 Cho thuê xe có động cơ
13 Sản xuất hóa chất cơ bản
14 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
15 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
16 Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
17 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
18 Lắp đặt hệ thống điện
19 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
20 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
21 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
22 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
23 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
24 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
25 Xây dựng nhà để ở
26 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
27 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
28 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
29 Hoàn thiện công trình xây dựng
30 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
31 Vận tải hành khách đường bộ khác
32 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
33 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
34 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
35 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
37 Xây dựng công trình điện
38 Nuôi trồng thủy sản nội địa
39 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
40 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
41 Sản xuất sản phẩm từ plastic
42 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
43 Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
44 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
45 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
46 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
47 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
48 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
49 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
50 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
51 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
52 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
53 Bán buôn thực phẩm
54 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
55 Bán lẻ thực phẩm
56 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
57 Chuẩn bị mặt bằng
58 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
59 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
60 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
61 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
62 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
63 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
64 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
65 Chăn nuôi gia cầm
66 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
67 Bán lẻ tổng hợp khác
68 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
69 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
70 Bán buôn tổng hợp
71 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
72 Bán buôn đồ uống
73 Xây dựng nhà không để ở
74 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
75 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
76 Xây dựng công trình đường sắt
77 Chế biến và bảo quản rau quả
78 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
79 Bốc xếp hàng hóa
80 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
81 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
82 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
83 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí (Ngành nghề chính)
84 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào
85 Xây dựng công trình đường bộ
86 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
87 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
88 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
89 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
90 Sản xuất các cấu kiện kim loại
91 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
92 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
93 Nuôi trồng thủy sản biển
94 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
95 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
96 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
97 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
98 Xử lý hạt giống để nhân giống
99 Phá dỡ
100 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
101 Sản xuất các loại bánh từ bột
Mở rộng
1 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
2 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
3 Sản xuất đường
4 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
5 Xây dựng công trình công ích khác
6 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
7 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
8 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
9 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
10 Xay xát và sản xuất bột thô
11 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
12 Cho thuê xe có động cơ
13 Sản xuất hoá chất cơ bản
14 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
15 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
16 Bán mô tô, xe máy
17 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
18 Lắp đặt hệ thống điện
19 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
20 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
21 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
22 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
23 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
24 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
25 Xây dựng nhà để ở
26 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
27 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
28 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
29 Hoàn thiện công trình xây dựng
30 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
31 Vận tải hành khách đường bộ khác
32 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
33 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
34 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
35 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
37 Xây dựng công trình điện
38 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
39 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
40 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
41 Sản xuất sản phẩm từ plastic
42 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
43 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
44 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
45 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
46 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
47 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
48 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
49 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
50 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
51 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
52 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
53 Bán buôn thực phẩm
54 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
55 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
56 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
57 Chuẩn bị mặt bằng
58 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
59 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
60 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
61 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
62 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
63 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
64 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
65 Chăn nuôi gia cầm
66 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
67 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
68 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
69 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
70 Bán buôn tổng hợp
71 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
72 Bán buôn đồ uống
73 Xây dựng nhà không để ở
74 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
75 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
76 Xây dựng công trình đường sắt
77 Chế biến và bảo quản rau quả
78 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
79 Bốc xếp hàng hóa
80 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
81 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
82 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
83 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí (Ngành nghề chính)
84 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
85 Xây dựng công trình đường bộ
86 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
87 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
88 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
89 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
90 Sản xuất các cấu kiện kim loại
91 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
92 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
93 Nuôi trồng thuỷ sản biển
94 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
95 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
96 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
97 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
98 Xử lý hạt giống để nhân giống
99 Phá dỡ
100 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
101 Sản xuất các loại bánh từ bột
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0
Thấp hơn từ 5% đến 10% 3 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 0
Thấp hơn từ 0% đến 1% 1 0%
0% 11 0%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0
Cao hơn từ 1% đến 5% 0
Cao hơn từ 5% đến 10% 0
Cao hơn từ 10% 0
Không xác định 0
Tổng 15 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Chủ đầu tư
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Chủ đầu tư: Học viện Ngoại giao
Số tiền:
Thời gian:
Kết quả:
Vai trò nhà thầu:
Tỉnh/tp:
STT: 2
Chủ đầu tư: Học viện Ngoại giao
Số tiền:
Thời gian:
Kết quả:
Vai trò nhà thầu:
Tỉnh/tp:
STT: 3
Chủ đầu tư: Học viện Ngoại giao
Số tiền:
Thời gian:
Kết quả:
Vai trò nhà thầu:
Tỉnh/tp:

Để xem đầy đủ thông tin

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN có tham gia 20 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 15 gói, trượt thầu 5 gói, 0 gói chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN có quan hệ với 5 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Chủ đầu tư: Học viện Ngoại giao
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN có quan hệ với 8 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN đã từng đấu với 8 nhà thầu trong 16 gói thầu, thắng thầu 15 gói, thua 1 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN đã từng liên danh với 1 nhà thầu trong 4 gói thầu, thắng thầu 0 gói, thua 4 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Hưng Yên
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Thanh Hoá
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT ACVN đã tham gia thầu tại 3 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Ra mắt gói VIP9

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 6.372
STT: 2
Gói thầu: 5.780

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.988
STT: 2
Gói thầu: 2.685
STT: 3
Gói thầu: 2.557
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây