Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảng tính thủy triều năm 2026 Tập 1 |
3000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
2 |
Bảng tính thủy triều năm 2026 Tập 2 |
3000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
3 |
Bảng tính thủy triều năm 2026 Tập 3 |
2500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
4 |
Nhật ký hàng hải Hải quân |
8000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
5 |
Nhật ký hàng hải tàu chuyên dụng |
1000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
6 |
Nhật ký trực canh đậu Hải quân |
8000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
7 |
Nhật ký trực canh đậu tàu chuyên dụng |
1000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
8 |
Nhật ký vận động Hải quân |
4000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
9 |
Nhật ký vận động tàu chuyên dụng |
1000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
10 |
Sổ ghi thời tiết biển Hải quân |
18000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
11 |
Sổ ghi thời tiết biển tàu chuyên dụng |
2000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
12 |
Bảng kế hoạch đi biển |
20000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
13 |
Giấy tính vận động A2 |
8000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
14 |
Giấy tính vận động A3 |
1500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
15 |
Báo cáo hoạt động tàu thuyền |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
16 |
Giấy tính thiên văn hàng hải (bài toán 2 sao, 3 sao theo hàm số TS) |
1500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
17 |
Giấy tính thiên văn hàng hải (bài toán mặt trời, mặt trăng theo hàm số TS) |
1500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
18 |
Bảng tính hàng hải TH-86 |
500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
19 |
Bảng tính hàm số TS |
500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
20 |
Giấy tính vận động hạm |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
21 |
Phong bì công văn |
1000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng |
25 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |