Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tàu kéo 250 CV trở lên |
1 |
2 |
Máy nén khí 1200 m3/h trở lên |
1 |
3 |
Tời điện loại 5 T trở lên |
1 |
4 |
Sà lan 400 T trở lên |
1 |
5 |
Cần cẩu nổi, kéo theo 30 tấn trở lên |
1 |
6 |
Ca nô 23 CV trở lên |
1 |
7 |
Cần cẩu bánh xích 25T trở lên |
1 |
8 |
Máy bơm nước động cơ điện 14 KW trở lên |
1 |
9 |
Máy bơm xói 4MC (75 KW) trở lên |
1 |
10 |
Máy mài công suất 1,7 KW trở lên |
1 |
11 |
Máy hàn điện 23 KW trở lên |
1 |
12 |
Trạm lặn |
1 |
13 |
Máy phun cát |
1 |
1 |
Đóng mới 13 Phao neo + thay 11 dây xích neo |
||||
2 |
Bu lông, đai ốc M14 |
624 |
bộ |
||
3 |
Bu lông, đai ốc M18 |
156 |
bộ |
||
4 |
Bu lông, đai ốc M19 |
169 |
bộ |
||
5 |
Trục lõi phao D100 |
4139.85 |
kg |
||
6 |
Đệm va con trạch 145x145x12400 |
161.2 |
m |
||
7 |
Gioăng cao su nắp hầm D12 |
78 |
cái |
||
8 |
Mắt xoay loại 1 - D50 |
13 |
cái |
||
9 |
Mắt xoay loại 2 - D50 |
39 |
cái |
||
10 |
Ma ní chữ U D50 |
156 |
cái |
||
11 |
Vòng chuyển tiếp loại 1 - D50 |
13 |
cái |
||
12 |
Vòng chuyển tiếp loại 2 - D50 |
13 |
cái |
||
13 |
Xích neo có ngáng, D40, cấp 2 |
9240 |
kg |
||
14 |
Cung cấp, gia công thép tấm, thép hình đóng mới phao neo |
65.52 |
tấn |
||
15 |
Lắp dựng phao neo sau gia công tạo hình theo kích thước thiết kế |
65.52 |
tấn |
||
16 |
Khoan lỗ bu lông M16 để lắp bu lông giữa gioăng kín nước nắp hầm |
624 |
lỗ |
||
17 |
Khoan lỗ bu lông M18 để lắp bu lông giữ đệm chống va cao su |
156 |
lỗ |
||
18 |
Hàn lắp ráp cổ nắp hầm với mặt phao |
0.72 |
tấn |
||
19 |
Lắp gioăng cao su, lắp bu lông bảo vệ kín nước nắp hầm |
78 |
cái |
||
20 |
Hàn lắp ráp thép hình L100x100 và mã giữ đệm va cao su với phao |
3.09 |
tấn |
||
21 |
Lắp đệm va cao su |
13 |
cái |
||
22 |
Cẩu lắp trục lõi phao bằng thép đúc |
13 |
trục |
||
23 |
Hàn cổ giữ trục lõi phao tôn dày 2cm; 3 cm theo thiết kế |
0.81 |
tấn |
||
24 |
Bôi mỡ bôi trơn trục lõi phao và cổ giữ trục lõi phao |
13 |
trục |
||
25 |
Phun cát làm sạch bề mặt tôn để phun lớp sơn lót phân xưởng bảo vệ mặt tôn trong quá trình gia công chế tạo phao |
1739.45 |
m2 |
||
26 |
Phun sơn lót phân xưởng trước khi gia công (loại chống cháy NZ - sơn Hải Phòng) 1 nước bảo mặt tôn sau khi phun cát làm sạch mặt tôn |
1739.45 |
m2 |
||
27 |
Sơn chống rỉ 2 lớp |
1739.45 |
m2 |
||
28 |
Sơn chống hà 2 lớp bên ngoài |
287.11 |
m2 |
||
29 |
Sơn màu 2 lớp |
574.22 |
m2 |
||
30 |
Sơn biển tên phao |
3.25 |
m2 |
||
31 |
Xói hút bùn trên lưng các rùa để tháo mani, xích neo của phao cũ |
140 |
m3 |
||
32 |
Lặn tìm xích neo phao bị đứt |
8 |
Phao |
||
33 |
Lắp phao treo xích để tháo phao neo cũ |
13 |
Phao |
||
34 |
Cắt bỏ các mani cũ |
13 |
bộ |
||
35 |
Lặn trục vớt phao neo cũ |
2 |
bộ |
||
36 |
Cẩu phao hư hỏng lên bờ |
13 |
cái |
||
37 |
Vận chuyển phao đóng mới từ xưởng ra bờ kè, cự ly < 3km |
13 |
Phao |
||
38 |
Cẩu phao đóng mới trên bờ xuống nước |
13 |
Phao |
||
39 |
Vận chuyển phao ra vị trí lắp đặt, cự ly < 3km |
13 |
Phao |
||
40 |
Đấu lắp lại: Mani + mani xoay với vòng đấu nối với hệ thống xích neo + rùa. |
13 |
phao |
||
41 |
Tháo và thu hồi phao dấu treo xích |
13 |
phao |
||
42 |
Đóng mới 04 phao báo hiệu |
||||
43 |
Thép tấm |
2829.44 |
kg |
||
44 |
Thép hình |
251.36 |
kg |
||
45 |
Thép TRÒN D20-D30 |
244.4 |
kg |
||
46 |
Bu lông M14 L 50 |
64 |
bộ |
||
47 |
Đai ốc M14 |
128 |
bộ |
||
48 |
Bu lông M20 L20 |
24 |
bộ |
||
49 |
Đối trọng bằng gang đúc |
1620 |
kg |
||
50 |
Gioăng kín nước |
4 |
cái |