Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thùng trộn liệu dung tích 250lít |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
2 |
Khung đỡ máy Dài x Rộng x Cao: 1500x830x1350 mm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
3 |
Động cơ trộn công suất 2,2KW |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
4 |
Đầm rung công suất 2,2kW |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
5 |
Động cơ bơm thuỷ lực công suất 4 kW |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
6 |
Hệ thống xylanh thuỷ lực |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
7 |
Kích thước đỡ máy ép dài x rộng xcao: 1050x820x2050 mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
8 |
Hệ thống van thuỷ lực |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
9 |
Bộ van chống rơi bàn máy |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
10 |
Khuôn ép 8 viên gạch 2 lỗ kích thước: 100x150x250 mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
11 |
Tủ điện điều khiển (Điều khiển động cơ đến 10 kW) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
12 |
Sensor đo độ nén |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
13 |
Xi măng |
240 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
14 |
Cát |
2700 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
15 |
Phụ gia HPMC |
75 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
16 |
Đá mạt |
360 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
17 |
Găng tay, khẩu trang, áo blu |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
18 |
Cốc thủy tinh 1lít |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
19 |
Động cơ đùn nén công suất 33 kw |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
20 |
Vít tải đùn đất |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
21 |
Phễu cấp liệu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
22 |
Khung đỡ máy đùn ép ( dài x rộng x cao) : 1800x1400x1100 mm, |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
23 |
Bộ truyền đai pully |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
24 |
Đầu đùn Gạch KT thước: ( rộng x cao): 95x55 mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
25 |
Tủ điện điều khiển (Điều khiển động cơ đến 60 kW) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
26 |
Buồng lò nung 400x250x160 mm. |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
27 |
Điện trở nhiệt, với nhiệt độ max 1100oC |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
28 |
Ống khói |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
29 |
Cảm biến và điều chỉnh nhiệt độ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
30 |
Đất sét |
540 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
31 |
Cao lanh |
2100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
32 |
Than |
840 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
33 |
Silo cấp liệu hình trụ 2500x2500x3500 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
34 |
Động cơ quay công suất 22kW |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
35 |
Động cơ băng tải 22Kw |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
36 |
Khung băng tải chế tạo bằng thép hình, Băng tải rộn băng tải 1000mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
37 |
Hệ thống con lăn đỡ băng tải, Ø 80 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |
|
38 |
Bộ truyền bằng xích 100B, Bước 31,75 mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
30 |
300 |